Quảng cáo
Đề thi tháng lần 5 môn Toán Lớp 11 - Mã đề 132 - Trường THPT Tân Yên Số 1 (Có đáp án)
QR

Đề thi tháng lần 5 môn Toán Lớp 11 - Mã đề 132 - Trường THPT Tân Yên Số 1 (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

11A6 ĐỀ THI THÁNG LẦN 5

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(49 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132

Câu 1: Cho cấp số cộng   n u : 2, a, 6, b. Tích .a b bằng:

A. 12 B. 22 C. 40 D. 32 Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ:

A. cot3 y x  B. sin 1 cos

x y x   C. sin x +cos x y  D. | tan | y x 

Câu 3: Tìm m để phương trình sau có nghiệm cos 2sin 3 2cos sin 4 x x m x x      là:

A. -2 ≤ m ≤ -1 B. 0 ≤ m ≤ 1 C. -2 ≤ m ≤ 0 D. 2 2 11 m  

Câu 4: Một hộp bi có 5 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng và 4 viên bi xanh. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 4 viên bi có đủ 3 màu trong đó số viên bi đỏ lớn hơn số viên bi vàng.

A. 60 B. 120 C. 495 D. 35 Câu 5: Cho tứ diện ; ABCD , M N lần lượt lấy trên hai cạnh , AB AC sao cho đường thẳng MN cắt đường

thẳng BC tại .I Giao tuyến của hai mặt phẳng   MND và   BCD là

A. đường thẳng . MN B. đường thẳng . MD C. đường thẳng . ID D. đường thẳng qua D và song song với . MN Câu 6: Cho A={0, 1, 2, 3, 4, 5}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số chia hết cho 5?

A. 120 B. 60 C. 20 D. 36 Câu 7: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau và lớn hơn 50000.

A. 15120 B. 3843 C. 8400 D. 6720 Câu 8: Chọn dãy số tăng trong các dãy số có số hạng tổng quát sau đây:

A.  

2 1

n n u  B.   1 1

n n u  C. 3 1 1 n

n u n

   D. 2 3 1 n

n u n   Câu 9: Trên giá sách có 4 quyển toán, 5 quyển lý và 6 quyển hóa (các quyển sách đôi một khác nhau). Chọn ngẫu nhiên 4 quyển sách từ giá sách. Tính xác suất để số sách được chọn không đủ 3 môn.

A. 83

91 B. 8

91 C. 43

91 D. 48

91 Câu 10: Số hạng thứ 8 trong khai triển của (1 – 2x)12 theo lũy thừa tăng dần của x là:

A. 8 8 8 122 C x B. 7 7 7 122 C x  C.

7 7 7 122 C x D. 8 8 8 122 C x 

Câu 11: Hệ số của 5x trong khai triển 12 (1 ) x  là? A. 792 B. - 792 C. 495 D. – 924

Câu 12: Cho cấp số cộng  : 1; 2; 5; 8;... n u  Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. 10 125 S  B. 10 26 u  C. 8 5 9 u u   D. 3 99 . 2210 u u 

Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn AB, giao tuyến của mặt (SAD) và (SBC) là:

A. SK với K AC BD   B. Sx với / / Sx AB C. SK với K AD BC   D. SK với K AB CD  

Câu 14: Số x thỏa: 2 1

1 81 x x A C    : A. x=8 B. x=9 C. x=12 D. x=10

ThuVienDeThi.com

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 15: Cho hình chóp S,ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song với CD). Gọi M là trung điểm của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho 2 SN NB , O là giao điểm của AC và BD. Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau:

A. MN và SC B. SA và BC C. SO và AD D. MN và SO Câu 16: Một câu lạc bộ có 25 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và một thư ký là:

A. 5600 B. 6900 C. 13800 D. Một kết quả khác

Câu 17: Cho cấp số cộng   n u biết 1 7 u  và 4 d  . Lựa chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A. 17 13 18 u u   B. 29 22 28 u u   C. 15 3 46 u u   D. 1000 100 350 u u  

Câu 18: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra đều là môn toán.

A. 2

7 B. 37

42 C. 1

21 D. 5

42 Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành thì giao tuyến của (SAD) và (SBC) là:

A. Đường thẳng đi qua B và song song SD B. Đường thẳng đi qua S và song song AB C. Đường thẳng đi qua S và song song AD D. Đường thẳng đi qua S và song song AC

Câu 20: Cho dãy số   n u biết 1 2 u  , 1 1, 1 n n u u n   . Lựa chọn phương án đúng trong các phương án

sau:

A. 15 14 u  B. 10 12 u  C. 28 30 u  D. 30 31 u 

Câu 21: 1 Hộp đựng 20 viên bi gồm 12 viên màu xanh và 8 viên màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để có ít nhất 1 viên màu xanh.

A. 243

285 B. 269

285 C. 251

285 D. 271

285

Câu 22: Phương trình 1 2cos2 0 x   có nghiệm   k Z 

A. 3 x k     B. 3 x k     C. 2 3 x k     D. 3 x k    

Câu 23: Điều kiện để phương trình sin 8cos 10 m …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo