Quảng cáo
Đề kiểm tra chương Hàm số và phương trình lượng giác Lớp 11
QR

Đề kiểm tra chương Hàm số và phương trình lượng giác Lớp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

LỚP TOÁN THẦY TUẤN ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 K2001 MÔN: TOÁN

DVT: 0963 909 885 Page 1

Câu 1: Tập xác định của hàm số tan cos 1 x y x   là:

A. x 2 k   B. x 2 3 k     C. x 2

2

k

x k

 

     

D.

x 2

3

k

x k

 

 

      

Câu 2: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3sin2 5 y x   lần lượt là: A. 8 à 2 v   B. 2 à 8 v C. 5 à 2 v  D. 5 à 3 v 

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2cos( ) 4 y x     lần lượt là:

A. 2 à 7 v  B. 2 à 2 v  C. 5 à 9 v D. 4 à 7 v

Câu 4: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 4 sin 3 1 y x    lần lượt là:

A. 2 à 2 v B. 2 à 4 v C. 4 2 à 8 v D. 4 2 1 à 7 v 

Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin 4sin 5 y x x    là: A. 20  B. 9  C. 0 D. 9

Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 2cos cos y x x   là: A. 2 B. 5 C. 0 D. 3 Câu 7: Tìm m để phương trình 5cos sin 1 x m x m    có nghiệm. A. 13 m  B. 12 m  C. 24 m  D. 24 m  Câu 8: Với giá trị nào của m thì phương trình sin 1 x m   có nghiệm là: A. 0 1 m   B. 0 m  C. 1 m  D. 2 0 m  

Câu 9: Phương trình lượng giác: 3cot 3 0 x   có nghiệm là:

A. x 6 k     B. x 3 k     C. x 2 3 k     D. Vô nghiệm

Câu 10: Phương trình lượng giác: 2 sin 3cos 4 0 x x    có nghiệm là:

A. x 2 2 k     B. x 2 k    C. x 6 k     D. Vô nghiệm

Câu 11: Phương trình lượng giác: 2 cos 2cos 3 0 x x   có nghiệm là:

A. x 2 k   B. x 0  C. x 2 2 k     D. Vô nghiệm

Câu 12: Phương trình lượng giác: 2cot 3 0 x   có nghiệm là:

A.

2 6

2 6

x k

x k

 

 

       

B. 3 x cot 2 arc k   C. x 6 k     D. x 3 k    

Câu 13: Phương trình lượng giác: 2cos 2 0 x   có nghiệm là:

A.

2 4 3 2 4

x k

x k

 

 

      

B.

3 2 4

3 2 4

x k

x k

 

 

       

C.

5 2 4

5 2 4

x k

x k

 

 

       

D.

x 2 4

2 4

k

x k

 

 

        

ThuVienDeThi.com

LỚP TOÁN THẦY TUẤN ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 K2001 MÔN: TOÁN

DVT: 0963 909 885 Page 2

Câu 14: Tập xác định của hàm số cot cos

x y x  là:

A. x 2 k     B. x 2 k   C. x k  D. x 2 k  

Câu 15: Phương trình lượng giác: 3.tan 3 0 x  có nghiệm là:

A. x 3 k     B. x 2 3 k     C. x 6 k     D. x 3 k    

Câu 16: Tập xác định của hàm số 1 sin cos y x x   là

A. x k  B. 2 x k   C. 2 x k     D. 4 x k    

Câu 17: Phương trình: cos 0 x m   vô nghiệm khi m là:

A. 1 1 m m

    

B. 1 m  C. 1 1 m   D. 1 m 

Câu 18: Tập xác định của hàm số cos y x  là A. 0 x  B. 0 x  C. R D. 0 x 

Câu 19: Phương trình: 1 sin 2x 2   có bao nhiêu nghiệm thỏa: 0 x   

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

Câu 20: Phương trình: 2 3 cos 2 cos2 0 4 x x    có nghiệm là:

A. 2

3 x k     B. 3 x k     C. 6 x k     D. 2 6 x k    

Câu 21: Phương trình: 1 sin 2 x  có nghiệm thỏa 2 2 x      là:

A. 5 2 6 x k     B.

6 x   C. 2 3 x k     D.

3 x  

Câu 22: Số nghiệm của phương trình sin cos 1 x x   trên khoảng   0; là

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 23: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2 sin 2sin 0 x x   có nghiệm là:

A. 2 x k   B. x k  C. 2 x k     D. 2 2 x k    

Câu 24: Tập xác định của hàm số 1 sin

cos

x y x   là

A. 2 2 x k     B. 2 x k     C. 2 2 x k     D. x k 

Câu 25: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A. sin x + 3 = 0 B. 2 2cos cos 1 0 x x   C. tan x + 3 = 0 D. 3sin x – 2 = 0

Câu 26: Tập xác định của hàm số 2sin 1 1 cos

x y x    là

A. 2 x k   B. x k  C. 2 x k     D. 2 2 x k    

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo