Quảng cáo
Đề kiểm tra tháng 10 môn Toán 11
QR

Đề kiểm tra tháng 10 môn Toán 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 10 (2016 - 2017)

MÔN: TOÁN 11 I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Tập xác định của hàm số y = cot3x là:

A. R \   3k , k Z   B. R \ 2 ; 3 k k Z        

C. R \ ; 6 3 k k Z          

D. R \ ; 3 k k Z        

Câu 2: Tập xác định của hàm số là: 2cos 2 x y

x 

A. R \ 3 ; , k Z 4 4 k k             

B. R \ 2 ; 6 k k Z           

C. R \ 2 ; 4 k k Z           

D. R \ 3 2 ; 2 , k Z 4 4 k k             

Câu 3: Tập xác định của hàm số là: 1

sin 1 4

x y

x           

A. R \ 2 ; k Z 4 k          

B. R \ 2 ; 4 k k Z           

C. R \ ; 4 k k Z           

D. R \ ; k Z 4 k          

Câu 4: Tập xác định của hàm số là: 1 cos3 os2 y x c x  

A. R \ 2 2 ; , k Z 5 k k         

B. R \ 3 ; 5 k k Z        

C. R \ 3 2 ; 5 k k Z          

D. R \   ; k Z k 

Câu 5: Nghiệm của phương trình là 3 sin 3 3 2 x         

A. 2 ; 3 x k k Z    B. 2 ; 9

2 ;

x k k Z

x k k Z

 

      

C.

2 ; 3

2 ; 9 3

x k k Z

x k k Z

 

       

D. Một đáp án khác.

Câu 6: Phương trình có nghiệm: tan 5 tan 3 4 x x                 

A. ; 48 4 x k k Z      B. ; 48 4 x k k Z     

C. ; 24 2 x k k Z      D. ; 24 2 x k k Z     

Câu 7: Phương trình: có nghiệm là: 2 sin 5cos 5 0 x x   

ThuVienDeThi.com

A. ; x k k Z    B. Phương trình vô nghiệm

C. 2 ; 3 x k k Z      D. 2 ; x k k Z   

Câu 8: Phương trình có nghiệm là: cos 3sinx 2 x  

A. 2 ; 3 x k k Z      B. 2 ; 3 x k k Z     

C. 2 ; 3 x k k Z      D. Một kết quả khác.

Câu 9: Từ các số 1; 2; 3; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số gồm một chữ số ?

A. 7 B. 6 C. 5 D. 42 Câu 10: Một hộp bi gồm 20 viên bi xanh và 30 viên bi đỏ. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ngẫu nhiên được hai viên bi khác màu?

A. 600 B. 50 C. 40 D. 30 Câu 11: Từ nhà bạn A đến nhà bạn B có 3 con đường đi, từ nhà bạn B đến nhà bạn C có 4 con đường đi. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ nhà A đến nhà C mà chỉ qua B một lần.

A. 7 B. 12 C. 40 D. 30 Câu 12: Trong một chuồng nuôi thỏ có 10 thỏ trắng, 8 thỏ xám và 2 thỏ đen. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một con thỏ.

A. 160 B. 50 C. 20 D. 30 Câu 13: Chọn khẳng định sai.

A. Nếu M' đối xứng với M qua O thì M' là ảnh của M qua phép quay tâm O góc quay 1800. B. Phép quay biến điểm O thành chính nó.   ; O a Q

C. Phép quay tâm O góc quay 900 và phép quay tâm O góc quay - 900 giống nhau. D. Nếu M' đối xứng với M qua O thì M' là ảnh của M qua phép quay tâm O góc quay - 1800. Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A . Tìm tọa độ điểm A' là ảnh của A qua phép   3; 0 

quay tâm O góc quay 900.

A. A'  3; 0  B. A'  0; -3 C. A'  3; 3  D. A'  0; 3

Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật OABC trong đó A ; C . Gọi OA'B'C'   3; 0   0; 2

là ảnh của hình chữ nhật OABC qua . Điểm B' có tọa độ là:   0 ; 90 O Q 

A. B'  2; 3  B. B'  2; -3  C. B'  2; 3 D. B'  2; - 3

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ảnh của đường tròn (C): qua phép tịnh tiến     2 2 1 3 4 x y    

theo véc tơ là:   3; 2 v 

A.     2 2 2 5 4 x y     B.     2 2 2 5 4 x y    

C.     2 2 1 3 4 x y     D.     2 2 4 1 4 x y    

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy phép tịnh tiến theo véc tơ biến điểm A thành điểm A' có   3; 2 v     1; 3

tọa độ là:

A. A'  3; 2  B. A'  1; 3 C. A'  2; 5  D. A'  2; - 5

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của đường thẳng d: 2x - 3y + 1 = 0 qua phép tịnh tiến theo véc tơ là:   1; 2 u 

A. d': 2x - 3y + 9 = 0 B. d': 2x - 3y - 3 = 0 C. d': 2x - 3y + 3 = 0 D. d': 2x - 3y + 4 = 0 Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép tịnh tiến theo véc tơ biến điểm M thành điểm   2; 1 v  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo