Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11 ban cơ bản phần Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
QR

Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11 ban cơ bản phần Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 170

TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT

Tổ: Toán – Tin (25 câu trắc nghiệm)

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TOÁN

LỚP 11: Ban cơ bản Phần: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề: 170 Họ, tên thí sinh:.................................................................... ……. Lớp: …………………………Số báo danh ……………………… Điểm…………………..

Câu 1: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin(x ) 3 6 y    

A. B. C. D. max min 5; 1 y y   max min 5; 1 y y   max min 3; 1 y y   max min 3; 1 y y  

Câu 2: Phương trình nào sau đây vô nghiệm: A. 3sin x – 3 = 0 B. C. 2sinx + 3 = 0 D. tanx + 2 = 0 2 2cos cos 1 0 x x  

Câu 3: Nghiệm của phương trình , với là 0 tan(2 15 ) 1 x   0 0 90 90 x    A. , B. C. D. 0 60 x  0 30 x  0 30 x  0 60 x  0 30 x 

Câu 4: Tập xác định của hàm số là 1 cosx

cosx y  

A. \{ } B. \{ } C. \{ } D. A 2 , 2 k k    Z A , 4 k k    Z A , 2 k k    Z R   2 , k k  Z }

Câu 5: Đồ thị hàm số y =cosx, y = sinx là đường:

A. Đường thẳng B. Cong kín C. Parabol D. Hình sin

Câu 6: Phương trình: (với ) có nghiệm là : 2x sin 0 3 3         

k A

A. B. C. D. 3 2 2 k x     2 3 3 2 k x     3 x k     x k 

Câu 7: Nghiệm là nghiệm của phương trình nào sau đây? 2 , 2 x k k     A

A. B. C. D. cos 0 x  cos 1 x  sin 1 x  sin 1 x 

Câu 8: Nghiệm của phương trình (với ) là 0 cot( 10 ) 3 4 x   k A

A. B. C. D. 0 0 200 720 x k   0 0 20 360 x k   0 0 160 720 x k   0 0 200 360 x k  

Câu 9: Nghiệm của phương trình (với ) là 3 tan3x 3 0   k A

A. B. C. D. 9 9 k x     9 3 k x     3 3 k x     3 9 k x    

Câu 10: Nghiệm của phương trình (với ) là cos cos 2 3 x  k A

A. B. C. D. 2 x k   3 2 6 x k    3 2 6 x k    2 4 x k    Câu 11: Phương trình : 2 vô nghiệm khi m là: sin 0 x m   A. B. m <-2 hoặc m >2 C. D. 1 m  1 m  2 2 m  

Câu 12: Nghiệm của phương trình (với ) là 2 2cos sin 1 0 x x   k A

A. B. C. D. 2 2 x k     2 2 x k     x k  2 x k  

Câu 13: Phương trình (với ) có nghiệm là: sin x cos x 2 sin5x   k A

A. B. C. D. k , k 16 2 8 3      π π π π , 4 2 6 3   k k k , k 12 2 24 3       k , k 18 2 9 3      

Câu 14: Nghiệm của phương trình (với ) là 2 2cos 3cos 1 0 x x   k A

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 170

A. B. , C. D. 2 x k   2 x k   2 3 x k     2 3 x k     2 3 x k    

Câu 15: Nghiệm của phương trình (với ) là 1 cos cos5 cos6 2 x x x  k A

A. B. C. D. 8 x k     2 k x   4 k x   8 4 k x    

Câu 16: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là:: 4sin 3 osx +1 y x c   A. B. C. D. max min 5; 5 y y   max min 4; 6 y y   max min 6; 4 y y   max min 6; 4 y y  

Câu 17: Chọn phát biểu sai

A. Hàm số , , , là hàm số lẻ sin  y x os  y c x t anx y  ot y c x  B. Hàm số , tuần hoàn với chu kì sin  y x os  y c x 2 C. Hàm số , tuần hoàn với chu kì t anx y  ot y c x  

D. Hàm số , có tập giá trị là sin  y x os  y c x   1;1 

Câu 18: Phương trình : tương đương với phương trình nào sau đây : 3.sin3x cos3x 1  

A. B. C. D. 1 sin 3x- 6 2       

sin 3x 6 6          

1 sin 3x 6 2         

1 sin 3x 6 2         

Câu 19: Tập xác định của hàm số là tan(2 ) 6 y x   

A. \{ B. C. \{ } D. \{ } A , } 12 k k    Z \ , 6 2 k k           R Z } A , 3 k k    Z A , 12 2 k k    Z

Câu 20: Phương trình (với ) có nghiệm là: 2 2 2sin sin cos cos 0 x x x x    k A

A. B. C. D. π π 4 k π 1 π,arctan( ) π 4 2 k k   π 1 π,arctan( ) π 4 2 k k    π 1 2π,arctan( ) 2π 4 2 k k   

Câu 21: Phương trình (với ) có nghiệm là: 3sin 2 os2x 2 x c   k A

A. B. C. D. π π 6 k  2π π 3 k  π - π 3 k  π π 3 k 

Câu 22: Tập xác định của hàm số là 2sin 1 1 sin

x y x   

A. \ B. \ C. \ D. \ A { 2 , } k k  A A { 2 , } 2 k k    A A { , } k k  A A { , } 2 k k    A

Câu 23: Phương trình (với ) có nghiệm là: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo