Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán 11 - Đại số chương 2
QR

Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán 11 - Đại số chương 2

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN TOÁN 11

MÃ ĐỀ 132 Họ và tên:.....................................................................Lớp: .................Điểm……….............

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1: Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 người vào 4 ghế quanh 1 vòng tròn?

A. 24 B. 34 C. 54 D. 44

Câu 2: Số hạng thứ 3 trong khai triển: là: 10 2 ( ) x x 

A. B. 4 C. D. 2 10 6 1 C x

2 6 10 C x

2 8 10 C x

3 6 10 C x

Câu 3: Cho tập . Từ tập B có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 6 chữ số đôi một khác   1,2,3,4,5,6,7 B  nhau?

A. 2160 B. 720 C. 360 D. 46656 Câu 4: Ngũ giác đều có số đường chéo là:

A. 3 B. 4 C. 6 D. 5 Câu 5: Lấy 2 con bài từ cỗ tú lơ khơ 52 con. Số cách lấy là:

A. 1326 B. 1632 C. 1362 D. 1263 Câu 6: Một hộp đựng 5 viên bi màu xanh, 7 viên bi màu vàng. Có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên bi trong đó có 2 viên bi màu xanh và 4 viên bi màu vàng?

A. 450 B. 924 C. 350 D. 665280 Câu 7: Có 7 bông hồng và 5 bông huệ. Chọn ra 3 bông hồng và 2 bông huệ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn

A. 360 B. 320 C. 270 D. 350

Câu 8: Số hạng không chứa x trong khai triển là:

12 2 1 x x        A. 495 B. 594 C. 485 D. 584 Câu 9: Phương trình có nghiệm là   2 2 2 12 n n C A A. n = 2 B. n = 3 C. n = 4 D. n = 6 Câu 10: Một lớp có 40 học sinh trong đó có 15 nam và 25 nữ. Chọn 3 học sinh tham gia vệ sinh công cộng toàn trường.Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trong lớp?

A. 59280 B. 2300 C. 9880 D. 455 Câu 11: Một lớp có 40 học sinh trong đó có 25 nam và 15 nữ. Chọn 3 học sinh tham gia vệ sinh công cộng toàn trường.Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trong đó có ít nhất 1 học sinh nam?

A. 49520 B. 5920 C. 4550 D. 9425 Câu 12: Ban chấp hành liên chi đoàn khối 11 có 3 nam và 2 nữ. Cần thành lập một ban kiểm tra gồm 3 người trong đó có ít nhất 1 nữ. Số cách thành lập ban kiểm tra là:

A. 8 B. 10 C. 9 D. 6

Câu 13: Khai triển nhị thức:  

4 2x y 

A. B. 4 3 2 2 3 4 16 32 24 8 x x y x y xy y     4 3 2 2 3 4 16 32 24 8 x x y x y xy y     C. D. 4 3 2 2 3 4 8 24 32 16 x x y x y xy y     4 3 2 2 3 4 8 24 32 16 x x y x y xy y    

Câu 14: Một tổ gồm 12 người. Số cách để chia tổ đó thành 3 nhóm 5 người, 4 người, 3 người là:

A. 22700 B. C. 350 0 D. 2720 5 4 3 12 7 3 . . C C C

Câu 15: Từ các số tự nhiên 1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau?

A. 24 B. 20 C. 120 D. 100

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Câu 16: Sắp xếp 5 bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào 1 chiếch ghế dài có 5 chỗ ngồi. Số cách sắp xếp sao cho bạn Chi luôn ngồi chính giữa là:

A. 16 B. 60 C. 120 D. 24 II. TỰ LUẬN ( 6 điểm)-------------------------------------------

1. Một tổ có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên muốn chọn 3 học sinh để làm trực nhật. Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả học sinh nam và học sinh nữ. 2. Một bình chứa 16 viên bi, với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ.

3. Tìm hệ số của x12 trong khai triển  

10 2x x 

BÀI LÀM ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo