Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Phương trình lượng giác Lớp 11
QR

Bài tập trắc nghiệm Phương trình lượng giác Lớp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 1). Phương trình cos3x - sin3x = cos2x có nghiệm

A).

2 4 2 , , x k x k x k           . B).

2 4 2 , , 2 x k x k x k           .

C).

2 4 2 , , x k x k x k           . D).

2 4 , , x k x k x k           .

2). Tìm m để phương trình cos2x - (2m - 1)cosx - m + 1 = 0 có đúng 2 nghiệm x  ; 2 2

        .

A). - 1 < m  0 B). 0  m < 1. C). 0  m  1 D). - 1 < m < 1 3). Giải phương trình 1 + sinx + cosx + tanx = 0.

A).

4 2 , x k x k         B).

4 2 , 2 x k x k         

C).

4 2 , 2 x k x k         D).

4 2 , x k x k         

4). Giải phương trình sin2x + sin2x.tan2x = 3.

A).

6 x k      B).

6 2 x k      C).

3 x k      D).

3 2 x k     

5). Phương trình 1 + cosx + cos2x + cos3x - sin2x = 0 tương đương với phương trình.

A). cosx.(cosx + cos3x) = 0. B). cosx.(cosx - cos2x) = 0. C). sinx.(cosx + cos2x) = 0. D). cosx.(cosx + cos2x) = 0. 6). Giải phương trình 1 + sinx + sinx.cosx + 2cosx - cosx.sin2x = 0.

A).

2 2 x k      B).

2 2 x k     C). 2 x k     D). 2 x k  

7). Giải phương trình 4(sin6x + cos6x) + 2(sin4x + cos4x) = 8 - 4cos22x.

A).

3 2

k x      . B).

24 2

k x      . C).

12 2

k x      . D).

6 2

k x      .

8). Phương trình sin3x + cos2x = 1 + 2sinx.cos2x tương đương với phương trình

A). sinx = 0 v sinx = 1

2 . B). sinx = 0 v sinx = 1. C). sinx = 0 v sinx = - 1. D). sinx = 0 v sinx = - 1

2 .

9). Giải phương trình 1 - 5sinx + 2cos2x = 0.

A). 2 6 x k     B). 2 2 , 2 3 3 x k x k         C). 5 2 , 2 6 6 x k x k         D).

2 3 x k    

10). Phương trình sin cos 3 sin - cos x x x x   tương đương với phương trình .

A).    4 ( ) 3 cot x B).    4 tan( ) 3 x C).    4 tan( ) 3 x D).    4 ( ) 3 cot x

11). Giải phương trình sin3x + cos3x = 2(sin5x + cos5x).

A).

4 x k     . B).

4 2

k x     . C).

4 2 x k     . D).

4 2 x k     .

12). Giải hệ phương trình 3 cos - cos 1

x y

x y

      

.

ThuVienDeThi.com

A). 6

6

2

2

x k

y k

      

B).

2

3

3

2

2

x k

y k

      

C).

2

3

3

2

2

x k

y k

      

D). 2

6

2

2

x k

y k

      

13). Giải phương trình   tan sin 2 sin cot 2 x x x x .

A).

4 x k      B). 3

4 2 x k      C).

4 2 x k      D). 3

4 x k     

14). Giải phương trình cos (cos 2sin ) 3sin (sin 2) 1 sin2 1 x x x x x x      .

A). 2 4 x k     B). 4 x k     C). 3 2 , 2 4 4 x k x k         D).

2 4 x k    

15). Giải phương trình sin2x + sin23x - 2cos22x = 0.

A).

2 8 4 , k x k x         B).

8 4 , k x k x       C).

2 8 2 , k x k x         D).

8 2 , k x k x      

16). Giải phương trình   3 tan sin 1 sin cos x x x x .

A).

2 x k     B). 2 x k   C). Vô nghiệm. D).

2

k x  

17). Giải phương trình sin2x.(cotx + tan2x) = 4cos2x.

A).

2 6 , x k x k          B).

2 6 , 2 x k x k         

C).

2 3 , 2 x k x k          D).

2 3 , x k x k         

18). Tìm m để phương trình 2sinx + mcosx = 1- m có nghiệm x  ; 2 2

        .

A). - 3  m  1 B). - 2  m  6 C). 1  m  3 D). - 1  m  3 19). Tìm m để phương trình m.sinx + 5.cosx = m + 1 có nghiệm.

A). m  12. B). m  6 C). m  24 D). m  3 20). Giải phương trình sin2x + sin23x = cos2x + cos23x.

A).

4 2 x k     B). , 4 2 8 4

k k x x         

C). , 4 2 8 4

k k x x         D). , 4 2 4 2

k k x x        

21). Tìm m để phương trình cos2x + 2(m + 1)sinx - 2m - 1 = 0 có đúng 3 nghiệm x  (0;).

A). -1 < m < 1 B). 0 < m  1 C). 0  m < 1 D). 0 < m < 1

22). Giải phương trình 1 sin 1 sin 4 1- sin 1 sin 3

x x x x      với

2 (0; ) x   .

A).

12 x   B).

4 x   C).

3 x   D).

6 x  

23). Giải phương trình 3 - …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo