Quảng cáo
Đề ôn tập Chương 1 - Đại số 11
QR

Đề ôn tập Chương 1 - Đại số 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CƠ SỞ BDVH &LTĐH ĐẠI THẮNG ÔN TẬP ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC 11 CHƯƠNG 1

GV:Ths.Nguyễn Văn Đại Tel: 0168.909.1065

1

ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ĐẠI SỐ 11 SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THCS – THPT ĐÔNG DU

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM 2016

Thời gian: 45 phút

ĐỀ 1:

Câu 1: (2 điểm) Tìm tập xác định của hàm số os 3 2sin 2 c x y

x 

 Câu 2: (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sin cos y x x   Câu 3: (7 điểm) Giải các phương trình sau

a) tan 3 0 6 x          

b) os4 3cos2 2 0 c x x   

c) 2 2cos 3sin 2 3 x x   d) 2 2sin sin 2 sin cos 1 0 x x x x    

…………………….HẾT……………………..

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THCS – THPT ĐÔNG DU

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM 2016

Thời gian: 45 phút

ĐỀ 2:

Câu 1: (2 điểm) Tìm tập xác định của hàm số sin 1 2cos2

x y x  Câu 2: (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số os sin y c x x   Câu 3: (7 điểm) Giải các phương trình sau

a) cot 3 0 3 x          

b) 5sin cos2 2 0 x x   

c) 2 2sin 3sin 2 3 x x   d) 1 sin 2 tan 2sin sin cos 2

x x x x x   

…………………….HẾT……………………..

ĐỀ 3 Câu 1 : (8 điểm) Giải các phương trình sau :

a) 6 tan(5x – 3

) + 2 3= 0

b) Cos2x + sinx = 0 c) Cos22x – 5sin2x + 7sin22x = 0

d) 3sinx + cosx – x cos

1 = 0

Câu 2 : (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 1 + 2– cos4x + sin4x

Câu 3 : (1 điểm) Chứng minh rằng phương trình : 0 sin 5

1 5 sin

1   x x vô nghiệm

ĐỀ 4

ThuVienDeThi.com

CƠ SỞ BDVH &LTĐH ĐẠI THẮNG ÔN TẬP ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC 11 CHƯƠNG 1

GV:Ths.Nguyễn Văn Đại Tel: 0168.909.1065

2

Câu 1(2đ). Tìm tập xác định của các hàm số sau:

3 sinx ) b) y= 2 sin 1 cos 6

x a y

x x           

Câu 2(2đ). Giải các phương trình lượng giác sau:

a)   0 2 cos 2 25 2 x   b) sin + 3cos = 2 x x .

Câu 3.1(6 đ). Giải các phương trình lượng giác sau: CƠ BẢN

a) 3 cos 2 2 2 x          c)

2 cot 2cos 1 0   x t

b)  

2 sin cos 3 cos2 2    x x x

) sin sin 2 4 4 d x x                 

Câu 3.2(6đ ): Giải các phương trình lượng giác sau: NÂNG CAO

a)  

4 4 sin cos 1 tan cot sin2 2 x x x x x   

c) sin3 3cos3 2sin 2   x x x b)     2 2 1 sin cos 1 cos sin 1 sin 2 x x x x x    

d)    2cos 1 2sin cos sin 2 sin x x x x x    

ĐỀ 5 Câu 1(2đ). Tìm tập xác định của các hàm số sau:

3 sinx ) b) y= 2 sin 1 cos 6

x a y

x x           

Câu 2(2đ). Giải các phương trình lượng giác sau:

a)   0 2 cos 2 25 2 x   b) sin 3cos = 2  x x .

Câu 3.1(6 đ). Giải các phương trình lượng giác sau: Cơ bản

a) 3 cos 2 2 x          c)

2 tan 2tan 1 0   x x

b)  

2 sin cos 3 cos2 2    x x x

) sin sin 2 4 4 d x x                 

Câu 3.2(6đ ): Giải các phương trình lượng giác sau: Nâng cao

a)  

4 4 sin cos 1 tan cot sin2 2 x x x x x   

b) sin3 3cos3 2sin 2 x x x   c)     2 2 1 sin cos 1 cos sin 1 sin 2 x x x x x    

d)    2cos 1 2sin cos sin 2 sin x x x x x    

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo