Quảng cáo
Đề kiểm tra Đại số và giải tích 11 - Giới hạn
QR

Đề kiểm tra Đại số và giải tích 11 - Giới hạn

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT HỒNG ĐỨC

MÃ ĐỀ 401

ĐỀ KIỂM TRA ĐS &GT 11- GIỚI HẠN

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên học sinh: .................................................................. Lớp: 11

Điểm……………….

ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Câu 1. Tính ? A. B. 2 C. -1 D. 1 lim 2 1 n

n

1 2

1 2 

Câu 2. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. B. 3 3 3 lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( )

o o o x x x x x x f x g x f x g x       3 3 3 lim ( ) ( ) lim [ ( ) ( )]

o o x x x x f x g x f x f x     

C. D. 3 3 lim ( ) ( ) lim [ ( ) ( )]

o o x x x x f x g x f x g x      3 3 3 lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( )

o o o x x x x x x f x g x f x g x      

Câu 3. Tính A. B. 2 C. 1 D. 0 2 1

1 lim ? 1 x

x x 

1 2

Câu 4. Tính ? A. 8 B. -8 C. -6 D. 6 3

1 lim 7 x x x  

Câu 5. Kết quả của giới hạn (với k nguyên dương) là: 1 lim k x x  A. x B. C. D. 0  

Câu 6. Tính A. 1 B. C. -1 D.

2

( 1)

3 2 lim ? 1 x

x x x  

    

Câu 7. Với k là số nguyên dương. Kết quả của giới hạn là: lim k

x x  A. B. C. 0 D. x  

Câu 8. Giá trị của bằng : A. B. C. D.  

3 4

2 2 2 lim

2 1 n n n n n  

0  1 2  1 

Câu 9. Tính ? A. 0 B. C. 1 D. 2 2

2 lim 4 x

x x 

       

1 2  1 4 

Câu 10. Tính A. 0 B. 3 C. 1 D. 2

3

4 1 lim ? (2 1)( 3) x

x x x x 

  

Câu 11: Tính A. B. C. 1 D. 2

1 lim ? 2 x

x x  

       

1 2   

Câu 12. Giá trị của bằng : A. B. C. D. 4 5 2 lim 6 5

n n

n n   

1 2  0 2 3

Câu 13. Tính ? A. 1 B. -2 C. 0 D. -1 0

1 lim 1 x x x 

      

Câu 14. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào không phải là giới hạn vô định dạng ? 0 0

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D. x x x

x 

 

 2

3

0

1 1 lim

x x

x

x 4

2 lim 2 4 

 1 2

3 lim 2

6

 

  x

x x

x 4 8 lim 2

3

2  

x

x

x

Câu 15. Tính A. B. 0 C. D.

3

2 lim ? 2 x

x x x      1 2 Câu 16. Giới hạn của hàm số nào dưới đây có kết quả bằng 1?

A. B. C. D.

2

1

4 3 lim 1 x

x x x 

  

2

1

3 2 lim 1 x

x x x 

  

2

1

3 2 lim 1 x

x x

x 

  

2

1

3 2 lim 1 x

x x x 

  

Câu 17. Tính A. B. C. D.   2 2 lim 4 ? x x x x     1 2

1 2  2  2

Câu 18. Giá trị của bằng: A. B. C. D.

2 4 lim 2 x

x x x 

  

1 1  2  2

Câu 19. Giá trị của bằng : A. B. C. D.

2

2 2

5 6 lim 4 x

x x x 

   0 1  7 4

1 4

Câu 20. Giá trị của bằng :

3 2

2 lim 2 3 1 x

x x x x x 

          

A. B. C. D.  1 2   0

Câu 21. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn là: 1 1 1 1 ... 2 4 8 S    

A. B. C. D. 1 2  4

Câu 22. Cho hàm số: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ? 2

2 1 1 ( )

1 1

x khi x x f x

x x khi x x

           A. B. 1 lim ( ) 1 x f x   

1 lim ( ) 1 x f x   

C. D. Không tồn tại giới hạn của hàm số khi x tiến đến 1 1 lim ( ) 1 x f x  

Câu 23. Hàm số 

2 6 5 khi x 1 1 2 , khi x =1

x x f x x           A. Liên tục tại điểm x = 1 B. Không liên tục tại điểm x = 1 C. Liên tục trên D. Liên tục trên khoảng và A   ;1    1;

Câu 24. Cho hàm số: . Tìm a để hàm số f(x) liên tục tại điêm x = 4 ?

2 16 4 ( ) 4

4

x khi x f x x a khi x

          A. B. C. D. 1 4 6 8 Câu 25. Cho phương trình . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?  3 3 2 2 0, 1 x x   

A. Vô nghiệm. B. có nghiệm trên khoảng .  1  1   1;2

C. có 4 nghiệm trên . D. có ít nhất một nghiệm  1 A  1

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo