Quảng cáo
Đề kiểm tra Đại số và giải tích 11- Giới hạn - Mã đề 402
QR

Đề kiểm tra Đại số và giải tích 11- Giới hạn - Mã đề 402

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT HỒNG ĐỨC

MÃ ĐỀ 402

ĐỀ KIỂM TRA ĐS &GT 11- GIỚI HẠN

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên học sinh: .................................................................. Lớp: 11

Điểm……………….

ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Câu 1. Tính ? A. B. C. D. 3 1 lim 1 n n

  1  3 3  1

Câu 2. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. B. 3 3 3 lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( )

o o o x x x x x x f x g x f x g x       3 3 lim ( ) ( ) lim [ ( ) ( )]

o o x x x x f x g x f x g x     

C. D. 3 3 3 lim ( ) ( ) lim [ ( ) ( )]

o o x x x x f x g x f x f x      3 3 3 lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( )

o o o x x x x x x f x g x f x g x      

Câu 3. Tính A. B. 2 C. -1 D. 0

2

1

1 lim ? 1 x

x

x 

  2 

Câu 4. Tính ? A. 22 B. 6 C. -22 D. -6 3

2 lim 7 x x x  

Câu 5. Kết quả của giới hạn (với k là số lẻ) bằng : lim k

x x  A. x B. C. D. 0  

Câu 6. Tính A. -1 B. C. 1 D. 2 1

1 lim ? 3 2 x

x

x x  

        

0 

Câu 7. Với n là số nguyên dương. Kết quả của giới hạn là: lim , 0 1 n q q   A. B. C. 0 D. q  

Câu 8. Giá trị của bằng : A. B. C. D.   2

2 3 3 2 lim 2 3 n n n n n    1 3 2 2  2 3 

Câu 9. Tính ? A. B. C. D. 2 3

3 lim 9 x

x x 

       

1 6 0 1 3  1 6 

Câu 10. Tính A. 1 B. 3 C. -1 D. 2 4 0

2 3 lim ? ( 1)( 3 3) x

x x x x 

   

Câu 11: Tính A. B. C. 1 D. 2

1 lim ? 2 x

x x  

       

1 2   

Câu 12. Giá trị của bằng : A. B. C. D. 4 6 lim 6 5 2

n n

n n   

1 0 1  1 2

Câu 13. Tính ? A. 1 B. 2 C. 0 D. 0

2 lim 1 x x x 

      



Câu 14. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào không phải là giới hạn vô định dạng ? 0 0

A. B. C. D. 2 3

1 2 lim 3 x

x x x 



 2 4

2 lim 16 x

x x 

 

6 4

2 0

3 lim 2 x

x x x x 

3

2 1

8 lim 1 x

x x 

 ThuVienDeThi.com

Câu 15. Tính A. B. 0 C. D.

2

4

2 lim ? 2 x

x x x 

     1

Câu 16. Giới hạn của hàm số nào dưới đây có kết quả bằng 0 ?

A. B. C. D.

2

1

4 3 lim 1 x

x x x 

  

2

1

3 2 lim 1 x

x x x 

  

2

1

3 2 lim 1 x

x x

x 

  

2

1

3 2 lim 1 x

x x x 

  

Câu 17. Tính A. B. C. D.   2 2 lim 2 1 ? x x x x     1 2

1 2  1  1

Câu 18. Giá trị của bằng: A. B. C. D.

2 4 lim 2 x

x x x 

  

1 1  2  2

Câu 19. Giá trị của bằng : A. B. C. D.

2

2 3

3 lim 4 3 x

x x x x 

  

3 2 0 3 4

3 4 

Câu 20. Giá trị của bằng :

3

2

2 lim 2 3 1 x

x x x 

          A. B. C. D. 2    0

Câu 21. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn là: 1 1 1 1 ... 2 4 8 S    

A. B. C. D.

2 3  1 2

3 2

Câu 22. Cho hàm số: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ? 2

2 1 0 1 ( )

0

x khi x x f x

x x khi x x

          A. B. 0 lim ( ) 0 x f x   

0 lim ( ) 1 x f x   

C. D. Không tồn tại giới hạn của hàm số khi x tiến đến 0. 0 lim ( ) 1 x f x  

Câu 23. Hàm số 

2 7 12 khi x 3 3 1 khi x = 3

x x f x x            A. Liên tục tại điểm x = -3 B. Không liên tục tại điểm x = -3 C. Liên tục trên D. Liên tục trên khoảng và A   ; 3    3;  

Câu 24. Cho hàm số: . Tìm a để hàm số f(x) liên tục tại điêm x = 4 ?

2 2 2 ( ) 2 1 2

x x khi x f x x a khi x

          A. B. C. D. 1 2 1  0 Câu 25. Cho phương trình . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?  3 3 1 0, 1 x x  

A. Vô nghiệm. B. có nghiệm trên khoảng .  1  1   1;2 

C. có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng . D. có 4 nghiệm thực.  1   1;0   1

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo