
GV : Đào Ngọc Trai
u
u
u
u
v v
v
v
I I/ v I/ I v
I I/ v
u
u
u u
0 u
u u
0 u
u u
u
Mã số :
……………………………
ĐỀ
1
ĐIỂM : ÔN TẬP phép biến hình
Môn TOÁN - Lớp 11 Phần trắc nghiệm (Thời gian 45 phút ) Phần trả lời trắc nghiệm : 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 a b c d Phần câu hỏi trắc nghiệm : 45 phút -10 điểm Câu 1: Trong hệ trục Oxy , cho = (– 2 ; 3) và E( 2 ; 1) . B = T2u (E) , ta có a/ B(–6 ; 5) b/ B(0 ; 4) c/ B(7 ; –2) d/ B(–2 ; 7) Câu 2: Cho A( 3 ; 0 ) Phép quay tâm O và góc quay là 1800 biến A thành :
a/ M(– 3 ; 0) b/ M( 3 ; 0) c/ M(0 ; – 3 ) d/ M ( 0 ; 3 )
Câu 3: Qua phép tịnh tiến véc tơ , đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d/ . Ta có a/ d/ trùng với d khi d song song với giá b/ d/ trùng với d khi d vuông góc với giá c/ d/ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa d/ d/ trùng với d khi d song song hoặc d trùng với giá Câu 4: Chọn câu sai a/ Tv (A) = B AB = b/ T- v (A) = B BA = c/ T2v (A) = B AB = 2 d/ T3v (A) = B AB = –3 Câu 5:Cho đường tròn( C ) có tâm I và bán kính là R ,( C / ) là ảnh của ( C ) qua Tv .Chọn sai a/ Bán kính của ( C / ) là R/ = R b/ Tâm của ( C / ) là I/ thỏa = c/ Tâm của ( C / ) là I/ thỏa = – d/ Tâm của ( C / ) là I/ thỏa = –
Câu 6: phép biến hình nào không là phép biến hình đồng nhất a/ phép tịnh tiến véc tơ không b/ Phép vị tự tâm I tỉ số k = 1 c/ Phép quay tâm I với góc quay là 3600. d/ Phép đối xứng qua trục d
Câu 7: Cho A( 3 ; 0 ) Phép quay tâm O và góc quay là 900 biến A thành :
a/ M(– 3 ; 0) b/ M( 3 ; 0) c/ M(0 ; – 3 ) d/ M ( 0 ; 3 ) Câu 8: Phép vị tự tâm O(0 ; 0) tỉ số k = 2 biến điểm M thành chính M khi
a/ M(1 ; 1) b/ M(2 ; 1) c/ M(0 ; 0) d/ M(2 ; 2) Câu 9: Trong hệ trục Oxy , cho = (– 2 ; 3) và E( 2 ; 1) . điểm M thỏa Tu (M) = E , ta có a/ M(0 ; – 4) b/ M(0 ; 4) c/ M(4 ; –2) d/ M(–4 ; 2) Câu 10: Trong hệ trục Oxy , cho = (– 2 ; 3) ø đường thẳng d : x + 2y = 0 , Tu (d) = d/ , ta có a/ pt d/ : x + 2y = 0 b/ pt d/ : x + 2y + 2= 0 c/ pt d/ : x + 2y + 4 = 0 d/ pt d/ : x + 2y – 4 = 0 Câu 11: Trong hệ trục Oxy , cho = (– 2 ; 3) và đường tròn ( C ) : x2 + y2 – 4 = 0 , ( C / ) là ảnh của ( C ) qua Tu , ta có pt ( C / ) là : a/ pt ( C / ) : x2 + y2 – 4 = 0 b/ pt ( C / ) : x2 + y2 + 4x – 6y + 13 = 0 c/ pt ( C / ) : x2 + y2 – 4x + 6y + 9 = 0 d/ pt ( C / ) : x2 + y2 + 4x – 6y + 9 = 0 Câu 12: Cho hình bình hành ABCD . Phép tịnh tiến véctơ biến hbh ABCD thành ABCD khi a/ = AB b/ = AD c/ = AC d/ = Câu 13: Cho hình bình hành ABCD . Phép tịnh tiến véctơ biến đoạn AB thành đoạn DC khi a/ = AB b/ = AD c/ = AC d/ =
u u
u u
ThuVienDeThi.com
GV : Đào Ngọc Trai
Câu 14: Cho ABC có trọng tâm G. TAG (G) = M . Khi đó điểm M là a/ M là trung điểm cạnh BC b/ M trùng với điểm A c/ M là đỉnh thứ tư của hình bình hành BGCM d/ M là đỉnh thứ tư của hình bình hành BCGM Câu 15:Cho hình vuông ABCD có tâm I. Ta có a/ TAI (I) = A b/ TAI (I) = B c/ TAI (I) = C d/ TAI (I) = D Câu 16: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến 1 đường thẳng thành chính nó a/ không có b/ Chỉ có một c/ Chỉ có hai d/ Có vô số Câu 17: Có bao nhiêu phép tịnh tiến véc tơ khác vecto không biến 1 đường tròn thành chính nó a/ không có b/ Chỉ có một c/ Chỉ có hai d/ Có vô số Câu 18: Chọn câu sai a/ Phép đối xứng tâm I chính là phép vị tự tâm I tỉ số k = –1 b/ Phép đối xứng tâm I chính là phép quay tâm I với góc quay là 1800 . c/ Phép biến hình đồng nhất là phép quay tâm I với góc quay là 00 . d/ Phép vị tự tâm I tỉ số 2 là phép đối xứng tâm I Câu 19: Cho I ( 1 ; 2 ) và M ( 0 ; 3 ). Phép vị tự tâm I tỉ số là 2 biến M thành điểm A nào ?
a/ A (–1 ; 0) b/ A (–2 ; 0) c/ A (–1 ; – 4)
d/ A (–1 ; 4 )
Câu 20: Hình nào sau đây có nhiều trục đối xứng hơn các hình khác
a/ Hình vuông b/ Hình chử nhật c/ Hình thoi d/ Hình thang cân Câu21: Trong hệ trục Oxy , cho (d) : x+y = 0 Gọi (d/) là ảnh của (d) qua ĐOy . Pt (d/) là
a/ x + y = 0 b/ x – y = 0 c/ x – y +1 = 0 d/ x – y + 2 = 0 Câu22: Trong hệ trục Oxy . Cho M( 1 ; –2) Tìm câu sai
a/ ĐOx(M) = M/( 1 ; 2) b/ ĐOy(M) = M/(–1 ;–2) c/ ĐO(M) = M/( –1 ; 2) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.