Quảng cáo
900 Bài tập trắc nghiệm Toán Lớp 11
QR

900 Bài tập trắc nghiệm Toán Lớp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Chuyên đề trắc nghiệm Toán 11 Cô: Hoài Tel:0983.588.423

Trang 1

Quý thầy cô cần file word xin vui lòng:

Gửi tin nhắn mã thẻ cào Viettel mệnh giá 150k +địa chỉ mail, về

số điện thoại: 0983588423. Chúng tôi sẽ gửi bạn file word

(trong vòng 30 phút).

PHẦN I. ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH

CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 1. Trong c{c h|m số sau đ}y, h|m số n|o l| h|m số tuần ho|n?

A. y = sinx B. y = x+1 C. y = x2 D. 1 2 x y x

  

Câu 2. H|m số y = sinx:

A. Đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2 2 k k           

v| nghịch biến trên mỗi khoảng

  2 ; 2 k k     với kZ

B. Đồng biến trên mỗi khoảng 3 5 2 ; 2 2 2 k k             

v| nghịch biến trên mỗi khoảng

2 ; 2 2 2 k k             

với kZ

C. Đồng biến trên mỗi khoảng 3 2 ; 2 2 2 k k            

v| nghịch biến trên mỗi khoảng

2 ; 2 2 2 k k             

với kZ

D. Đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2 2 2 k k             

v| nghịch biến trên mỗi khoảng

3 2 ; 2 2 2 k k            

với kZ

Câu 3. Trong c{c h|m số sau đ}y, h|m số n|o l| h|m số tuần ho|n?

A. y = sinx –x B. y = cosx C. y = x.sinx D.

2 1 x y x

 

Câu 4. Trong c{c h|m số sau đ}y, h|m số n|o l| h|m số tuần ho|n?

A. y = x.cosx B. y = x.tanx C. y = tanx D. 1 y x 

Câu 5. Trong c{c h|m số sau đ}y, h|m số n|o l| h|m số tuần ho|n?

A. y = sin x

x B. y = tanx + x C. y = x2+1 D. y = cotx

Câu 6. H|m số y = cosx:

ThuVienDeThi.com

Chuyên đề trắc nghiệm Toán 11 Cô: Hoài Tel:0983.588.423

Trang 2

A. Đồng biến trên mỗi khoảng 2 ; 2 2 k k           

v| nghịch biến trên mỗi khoảng

  2 ; 2 k k     với kZ

B. Đồng biến trên mỗi khoảng   2 ; 2 k k     v| nghịch biến trên mỗi khoảng

  2 ; 2 k k    với kZ

C. Đồng biến trên mỗi khoảng 3 2 ; 2 2 2 k k            

v| nghịch biến trên mỗi khoảng

2 ; 2 2 2 k k             

với kZ

D. Đồng biến trên mỗi khoảng   2 ; 2 k k    v| nghịch biến trên mỗi khoảng

  2 ;3 2 k k     với kZ

Câu 7. Chu kỳ của h|m số y = sinx l|:

A. 2 k  kZ B. 2

 C.  D. 2

Câu 8. Tập x{c định của h|m số y = tan2x l|:

A. 2 x k     B. 4 x k     C. 8 2 x k     D. 4 2 x k    

Câu 9. Chu kỳ của h|m số y = cosx l|:

A. 2 k  kZ B. 2

3

 C.  D. 2

Câu 10. Tập x{c định của h|m số y = cotx l|:

A. 2 x k     B. 4 x k     C. 8 2 x k     D. x k 

Câu 11. Chu kỳ của h|m số y = tanx l|:

A. 2 B. 4

 C. k, kZ D. 

Câu 12. Chu kỳ của h|m số y = cotx l|:

A. 2 B. 2

 C.  D. k kZ

Câu 13. Nghiệm của phƣơng trình sinx = 1 l|:

A. 2 2 x k     B. 2 x k     C. x k  D. 2 2 x k    

Câu 14. Nghiệm của phƣơng trình sinx = –1 l|:

A. 2 x k     B. 2 2 x k     C. x k  D. 3

2 x k    

Câu 15. Nghiệm của phƣơng trình sinx = 1

2 l|:

A. 2 3 x k     B. 6 x k     C. x k  D. 2 6 x k    

ThuVienDeThi.com

Chuyên đề trắc nghiệm Toán 11 Cô: Hoài Tel:0983.588.423

Trang 3

Câu 16. Nghiệm của phƣơng trình cosx = 1 l|:

A. x k  B. 2 2 x k     C. 2 x k   D. 2 x k    

Câu 17. Nghiệm của phƣơng trình cosx = –1 l|:

A. x k     B. 2 2 x k     C. 2 x k     D. 3

2 x k    

Câu 18. Nghiệm của phƣơng trình cosx = 1

2 l|:

A. 2 3 x k     B. 2 6 x k     C. 4 x k     D. 2 2 x k    

Câu 19. Nghiệm của phƣơng trình cosx = – 1

2 l|:

A. 2 3 x k     B. 2 6 x k     C. 2 2 3 x k     D. 6 x k    

Câu 20. Nghiệm của phƣơng trình cos2x = 1

2 l|:

A. 2 2 x k     B. 4 2 x k     C. 2 3 x k     D. 2 4 x k    

Câu 21. Nghiệm của phƣơng trình 3 + 3tanx = 0 l|:

A. 3 x k     B. 2 2 x k     C. 6 x k     D. 2 x k    

Câu 22. Nghiệm của phƣơng trình sin3x = sinx l|:

A. 2 x k     B. ; 4 2 x k x k       C. 2 x k   D. ; 2 2 x k x k      

Câu 23. Nghiệm của phƣơng trình sinx.cosx = 0 l|:

A. 2 2 x k     B. 2 x k   C. 2 x k   D. 2 6 x k    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo