Quảng cáo
Đề thi tháng lần 7 môn Toán Lớp 11 - Mã đề 132 - Trường THPT Tân Yên Số 1 (Có đáp án)
QR

Đề thi tháng lần 7 môn Toán Lớp 11 - Mã đề 132 - Trường THPT Tân Yên Số 1 (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

ĐỀ THI THÁNG LẦN 7

LỚP 11A6 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132

Câu 1: Trong các dãy số   nu được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây, dãy số nào là dãy số bị chặn?

A. 1

n u n n   B. 2 1 n u n   C. 1 n

n u n   D. 2 1 n n u  

Câu 2: Cho khai triển  

20 2 20 0 1 2 20 2 1 ... x a a x a x a x       . Tính 3a ?

A. 3 9120 a  B. 3 1140 a  C. 3 9120 a  D. 3 1140 a 

Câu 3: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau. D. Một đường thẳng và một mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song nhau. Câu 4: Có 8 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 8, chọn ngẫu nhiên 2 tấm thẻ. Tính xác suất để lấy được 2 tấm thẻ mang số chẵn?

A. 11

14 B. 4

7 C. 3

14 D. 3

7 Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CB. Khi ấy, giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng song song với đường thẳng nào dưới đây?

A. Đường thẳng AD B. Đường thẳng IJ C. Đường thẳng BJ D. Đường thẳng BI Câu 6: Trong dãy nhà trọ, có 3 sinh viên nam trọ ở 3 phòng liên tiếp nhau với kiến trúc mặt tiền giống nhau. Sáng chủ nhật 3 sinh viên đi uống rượu và kết quả là cả 3 cùng say rượu, khi về đến khu nhà trọ, 3 sinh viên bước ngẫu nhiên vào ba phòng (mỗi người chọn 1 phòng). Tính xác suất để có ít nhất 1 sinh viên bước vào đúng phòng của mình?

A. 5

6 B. 1

2 C. 1

3 D. 2

3

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA = SB = SC = SD = 6 a . Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy (ABCD) bằng 0 45 . Tính diện tích hình vuông ABCD? A. 2 12a B. 2 9a C. 2 3a D. 2 6a Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos2 2cos 2 0 x x m     có nghiệm? A. 5 0,5 m   B. 1 m  C. 5 m  D. 0,5 5 m  

Câu 9: Cho hàm số 

2 2 1 f x x x x    . Tính  lim x f x  ?

A.  lim 0 x f x   B.  lim 1 x f x   C.  lim x f x   D.  lim x f x  

Câu 10: Cho cấp số nhân   nu , biết 1 4 2, 54 u u   . Tính 10 S là tổng của 10 số hạng đầu tiên trong cấp số nhân đã

cho ?

A. 10 59048 S  B. 10 118096 S  C. 10 29524 S  D. 10 59048 S 

Câu 11: Cho hàm số  3 1 1 x f x x    

. Tính giới hạn  1 lim x f x   ?

A.  1 lim x f x    B.  1 lim 3 x f x    C.  1 lim 1 x f x    D.  1 lim x f x   

Câu 12: Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 2a. Gọi E, F, G lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD. Cắt tứ diện ABCD bởi mặt phẳng (EFG) thì diện tích S của thiết diện bằng bao nhiêu?

A. 2 3 S a  B. 2 S a  C. 2 4 S a  D. 2 2 S a 

ThuVienDeThi.com

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 13: Cho dãy số   nu với 2 1 n

an u n

  

, a là tham số. Tìm tất cả các giá trị của a để dãy số   nu là một dãy

tăng?

A. 1 a  B. 2 a  C. 1 a  D. 2 a  Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại B, SA vuông góc với đáy ABC. Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. SA BC  B. SB AC  C. SA AB  D. SB BC 

Câu 15: Trong các dãy số   nu được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây, dãy số nào là một cấp số cộng?

A. 2 n u n  B. 2

n u n  C. 2 nu n   D. 2n n u 

Câu 16: Cho tứ diện ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AC CD AD     

B. AB AC DC DB       

C. AB CD AD CB       

D. AB AD BD     

Câu 17: Trong các khẳng định được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây, khẳng định nào sai khi nói về phép vị tự tỉ số k?

A. Biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy. B. Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. C. Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó. D. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

Câu 18: Tính giới hạn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo