Quảng cáo
Đề kiểm tra Lượng giác 11
QR

Đề kiểm tra Lượng giác 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tập xác định của hàm số là 1 cosx

cosx y  

A. \{ } B. \{ } C. D. \{ } A 2 , 2 k k    Z A , 4 k k    Z R   2 , k k  Z } A , 2 k k    Z

[<br>]

Tập xác định của hàm số là tan(2 ) 6 y x   

A. \{ } B. \{ } C. \{ D.

A , 12 2 k k    Z A , 3 k k    Z A , } 12 k k    Z \ , 6 2 k k           R Z }

[<br>]

Tập xác định của hàm số là 2sin 1 1 sin

x y x   

A. \ B. \ C. \ D. \ A { , } 2 k k    A A { 2 , } k k  A A { , } k k  A A { 2 , } 2 k k    A

[<br>]

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin(x ) 3 6 y    

A. B. C. D. max min 5; 1 y y   max min 3; 1 y y   max min 3; 1 y y   max min 5; 1 y y   [<br>] Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là: 4sin 3 osx +1 y x c   A. B. C. D. max min 6; 4 y y   max min 5; 5 y y   max min 4; 6 y y   max min 6; 4 y y   [<br>]

Nghiệm của phương trình (với ) là cos cos 2 3 x  k A

A. B. C. D. 2 x k   3 2 6 x k    2 4 x k    3 2 6 x k    [<br>]

Phương trình: (với ) có nghiệm là : 2x sin 0 3 3         

k A

A. B. C. D. x k  2 3 3 2 k x     3 x k     3 2 2 k x    

[<br>]

Nghiệm của phương trình (với ) là 0 cot( 10 ) 3 4 x   k A

A. B. C. D. 0 0 200 360 x k   0 0 200 720 x k   0 0 20 360 x k   0 0 160 720 x k   [<br>] Nghiệm của phương trình , với là 0 tan(2 15 ) 1 x   0 0 90 90 x    A. B. C. D. , 0 30 x  0 60 x  0 30 x  0 60 x  0 30 x  [<br>] Nghiệm của phương trình (với ) là 2cosx 1 0  k A

A. B. C. D. 2 6 x k     6 x k     3 x k     2 3 x k    

[<br>] Nghiệm của phương trình (với ) là 3 tan3x 3 0   k A

A. B. C. D. 9 9 k x     3 3 k x     3 9 k x     9 3 k x    

[<br>] Nghiệm của phương trình (với ) là 2 2cos 3cos 1 0 x x   k A

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D. , 2 x k   2 3 x k     2 3 x k     2 x k   2 3 x k    

[<br>] Nghiệm của phương trình (với ) là 2 2cos sin 1 0 x x   k A

A. B. C. D. 2 x k   2 2 x k     x k  2 2 x k    

[<br>] Đồ thị hàm số y =cosx, y = sinx là đường: A. Đường thẳng B. Cong kín C. Parabol D. Hình sin [<br>]

Nghiệm là nghiệm của phương trình nào sau đây? 2 , 2 x k k     A

A. B. C. D. cos 0 x  cos 1 x  sin 1 x  sin 1 x  [<br>]

Nghiệm của phương trình (với ) là 1 cos cos5 cos6 2 x x x  k A

A. B. C. D. 8 x k     2 k x   4 k x   8 4 k x    

[<br>] Phương trình nào sau đây vô nghiệm: A. 3sin x – 3 = 0 B. C. tanx + 2 = 0 D. 2sinx + 3 = 0 2 2cos cos 1 0 x x   [<br>] Phương trình (với ) có nghiệm là: 2 2 2sin sin cos cos 0 x x x x    k A

A. B. C. D. π 1 2π,arctan( ) 2π 4 2 k k    π π 4 k π 1 π,arctan( ) π 4 2 k k   π 1 π,arctan( ) π 4 2 k k   

[<br>] Phương trình (với ) có nghiệm là: sin x cos x 2 sin5x   k A

A. B. C. D. k , k 18 2 9 3       k , k 12 2 24 3       π π π π , 4 2 6 3   k k k , k 16 2 8 3     

[<br>] Chọn phát biểu sai

A.Hàm số đồng biến trên đoạn sin  y x 0; 2      

B.Hàm số nghịch biến trên đoạn os y c x  ; 2      



C.Hàm số đồng biến trên khoảng tan  y x ; 2 2         D.Hàm số đồng biến trên khoảng ot  y c x   0; [<br>] Phương trình : tương đương với phương trình nào sau đây : 3.sin3x cos3x 1  

A. B. C. D. 1 sin 3x- 6 2       

sin 3x 6 6          

1 sin 3x 6 2         

1 sin 3x 6 2          [<br>] Phương trình (với ) có nghiệm là: 3sin 2 os2x 2 x c   k A

A. B. C. D. π π 6 k  2π π 3 k  π - π 3 k  π π 3 k 

[<br>]

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo