
1
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 . A. Mục tiêu: 1. Kiến thức:
I. Các quy tắc đếm. Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp:
I.1: Giải các bài toán đềm đơn giản. II.2: Giải phương trình tổ hợp. II. Nhị thức Niu-tơn. III. Các quy tắc tính xác suất.
III.1: Quy tắc cộng xác suất. III.2: Quy tắc nhân xác suất. III. 3: Tính xác suất của biến cố đối. 2. Kỹ năng:
- Vận dụng được các quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp vào giải một số bài toán đếm đơn giản.
- Áp dụng các công thức về tổ hợp vào giải phương trình tổ hợp. - Áp dụng được công thức nhị thức Niu-tơn tìm hệ số của số hạng bất kì. - Áp dụng các quy tắc tính xác suất vào giải toán xác suất. B. HÌNH THỨC KIỂM TRA: (Tự luận): Ma trận đề:
Vận dụng Nội dung Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Tổng số
Các quy tắc đếm. Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp.
1a.b
2
1c
1
4
1
4
4
Công thức nhị thức Niu-tơn 2a
1
2b 1
2
2
Xác suất thống kê 3
4
1
4
Tổng số 4
7
2
2
1
1
7
10
D. ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM. 1. Đề kiểm tra:
Đề 1: Câu (3điểm): Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6. Hỏi:
a. Có bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau. b. Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau. c. Có bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau và nhỏ hơn 430.
Câu 2(2điểm): Cho trong khai triển
2011
2
3 2 x
x a. Tìm hệ số chứa x2012 trong khai triển trên b. Tính tổngcác hệ số của khai triển trên. Câu 3(3điểm): Một hộp đựng 45 quả cầu được đánh số thứ tự từ 1 đến 45, trong đó có 15 quả cầu màu đỏ, 10 quả cầu màu xanh, 8 quả cầu màu trắng và 12 quả cầu màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 4 quả cầu. Tính xác suất để:
a. 4 quả cầu được chọn cùng màu. b. 4 quả cầu được chọn có màu đôi một khác nhau. c. 4 quả cầu được chọn có ít nhất một quả cầu màu đỏ. Câu 4(1điểm): Giải phương trình: 2 2 1 1 1 . 8 0 n n n n C A nC
ThuVienDeThi.com
2
-----------------------------------------------------------------------------------
Đê 2: Câu 1: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Hỏi:
a. Có bao nhiêu số có 5 chữ số đôi một khác nhau. b. Có bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5. c. Có bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau và nhỏ hơn 540.
Câu 2: Cho trong khai triển
2012
2 1 2 x x a. Tìm hệ số chứa x2012 trong khai triển trên b. Tính tổngcác hệ số của khai triển trên.
Câu 3: Một hộp đựng 50 viên bi được đánh số thứ tự từ 1 đến 50, trong đó có 10 viên bi đỏ, 25viên bi xanh, 6 viên bi trắng và 9 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính xác suất để:
a. 4 viên bi được chọn cùng màu. b. 4 viên bi được chọn có màu đôi một khác nhau. c. 4 viên bi được chọn có ít nhất một viên bi đỏ.
Câu 4: Giải phương trình: 2 2 2 3 42 0. n n A A
2. Đáp án và chấm điểm: Thành phần
Nội dung đáp án đề 1: Nội dung đáp án đề 2: Điểm
Gọi số cần tìm là . Khi đó: abcd a có 6 cách chọn.
Gọi số cần tìm là . Khi đó: abcde a có 7 cách chọn.
0,25
các số còn lại có cách chọn. 3 6 A các số còn lại có cách chọn. 4 7 A 0,25 a
vậy có tất cả là: 6. = 720 (số) 3 6 A vậy có tất cả là: 7. =5 880 (số) 4 7 A 0,5
Gọi số cần tìm là . Khi đó: abcd TH1: d = 0 d có 1 cách. Các số còn
lại có: 3 6 A
có = 120 (số) 3 6 A
Gọi số cần tìm là . Khi đó: abcd TH1: d = 0 d có 1 cách . Các số còn lại
có: 3 7 A
có = 210 (số) 3 7 A
0,25
TH 2: d 0 d có 3 cách , a có 5
cách, các số còn lại có: cách. 2 5 A
TH 2: d = 5 d có 1 cách, a có 6 cách, các
số còn lại có: cách. 2 6 A 0,25
có 3.5. = 300 (số) 2 5 A có 1.6. = 180 (số) 2 6 A 0,25
b
vậy có tất cả là: 120 + 300 = 420 (số) Vậy có tất cả là: 210 + 180 = 390 (số) 0,25
Gọi số cần tìm là . Khi đó: abc TH 1: a < 4 a có 3 cách chọn (a 0).
Các số còn lại có: 2 6 A
có 3. = 90 (số) 2 6 A
Gọi số cần tìm là . Khi đó: abcd TH 1: a < 5 a có 4 cách chọn (a 0).
Các số còn lại có: 3 7 A
4. = 168 (số) 2 7 A
0,25
TH 2: a = 4, b < 3 b có 3 cách c có 5 cách.
có 3.5 = 15 (số)
TH 2: a = 5, b < 4 b có 4 cách c có 6 cách.
4.6 = 24 (số)
0,25
Câu 1
c
Vậy có tất cả là: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.