
HÌNH HỌC 11 CHƯƠNG 1
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ 0xy, cho 5;1 v
và A(0;0). Ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo v
là:
A. (1;1) B. (1;2) C. (1;3) D. (-5;1) Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ 0xy, cho 1;1 v
và A(0;2), B(-2;1). Gọi A’, B’ lần lượt là ảnh của điểm A,
B qua phép tịnh tiến theo v
. Khi đó độ dài A’B’ bằng: A. 13 B. 10 C. 11 D. 12 Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ 0xy, cho điểm A(2;1). Ảnh A’ của A qua phép tịnh tiến theo vectơ
(3; 2) v
là:
A. A’(5; 1) B.A’(-5; -1) C. A’(5; -1). D. A’(-5; 1)
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ 0xy, cho điểm B(-5;4). Tọa độ điểm E sao cho B là ảnh của E qua phép tịnh tiến theo vectơ (1;5) u
là:
A. E(6; 1) B. E(-6; 1) C. E(-6; -1). D. E(6; -1).
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ 0xy, cho điểm A(2;1), B(-5;4) và đường thẳng d có phương trình
2 0 x y . Ảnh d’ của d qua phép tịnh tiến theo vectơ AB
là:
A. ': 12 0 d x y B. ': 12 0 d x y
C. ': 12 0 d x y D. ': 12 0 d x y
Câu 6: Hãy chọn đáp án đúng. Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến theo vectơ biến: A. B thành C B. C thành A C. C thành B D. A thành D Câu 7: Trong Oxy, cho 3 điểm . Phép vị tự tâm C tỉ số k biến B thành A thì k bằng:
A. 2 B. – 3 C. 3 D. - 2
Câu 8: Phép vị tự tâm A, tỉ số , biến điểm B thành điểm C. Hệ thức nào sau đây thoả mãn?.
A. B. C. D.
Câu 9: Hệ thức biểu thị phép vị tự tâm O, biến điểm A thành điểm B có tỉ số k bằng:
A. B. C D.
Câu 10: Đường thẳng . Phép tịnh tiến theo biến d thành d’ thì d’ có phương
trình?.
A. B. C. D.
DA
(3; 3), (0;3), (1;1) A B C
4 3 4 3 0 AB CA
4 3 CA AB
4 3 CA CB
4 3 BC BA
4 5 OA OB
5 4
5 7
4 5
3 5 : 4 5 0 d x y 8;2 v
4 5 0 x y 4 12 0 x y 2 3 6 0 x y 4 0 x y
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.