Quảng cáo
100 câu hỏi trắc nghiệm Toán 11 - Chương 3+4+5
QR

100 câu hỏi trắc nghiệm Toán 11 - Chương 3+4+5

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ II

(Cả sưu tầm tự soạn)

Chöông 3 DAÕY SOÁ – CAÁP SOÁ COÄNG – CAÁP SOÁ NHAÂN

Câu 1: Khi sử dụng phương pháp quy nạp để chứng minh mệnh đề chứa biến A(n) đúng với mọi giá trị dương , p là số nguyên dương, ta tiến hành hai bước : Bước 1: Chứng minh rằng A(n) đúng khi n = 1. Bước 2: Với số nguyên dương k tuỳ ý, ta giả sử A(n) đúng khi n=k(giả thiết quy nạp). Ta sẽ chưng minh rằng A(n) đúng khi n=k+1 Trong lí luận trên : A/ Chỉ có bước 1 đúng B/ Chỉ có bước 2 đúng C*/ Cả hai bước đúng D/ Cả hai bước sai. Câu 2: , Tổng 1+2+3+……….+n bằng :

A/ n(n+1) B*/ C/ D/

Câu 3: Cho dãy số . Số hạng bằng :

A/ B/ 2 C/ -2 D*/

Câu 4: Cho dãy số . Số hạng bằng : A*/ B/ C/ 2(n+1) D/ Câu 5: Cho dãy số . Số hạng bằng :

A/ B/ C*/ D/

Câu 6: Dãy số xác định bởi công thức : chính là “ A*/ Dãy các số tự nhiên lẻ B/ Dãy 1, 3, 5, 9, 13, 17, …… C/ Dãy các số tự nhiên chẳn D/ Dãy gồm các số tự nhiên lẻ và các số tự nhiên chẳn. Câu 7: Cho Hai dãy sau : (1) : 1, 2, 3, 4, ……..

(2) :

Kết luận nào sau đây đúng : A/ Dãy (1), (2) đều tăng B*/ Dãy (1) tăng, (2) giảm. C/ Dãy (1) giảm, (2) tăng D/ Dãy (1), (2) đều giảm. Câu 8: Xét các câu sau : (1) : Dãy số được gọi là cấp số cộng với công sai d nếu (2) : Nếu dãy số được gọi là cấp số cộng với công sai d thì Trong hai câu trên : A*/ Chi có (1) đúng B/ Chi có (2) đúng. C/ Cả hai đều đúng D/ Cả hai đều sai.

Câu 9: Cho dãy là cấp số cộng với :

A/ Số hạng đầu tiên là , công sai là B*/ Số hạng đầu tiên là , công sai là -

C/ Số hạng đầu tiên là , công sai là D/ Số hạng đầu tiên là , công sai là

Câu 10: Cho cấp số cộng 2 ; x ; 5 . Hãy chọn kết quả đúng sau :

A/ B/ C/ D*/

n p 

* n N 

( 1) 2 n n  1 2 n  (2 1) 2 n n 

2 ( 1) .

n n n u n  3u

8 3

8 3 

2n n u  1 n u  2 .2 n 2 1 n  2 2 n  5n n u  1 n u 

5 5 n  5 1 n  5

5

n

5 1 n 

n u 2 1, n u n n N   

1 1 1 1, , , ,..... 3 5 7

1 2 3 , , ,...... u u u 1 , * n n u u d n N   

1 2 3 , , ,...... u u u 1 ( 1) , * n u u n d n N    

1 1 3 ;0; ; 1; ;..... 2 2 2  

1 2

1 2

1 2

1 2

0 1 2 0 1 2 

5 2 x  3 x  4 x  7 2 x 

ThuVienDeThi.com

Câu 11: Cho cấp số cộng -3 ; a ; 5 ; b . Hãy chọn kết quả đúng sau : A/ B*/ C/ D/ Câu 12: Cho cấp số cộng biết . Hãy chọn kết quả đúng : A*/ B/ C/ D/ Câu 13: Cho cấp số cộng . Đặt Khi đó câu nào sau đây đúng :

A/ B/

C*/ cả A, B đều đúng D/ A đúng, B sai. Câu 14: Cho cấp số cộng : 2, 5, 8, 11, 14, ……. Tổng 20 số hạng đầu của cấp số cộng là : A/ B/ C*/ D/ Câu 15: Cho dãy 1, 2, 4, 8, 16, 32, …… là một cấp số nhân với : A/ Công bội là 3 và phần tử đầu tiên là 1 B*/ Công bội là 2 và phần tử đầu tiên là 1 C/ Công bội là 4 và phần tử đầu tiên là 2 D/ Công bội là 2 và phần tử đầu tiên là 2 Câu 16: Cho cấp số nhân với công bội . Đặt Khi đó ta có :

A/ B/ C/ D*/

Câu 17: Cho cấp số nhân 2; x ; 18 . Kết quả nào đúng : A*/ B/ x = 9 C/ x = 8 D/ x = 10. Câu 18: Cho cấp số nhân -2; x ; -18; y . Hãy chọn kết quả đúng : A/ B/ C*/ D/

Câu 19: Số hạng đầu và công bội q của cấp số nhân biết là :

A/ B*/ C/ D/

Câu 20: Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng biết :

A*/ B/ C/ D/

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

CHƯƠNG IV ,ĐẠI SỐ CHUẨN

Chọn kết quả đúng từ câu 1 đến câu 17

Câu 1/ là: a/ 0 b/ 2 c/* d/ Câu 2/ là:

a/ b*/ -1 c/ d/

Câu 3/ là:

a*/ b/ 5 c/ d/

1; 11 a b   1; 9 a b   1; 8 a b   1; 9 a b  

n u 1 2 5; 3 u u  

5 3 u  5 5 u  5 1 u  5 1 u 

( ) n u 1 2 3 ...... n n S u u u u     

1 ( ) 2 n n n S u u     1 2 ( 1) 2 n

n S u n d   

20 590 S  20 600 S  20 610 S  20 620 S 

1 2 3 , , ,...... u u u ( 1) q q  1 2 3 ...... n n S u u u u     

1( 1) 1

n

n

u q S q

  

1( 1) 1

n

n

u q S q

  

1 1( 1) 1

n

n

u q S q

  

1( 1) 1

n

n

u q S q

  

6 x 

6; 54 x y   6; 54 x y   6; 54 x y   10; 26 x y  

1u ( ) n u

6

7

192

384

u

u

    

1 5; 2 u q   1 6; 2 u q   1 6; 3 u q   1 5; 3 u q  

2 5 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo