Quảng cáo
Bài tập Chương I môn Đại số và giải tích 11
QR

Bài tập Chương I môn Đại số và giải tích 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BÀI SỐ 3

Câu 1: Nghiệm của phương trình 3 tan x = 3 là:

A.   π x = + kπ k 6 ¢ B.   π x = + k2π k 6 ¢

C.   π x = + k2π k 3 ¢ D.   π x = + kπ k 3 ¢

Câu 2: Số nghiệm của phương trình tan x = 3  với   x 0;π 

A. 0 B.2 C.1 D. 3

Câu 3: Nghiệm của phương trình 3 cot x = 3  là:

A.   π x = + kπ k 3  ¢ B.   π x = + kπ k 6  ¢ C.   π x = + k2π k 3  ¢ D.   π x = + kπ k 3  ¢

Câu 4:Nghiệm của phương trình π cot 2x + tanx = 0 6       là:

A.   π kπ x = + k 9 3 ¢ B.   π x = + kπ k 3 ¢ C.   π kπ x = + k 6 2 ¢ D.   π kπ x = + k 18 3 ¢

Câu 5: Phương trình π cot 2x + = 1 6       có 1 họ nghiệm dạng   kπ π x = α + k ;α 0; 2 2        ¢ . Khi đó giá

trị gần nhất của α là :

A. π

42 B. π x =15 C. π

20 D. π

30 Câu 6:Nghiệm phương trình sinx + 4cosx = 2 + sin2x là:

A.  

2π x = + k2π 3 k 2π x = + k2π 3

      

¢ B.  

π x = + kπ 3 k π x = + kπ 3

      

¢

C.   π x = + k2π k 3 ¢ D.  

π x = + k2π 3 k π x = + k2π 3

      

¢

Câu 7:Với giá trị nào của m thì phương trình sin x cos x m   có nghiệm A.   m 1;1  B. m 2; 2      C.   m 0;1  D. m 1; 2    

Câu 8:Nghiệm của phương trình π π sin 2x sin x 0 5 5                 là:

A.  

π x = + kπ 10 k π x = + k2π 3

     

¢ B.  

π x = + kπ 10 k π k2π x = + 3 3

     

¢

C.  

2π x = + k2π 5 k π x = + k2π 3

     

¢ D.  

2π x = + k2π 5 k π k2π x = + 3 3

     

¢

ThuVienDeThi.com

Câu 9: Nghiệm của phương trình 2π sin x + cos3x 3       là:

A.  

π x = +kπ 24 k π x = + k2π 12

      

¢ B.  

π kπ x = + 24 2 k π x = + kπ 12

      

¢ C.  

π x = +k2π 24 k π x = + kπ 6

      

¢ D.  

7π kπ x = + 24 2 k π x = + kπ 12

     

¢

Câu 10: Nghiệm của phương trình π tan x + = 1 6       là:

A.   7π x = + kπ k 12 ¢ B.   π x = + kπ k 6  ¢ C.   π x = + k2π k 12 ¢ D.   π x = + kπ k 12 ¢

Câu 11: Nghiệm của phương trình   0 tan 2x + 30 = 3 là:

A.   0 0 x = 30 + k90 k ¢ B.   0 0 x =15 + k90 k ¢ C.   0 0 x =15 + k180 k ¢ D.

  0 0 x = 30 + k180 k ¢

Câu 12: Nghiệm của phương trình tan x = 3 là:

A.   x =arctan3 + kπ k ¢ B.   x =arctan3 + k2π k ¢ C. x D.   x =3 + kπ k ¢

Câu 13:Nghiệm phương trình sin2x + 2cosx sinx 1= 0   là:

A.  

π x = + k2π 2 k π x = + k2π 3

      

¢ B.  

π x = + k2π 2

π x = + k2π k 3 2π x = + k2π 3

        

¢

C.  

π x = + k2π 2 k π x = + k2π 3

       

¢ D.  

π x = + k2π 2 π x = + k2π k 3 2π x = + k2π 3

        

¢

Câu 14: Phương trình 3 sin2x = 2 có 2 họ nghiệm dạng   x = α + kπ; x = β + kπ k ¢ . Khi đó α + β

bằng

A. 3π

2 B. π

3 C. 2π

3 D. π

2

Câu 15: Phương trình

3 cos2x = 2 có hai họ nghiệm có dạng   x= α + kπ; x= β + kπ k¢ . Khi đó

αβ bằng

A.

2 π 144 B.

2 π 36  C.

2 π

6 D.

2 π 144 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo