Quảng cáo
Đề kiểm tra 45 phút môn Hình 12
QR

Đề kiểm tra 45 phút môn Hình 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 357

Mã đề thi 357

Họ, tên học sinh:.......................................................................Lớp: ...................

Câu 1: Viết phương trình đường thẳng biết đi qua điểm và có , d d   2;0; 1 M 

vectơ chỉ phương   4; 6;2 . u   

A. B. C. D. 4 2 : 6 . 2

x t d y z t

        

2 2 : 3 . 1

x t d y t z t

       

2 4 : 1 6 . 2

x t d y t z t

       

2 4

: 6 .

1 2

x t

d y t

z t

      

Câu 2: Cho ba điểm Viết phương trình mặt       2; 1;3 , 4;0;1 , 10;5;3 . A B C  

phẳng  . ABC

A. B. 2 2 10 0. x y z     2 2 6 0. x y z     C. D. 2 2 6 0. x y z     2 2 2 0. x y z    

Câu 3: Cho đường thẳng và điểm Viết phương 3 3 : 2 2 1 x y z        3;2;1 . M

trình mặt cầu biết có tâm và tiếp xúc với , S  S M . 

A. B.       2 2 2 : 1 2 3 4. S x y z             2 2 2 : 1 2 3 1. S x y z      

C. D.       2 2 2 : 3 2 1 1. S x y z             2 2 2 : 3 2 1 3. S x y z      

Câu 4: Cho hai đường thẳng ; và điểm 1

2 2 3 : 2 1 1 x y z d      

2

1 : 1 2 1

x t d y t z t

       Viết phương trình đường thẳng biết đi qua A, vuông góc với và   1;2;3 . A ,   1d

cắt 2. d

A. B. 1 2 3 : . 1 3 5 x y z       1 2 3 : . 1 3 5 x y z        

C. D. 1 2 3 : . 1 3 5 x y z      

1 2 3 : . 1 3 5 x y z         

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 357

Câu 5: Viết phương trình mặt cầu biết có đường kính với , S  S MN     3;2;1 , 1; 2; 3 . M N  

A. B.     2 2 2 : 2 1 36. S x y z          2 2 2 : 2 1 9. S x y z     

C. D.     2 2 2 : 2 1 9. S x y z          2 2 2 : 2 1 36. S x y z     

Câu 6: Viết phương trình mặt cầu biết có tâm và bán kính bằng , S  S   1; 2;3 I  2.

A. B.       2 2 2 : 1 2 3 2. S x y z             2 2 2 : 1 2 3 4. S x y z      

C. D.       2 2 2 : 1 2 3 2. S x y z             2 2 2 : 1 2 3 4. S x y z      

Câu 7: Cho hai điểm Tìm tọa độ điểm đối xứng với     1;0; 2 , 4; 2;3 . A B   ' A

điểm qua A . B

A. B. C. D.   ' 9; 4;4 A    ' 7; 4;8 A  5 1 ' ; 1; 2 2 A          ' 2;3;0 A

Câu 8: Viết phương trình mặt phẳng biết đi qua điểm và có , P  P   3;4; 1 A 

vectơ pháp tuyến   2; 3;4 . n   

A. B. : 2 3 4 10 0. P x y z     : 2 3 4 10 0. P x y z    

C. D. : 2 3 4 10 0. P x y z     : 2 3 4 10 0. P x y z    

Câu 9: Cho hai điểm và đường thẳng     1; 1;2 , 2; 1;0 A B   1 1 : . 2 1 1 x y z d      Tìm tọa độ điểm thuộc d sao cho tam giác AMB vuông tại M . M

A. hoặc B. hoặc   1;1;0 M  1 1 2 ; ; . 3 3 3 M            1; 1;0 M  7 5 2 ; ; . 3 3 3 M       

C. hoặc D. hoặc   1; 1;0 M  1 1 2 ; ; . 3 3 3 M            1; 1;0 M  7 5 2 ; ; . 3 3 3 M       

Câu 10: Cho đường thẳng Viết phương trình mặt cầu 1 1 1 : . 4 3 1 x y z d       , S

biết có tâm và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho  S   1;2; 3 I 

26. AB 

A. B.       2 2 2 : 1 2 3 25. S x y z             2 2 2 : 1 2 3 25. S x y z      

C. D.       2 2 2 : 1 2 3 5. S x y z             2 2 2 : 1 2 3 5. S x y z      

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo