Quảng cáo
Đề thi tháng lần 1 môn Toán Lớp 11 - Mã đề 111 - Trường THPT Tân Yên Số 1 (Có đáp án)
QR

Đề thi tháng lần 1 môn Toán Lớp 11 - Mã đề 111 - Trường THPT Tân Yên Số 1 (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 1

LỚP 11A6

ĐỀ THI THÁNG MÔN TOÁN LỚP 11 (LẦN 1) Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề 111

C©u 1 : Một hình vuông H có diện tích bằng 16. Phép quay tâm A, góc quay 5

 biến H thành H’. Độ dài

đường chéo của H’ bằng A. 4 B. 4 2 C. 8 D. 4 3 C©u 2 : Trong mặt phẳng cho n điểm phân biệt. Tìm n biết có 210 vec tơ khác 0

A. 15 B. 14 C. 16 D. 17 C©u 3 : Công thức nào sau đây viết đúng

A. 2 cos2 1 2cos x x  B. sin 2 sin .cos a a a 

C. 2 2tan tan 2 1 tan

x x x  D.

2

2 1 1 cot cos x x  

C©u 4 : Biết 2 sin 3 a  . Tính giá trị của biểu thức P=   1 3cos2 2 3cos2 a a  

A. 5 B. 19

4 C. 4 D. 9 11 C©u 5 : Có 5 bông hoa hồng bạch, 7 bông hồng nhung và 4 bông cúc vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 bông hoa. Tính xác suất để 3 bông hoa được chọn không cùng một loại :

A. 3 25 B. 1 14 C. 1 3 D. 73 80 C©u 6 : Tổng của các số tự nhiên có 4 chữ số phân biệt lấy từ tập   1;2;3;4 X  là :

A. 24 B. 66660 C. 11110 D. 6660 C©u 7 : Hệ số của 6x trong khai triển  

8 2 x  là :

A. 113 B. 111 C. 121 D. 112 C©u 8 : Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì :

A. Chéo nhau hoặc trùng nhau. B. Song song hoặc chéo nhau. C. Song song D. Cắt nhau C©u 9 : Cho 2 2 a     và tan 0 a  . Giá trị của biểu thức

sin cos 6 A a a          

bằng :

A. 1 2 B. 3 2

C. 5 2 D. 3 2 

C©u 10 : Gọi X là tập nghiệm của phương trình 0 cos 15 sin 2 x x        

. Khi đó

A. 0 240 X  B. 0 200 X  C. 0 290 X  D. 0 220 X  C©u 11 : Trong khoảng   0;2, phương trình 2 2 sin 3sin cos 4cos 0 x x x x    có bao nhiêu nghiệm :

A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 C©u 12 : Hàm số ( ) tan cos f x x x   là hàm số :

A. Chẵn B. Lẻ C. Không chẵn, không lẻ D. Không xác định

C©u 13 : Tập xác định của hàm số 2 tan sin 2 y x x   là :

ThuVienDeThi.com

2

A. \ , 2 k D k          ¡ ¢ B. \ , 2 D k k            ¡ ¢

C. Đáp án khác

D. \ ; , 2 D k k k             ¡ ¢

C©u 14 : Một hộp đựng 9 thẻ đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên 3 thẻ và nhân số ghi trên 3 thẻ với nhau. Tính xác suất để tích nhận được là một số lẻ :

A. 5 42 B. 1 84 C. 9 84 D. Đáp án khác

C©u 15 : Có 6 học sinh và 3 thầy giáo A, B, C ngồi trên một hàng ngang có 9 ghế. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ cho 9 người đó sao cho mỗi thầy giáo phải ngồi giữa hai học sinh : A. 43200 B. 55012 C. 94536 D. 35684 C©u 16 : Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng thành chính nó :

A. Vô số B. Không có C. 2 D. 1 C©u 17 : Tập giá trị của hàm số 3sin 2 1 y x   là :

A.   1;2  B.   1;2  C.   1;2  D.   1;1  C©u 18 : Nghiệm của phương trình 2 sin3 3 cos3 2 4cos x x x    là :

A.

2 6 5 5 2 6 5

x k

x k

 

 

      

B. 6 5 2 6

x k

x k

 

 

      

C.

2 6 3 5 2 6 3

x k

x k

 

 

      

D. Đáp án khác

C©u 19 :

Giá trị của biểu thức

0 0

0 0 0 0 cos70 cos10 cos35 cos5 sin35 sin5 P    bằng :

A. 0 2cos40 B. 1 C. 3 D. 3 2 C©u 20 : Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ

A. cos2 y x x   B. .sin 2 y x x  C. sin 2 y x x   D.

2 sin y x  C©u 21 : Một đa giác đều có 10 cạnh. Số đường chéo của đa giác đó là :

A. 55 B. 25 C. 45 D. 35 C©u 22 : Gieo đồng thời ba con súc sắc (cân đối, đồng chất) một lần. Số phần tử của không gian mẫu là :

A. 36 B. 216 C. 6 D. 256 C©u 23 : Cho đa giác đều 20 cạnh. Số tam giác có đúng 2 đỉnh là đỉnh của đa giác là :

A. 1140 B. 20 C. 180 D. Kết quả khác C©u 24 : Tổng hai nghiệm của phương trình 3 2 3 3 1 2 1 3 2 x x x x      là : A. 0 B. -2 C. 1 D. -1 C©u 25 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số sin cos y x x   A. 0 B. - 2 C. 3 D. 2 C©u 26 : Giá trị lớn nhất của hàm số 3sin 4cos 1 y x x    là : A. 7 B. 8 C. 6 D. 5 C©u 27 : Cho khai triển

  

2 10 2 2 4 0 1 2 14 1 2 3 4 4 ... x x x a a x a x a x         . Hệ số 6a bằng :

A. 2441424 B. 482496 C. 209674 D. Kết quả khác C©u 28 : Ảnh của điểm M(-3.2) qua phép tịnh tiến theo vecto (2; 1) v   

là : A. (5;3) B. (1;-1) C. (-1;1) D. (1;1) C©u 29 : Số các số tự nhiên có 4 chữ số là :

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo