
34 bài tập - Trắc nghiệm Bài toán Đếm (Đề 02) - File word có lời giải chi tiết
Câu 1. Cho tập 1;2;3;4;5;6;7;8;9 A . Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số
đôi một khác nhau sao cho số đó không bắt đầu bởi 125?
A. 265 B. 262 C. 6702 D. 6705
Câu 2. Cho tập 1;2;3;4;5;6;7 A . Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 7 chữ số sao
cho chữ số 1 đứng ở vị trí chính giữa?
A. 360 B. 9375 C. 3125 D. 120
Câu 3. Cho tập 0;1;2;3;4;5 A . Hỏi từ tập A lập được tất cả bao nhiêu số có 5 chữ số đôi một khác
nhau và chia hết cho 2?
A. 360 B. 312 C. 288 D. 336
Câu 4. Cho tập 0;1;2;4;5;7 B . Hỏi từ B lập được tất cả bao nhiêu số có 5 chữ số khac nhau và chia
hết cho 3?
A. 408 B. 192 C. 360 D. 288
Câu 5. Từ các chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau và không chia hết cho 2?
A. 3360 B. 720 C. 1680 D. 1024
Câu 6. Cho các chữ số 0; 1; 2; 4; 5; 6; 8. Hỏi từ các chữ số trên lập được tất cả bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau chia hết cho 5 mà trong mỗi số chữ số 1 luôn xuất hiện?
A. 444 B. 480 C. 420 D. 468
Câu 7. Cho các chữ số 0; 1; 4; 5; 6; 7; 9. Hỏi từ các chữ số đó ta lập được bao nhiêu số có 4 chữ số chia hết cho 10 và nhỏ hơn 5430?
A. 114 B. 145 C. 729 D. 737
Câu 8. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 7 có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 2?
A. 24 B. 60 C. 12 D. 36
Câu 9. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau lớn hơn 240?
A. 36 B. 42 C. 12 D. 48
Câu 10. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 6, 8 lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau luôn có mặt chữ số 3?
A. 100 B. 180 C. 80 D. 125
Câu 11. Từ các chữ số 0, 1, 2, 5, 7, 9 lập được bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau chia hết cho 6?
A. 24 B. 42 C. 16 D. 66
Câu 12. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau chia hết cho 3?
ThuVienDeThi.com
A. 10 B. 18 C. 12 D. 27
Câu 13. Số các số có năm chữ số khác nhau nhỏ hơn 46000 là:
A. 10752 B. 9072 C. 1660 D. 27216
Câu 14. Số các số có năm chữ số khác nhau thỏa mãn chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng liền trước nó là:
A. 216 B. 126 C. 272 D. 907
Câu 15. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số có bốn chữ số chia hết cho 2?
A. 540 số B. 468 số C. 310 số D. 396 số
Câu 16. Từ các chữ số 0, 1, 2, 4, 5, 7 lập được bao nheieu số có bốn chữ số khác nhau và chia hết cho 4?
A. 84 số B. 144 số C. 72 số D. 96 số
Câu 17. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số có bốn chữ số chia hết cho 5?
A. 588 số B. 330 số C. 432 số D. 620 số
Câu 18. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9 lập được bao nhiêu số có bốn chữ số chia hết cho 2?
A. 1216 số B. 1120 số C. 1344 số D. 1326 số
Câu 19. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 5 lập được bao nhiêu số có năm chữ số chia hết cho 4?
A. 398 số B. 420 số C. 310 số D. 400 số
Câu 20. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 8 lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau, chia hết cho 3 và 5?
A. 17 số B. 20 số C. 19 số D. 18 số
Câu 21. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 8 lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau, chia hết cho 2 và 3?
A. 33 số B. 34 số C. 35 số D. 36 số
Câu 22. Từ các chữ số 0, 1, 2, 4, 6, 7, 8 lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 3?
A. 66 số B. 46 số C. 48 số D. 54 số
Câu 23. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 7 lập được bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau và chia hết cho 5?
A. 588 số B. 220 số C. 280 số D. 316 số
Câu 24. Có bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau mà biểu diễn thập phân không có các chữ số 6, 7, 8, 9?
A. 652 số B. 512 số C. 600 số D. 426 số
Câu 25. Có bao nhiêu số có ba chữ số mà biểu diễn thập phân không có các chữ số 7, 8, 9 và chia hết cho 2?
A. 144 số B. 180 số C. 168 số D. 210 số
Câu 26. Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số và chia hết cho 5?
A. 1296 số B. 1620 số C. 1526 số D. 1800 số
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.