
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 1). Phương trình cos3x - sin3x = cos2x có nghiệm
A).
2 4 2 , , x k x k x k . B).
2 4 2 , , 2 x k x k x k .
C).
2 4 2 , , x k x k x k . D).
2 4 , , x k x k x k .
2). Tìm m để phương trình cos2x - (2m - 1)cosx - m + 1 = 0 có đúng 2 nghiệm x ; 2 2
.
A). - 1 < m 0 B). 0 m < 1. C). 0 m 1 D). - 1 < m < 1 3). Giải phương trình 1 + sinx + cosx + tanx = 0.
A).
4 2 , x k x k B).
4 2 , 2 x k x k
C).
4 2 , 2 x k x k D).
4 2 , x k x k
4). Giải phương trình sin2x + sin2x.tan2x = 3.
A).
6 x k B).
6 2 x k C).
3 x k D).
3 2 x k
5). Phương trình 1 + cosx + cos2x + cos3x - sin2x = 0 tương đương với phương trình.
A). cosx.(cosx + cos3x) = 0. B). cosx.(cosx - cos2x) = 0. C). sinx.(cosx + cos2x) = 0. D). cosx.(cosx + cos2x) = 0. 6). Giải phương trình 1 + sinx + sinx.cosx + 2cosx - cosx.sin2x = 0.
A).
2 2 x k B).
2 2 x k C). 2 x k D). 2 x k
7). Giải phương trình 4(sin6x + cos6x) + 2(sin4x + cos4x) = 8 - 4cos22x.
A).
3 2
k x . B).
24 2
k x . C).
12 2
k x . D).
6 2
k x .
8). Phương trình sin3x + cos2x = 1 + 2sinx.cos2x tương đương với phương trình
A). sinx = 0 v sinx = 1
2 . B). sinx = 0 v sinx = 1. C). sinx = 0 v sinx = - 1. D). sinx = 0 v sinx = - 1
2 .
9). Giải phương trình 1 - 5sinx + 2cos2x = 0.
A). 2 6 x k B). 2 2 , 2 3 3 x k x k C). 5 2 , 2 6 6 x k x k D).
2 3 x k
10). Phương trình sin cos 3 sin - cos x x x x tương đương với phương trình .
A). 4 ( ) 3 cot x B). 4 tan( ) 3 x C). 4 tan( ) 3 x D). 4 ( ) 3 cot x
11). Giải phương trình sin3x + cos3x = 2(sin5x + cos5x).
A).
4 x k . B).
4 2
k x . C).
4 2 x k . D).
4 2 x k .
12). Giải hệ phương trình 3 cos - cos 1
x y
x y
.
ThuVienDeThi.com
A). 6
6
2
2
x k
y k
B).
2
3
3
2
2
x k
y k
C).
2
3
3
2
2
x k
y k
D). 2
6
2
2
x k
y k
13). Giải phương trình tan sin 2 sin cot 2 x x x x .
A).
4 x k B). 3
4 2 x k C).
4 2 x k D). 3
4 x k
14). Giải phương trình cos (cos 2sin ) 3sin (sin 2) 1 sin2 1 x x x x x x .
A). 2 4 x k B). 4 x k C). 3 2 , 2 4 4 x k x k D).
2 4 x k
15). Giải phương trình sin2x + sin23x - 2cos22x = 0.
A).
2 8 4 , k x k x B).
8 4 , k x k x C).
2 8 2 , k x k x D).
8 2 , k x k x
16). Giải phương trình 3 tan sin 1 sin cos x x x x .
A).
2 x k B). 2 x k C). Vô nghiệm. D).
2
k x
17). Giải phương trình sin2x.(cotx + tan2x) = 4cos2x.
A).
2 6 , x k x k B).
2 6 , 2 x k x k
C).
2 3 , 2 x k x k D).
2 3 , x k x k
18). Tìm m để phương trình 2sinx + mcosx = 1- m có nghiệm x ; 2 2
.
A). - 3 m 1 B). - 2 m 6 C). 1 m 3 D). - 1 m 3 19). Tìm m để phương trình m.sinx + 5.cosx = m + 1 có nghiệm.
A). m 12. B). m 6 C). m 24 D). m 3 20). Giải phương trình sin2x + sin23x = cos2x + cos23x.
A).
4 2 x k B). , 4 2 8 4
k k x x
C). , 4 2 8 4
k k x x D). , 4 2 4 2
k k x x
21). Tìm m để phương trình cos2x + 2(m + 1)sinx - 2m - 1 = 0 có đúng 3 nghiệm x (0;).
A). -1 < m < 1 B). 0 < m 1 C). 0 m < 1 D). 0 < m < 1
22). Giải phương trình 1 sin 1 sin 4 1- sin 1 sin 3
x x x x với
2 (0; ) x .
A).
12 x B).
4 x C).
3 x D).
6 x
23). Giải phương trình 3 - …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.