Quảng cáo
Đề kiểm tra định kì lần I môn Toán 11
QR

Đề kiểm tra định kì lần I môn Toán 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Biên soạn: Thầy Việt – Facebook: vietmpdaklak nguyen Kiểm tra định kì Toán 11

Cơ sở bồi dưỡng văn hóa và luyện thi THPT Quốc Gia HÒA PHÚ - : 01674634382 Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN I

MÔN: TOÁN 11

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) (Khoanh tròn phương án mà em cho là đúng nhất)

Câu 1. Chu kỳ của hàm số y = sinx là:

A. 2 k  kZ B. 2

 C.  D. 2

Câu 2. Tập xác định của hàm số y = tan2x là:

A. 2 x k     B. 4 x k     C. 8 2 x k     D. 4 2 x k    

Câu 3. Tập xác định của hàm số y = cotx là:

A.

2 x k     B.

4 x k     C.

8 2 x k     D. x k 

Câu 4. Nghiệm của phương trình cosx = 1 là:

A. x k  B. 2 2 x k     C. 2 x k   D.

2 x k    

Câu 5. Nghiệm của phương trình sinx = 1

2

là:

A. 2 3 x k     B.

6 x k     C. x k  D. 2 6 x k    

Câu 6. Nghiệm của phương trình cosx = – 1

2

là:

A. 2 3 x k     B. 2 6 x k     C. 2 2 3 x k     D.

6 x k    

Câu 7. Nghiệm của phương trình cos2x = 1

2 là:

A. 2 2 x k     B.

4 2 x k     C. 2 3 x k     D. 2 4 x k    

Câu 8. Nghiệm của phương trình sin3x = cosx là:

A. ; 8 2 4 x k x k         B. 2 ; 2 2 x k x k      

C. ; 4 x k x k       `D. ; 2 x k x k    

Câu 9. Nghiệm của phương trình sin2x + sinx = 0 thỏa điều kiện: 2   < x < 2

A. 0 x  B. x   C. x = 3

 D. 2 x  

Câu 10. Nghiệm của phương trình 2sin(4x – 3

) – 1 = 0 là:

ThuVienDeThi.com

Biên soạn: Thầy Việt – Facebook: vietmpdaklak nguyen Kiểm tra định kì Toán 11

Cơ sở bồi dưỡng văn hóa và luyện thi THPT Quốc Gia HÒA PHÚ - : 01674634382 Trang 2

A. 7 ; 8 2 24 2 x k x k         B. 2 ; 2 2 x k x k      

C. ; 2 x k x k       D. 2 ; 2 x k x k      

Câu 11. Nghiệm của phương trình cosx + sinx = 1 là:

A. 2 ; 2 2 x k x k       B. ; 2 2 x k x k      

C. ; 2 6 x k x k       D. ; 4 x k x k      

Câu 12. Nghiêm của phương trình sinx.cosx.cos2x = 0 là:

A. x k  B. . 2 x k   C. . 8 x k   D. . 4 x k  

Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2; 5). Phép tịnh tiến theo vectơ v

= (1; 2) biến A thành điểm có tọa độ là:

A. (3; 1) B. (1; 6) C. (3; 7) D. (4; 7)

Câu 14. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành chính nó?

A. Không có B. Chỉ có một C. Chỉ có hai D. Vô số

Câu 15. Cho phép tịnh tiến vectơ v

biến A thành A’ và M thành M’. Khi đó:

A. ' ' AM A M   

B. 2 ' ' AM A M   

C. ' ' AM A M   

D. 3 2 ' ' AM A M   

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho v

= (a; b). Giả sử phép tịnh tiến theo v

biến điểm M(x; y) thành

M’(x’;y’). Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ v

là:

A. '

' x x a y y b       

B. '

' x x a y y b       

C. '

' x b x a y a y b         

D. '

' x b x a y a y b         

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường tròn: (x – 2)2 + (y – 1)2 = 16 qua phép tịnh tiến theo

vectơ v

= (1;3) là đường tròn có phương trình: A. (x – 2)2 + (y – 1)2 = 16 B. (x + 2)2 + (y + 1)2 = 16

C. (x – 3)2 + (y – 4)2 = 16 D. (x + 3)2 + (y + 4)2 = 16

Câu 18. Cho hai đường thẳng d và d’ song song nhau. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d’?

A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số

Câu 19. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. Cho phép tịnh tiến theo v

(1; 1), phép tịnh tiến theo

v 

biến : x – 1 = 0 thành đường thẳng /. Khi đó phương trình của / là:

A. x – 1 = 0 B. x – 2 = 0 C. x – y – 2 = 0 D. y – 2 = 0

Câu 20. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. Cho phép tịnh tiến theo v

và hai điểm     ' ; ; ; A A  1 3 0 2 . Tọa độ vec tơ v

là

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo