Quảng cáo
Toán 11 - Trắc nghiệm và tự luận phần Tổ hợp, xác suất
QR

Toán 11 - Trắc nghiệm và tự luận phần Tổ hợp, xác suất

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề 1 Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (4 đ) Câu 1: lớp học có 40 đoàn viên 20 nam, 20 nữ. Số cách chọn 4 bạn dự tập huấn văn nghệ sao cho có ít nhất 1 nữ là:

A) C - C B) C .C C) C .C + C .C + C D) A - A 4 40

4 20

1

20

1

39

2 20

2 20

3 20

1

20

4 20

4 40

4 20

Câu 2: Từ các chử số 0, 1, 2, 3, 4, 5. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau? A) 20 B) 100 C) 120 D) 180 Câu 3: Một đoàn tàu có 1 toa. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 4 hành khách A, B, C, D lên 4 toa khác nhau?

A) C B)A C) A D) P 4 10

4 4

4 10 4

Câu 4: Tính hệ số của x trong khai triển (x + ) 26

x 1 30

A) 870 B) 435 C) 27405 D) 453 Câu 5: Có bao nhiêu cách xếp ba người nữ và hai người nam ngồi vào 1 hàng ghế sao cho hai người nam ngồi gần nhau?

A) 4! B) 5! C) 2.4! D) 2.5!

Câu 6: Số hạng không chứa x trong khai triển (x + ) là: 2

x 1 12

A) 594 B) 485 C) 584 D) 495 Câu 7: Một lớp có 45 học sinh trong đó có 25 nữ, Giáo viên kiểm tra bài cũ 2 học sinh. Xác suất để không có học sinh nữ nào là:

A) B) C) D) 2 45

2 20 C C

2 45

2 25 C C

2 45

2 20 2 45

C

C C 

2 45

2 25 A A

Câu 8: Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn trúng 1 viên là 0,7. Người đó bắn hai viên một cách độc lập. Xác suất để một một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là:

A) 0,21 B) 0,46 C) 0,44 D ) 0,42 Câu 9: Gieo 2 con súc sắc cân đối. Xác suất để số chấm xuất hiện trên mặt hai con súc sắc có tổng bằng 6 là:

A. 1/36 B. 1/9 C. 7/36 D. 5/36 Câu 10: Cho hai biến cố A và B xung khắc. Tìm mệnh đề sai.

A)   =  B) P(AB) = 0 C) P( ) = P(B) D) P(A B) = P(A) + P(B) A  B A 

II. Tự luận (6 đ). Câu 1( 2,5 đ): Ở lớp 11A có 3 học sinh trong đội tuyển học sinh giỏi Toán của trường. Xác xuất để mỗi học sinh đó được xếp học sinh giỏi là 0,6. a) Tính xác suất để không có học sinh nào trong đó đạt học sinh giỏi . b) Tính xác suất để có ít nhất một học sinh trong đó đạt loại giỏi. (Tính kết quả chính xác đến hàng phần trăm). Câu 2: (1,5 đ) Có bao nhiêu cách chia 5 quyển sách khác nhau cho 3 học sinh sao cho 1 học sinh nhận được 1 quyển và hai học sinh nhận được 2 quyển.

Câu 3: (2®) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức:

12 2

4 1 x x       

ThuVienDeThi.com

b) Tìm số nguyên dương n biết:

4 3 2 1 1 2 5 0 4 n n n C C A      

Đề 2: I. Trắc nghiệm (4đ) Câu1: Có bao nhiêu cách xếp đặt để một đôi nam nữ ngồi trên 1 hàng gồm 10 ghế để người nữ luôn ngồi bên phải người nam? A. 9 B. 45 C. 100 D. 90

Câu 2: Tỉ số bằng kết quả nào sau đây? )! 1 (

)! 3 (

  n n

A. n + 2 B. n + 3 C. n2 + 5n + 6 D. 1 + n Câu 3: Cho thì n có giá trị là: 110 2 2 2   n n A A A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 4: số hạng thứ 3 trong biểu thức khai triển của là:

5 4 2       x x

A. -20 B. -20x C. 20x D. 20 Câu 5: Một thùng giấy trong đó có 12 hộp đựng bút màu đỏ, 18 hộp đựng bút màu xanh. số cách khác nhau để chọn được 1 hộp đựng bút màu đỏ hoặc màu xanh là: A. 30 B. 12 C. 18 D. 216 Câu 6: Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5. Có bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau được thành lập từ các số trên? A. 120 B. 300 C. 360 D. 240 Câu 7: Gieo 4 đồng xu có hai mặt S, N. Số phần tử của không gian mẫu là: A. 4 B. 8 C. 12 D. 16 Câu 8: Một túi chứa 6 bi xanh và 4 bi đỏ. Rút ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất để được cả 2 bi đều đỏ là: A. 2/15 B. 7/15 C. 8/15 D. 7/45 Câu 9: Cho P(A) = 1/3, P(B) = x và P(AUB) = 1/2. Giá trị của x để A và B độc lập là: A. 1/5 B. 1/6 C. 2/7 D. 1/4 Câu 10: Cho 2 biến cố A, B với P(A) = 3/8, P(B) = 1/5, P(AUB) = 3/10. xác suất để hai biến cố A và B đồng thời xảy ra là: A. 11/40 B. 1/3 C. 11/30 D. 15/30 Câu 11: Một xạ thủ bắn vào một bia liên tiếp 4 lần. Gọi X là số lần bắn trúng bia. Kỳ vọng của biến ngẫu nhiên X là: A. 1 B. 2 C. 3 D. Một số khác Câu 12: Giá trị của là: 3 10 C A. 120 B. 720 C. 1000 D.kết quả khác II) Tự Luận (6đ) Bài 1: ( 2,5 điểm ) Khai triển biểu thức:             n n n n n ( x) (x ) a x a x ... a x a x a x a 6 1 3 2 1 3 2 1 0 1 2 3

a. Với n = 8, tìm hệ số của trong khai triển của biểu thức trên ? a3 x3

b. Tìm n ? Biết …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo