Quảng cáo
Trắc nghiệm Hình học khối lớp 11
QR

Trắc nghiệm Hình học khối lớp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV: Cao Thành Thái email: ctthai.ag@gmail.com Trang 1/7 - Mã đề thi 132

TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ TỔ HỢP

Câu 1: Số tự nhiên thỏa mãn là: n 2 1 1 5 n n n A C - + - =

A. B. C. D. 3 n = 5 n = 4 n = 6 n = Câu 2: Từ các chữ số , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm năm chữ số đôi 1,2,3,4,5,6,7,8,9 một khác nhau và lớn hơn . 50000 A. B. C. D. 8400 15120 6720 3843 Câu 3: Một hộp có bi đen, bi trắng. Chọn ngẫu nhiên bi. Xác suất bi được chọn đều cùng màu 5 4 2 2 là:

A. B. C. . D. 1 4

1 9

4 9

5 9 Câu 4: Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn?

A. B. C. D. 120 102 98 100 Câu 5: Với các chữ số , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau trong 2,3,4,5,6 đó hai chữ số không đứng cạnh nhau? 2,3 A. B. C. D. 120 96 48 72 Câu 6: Sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau và các nam sinh luôn ngồi cạnh nhau?

A. B. C. D. 207360 120096 120960 34560 Câu 7: Số có bao nhiêu ước số nguyên? 2389976875 A. B. C. D. 240 408 204 48 Câu 8: Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi. Số cách sắp xếp sao cho bạn Chi luôn ngồi chính giữa là:

A. B. C. D. 24 120 60 16 Câu 9: Đội học sinh giỏi cấp trường môn Tiếng Anh của trường THPT X theo từng khối như sau: khối 10 có 5 học sinh, khối 11 có 5 học sinh và khối 12 có 5 học sinh. Nhà trường cần chọn một đội tuyển gồm 10 học sinh tham gia IOE cấp tỉnh. Tính số cách lập đội tuyển sao cho có học sinh cả ba khối.

A. B. C. D. 3003 2509 9009 3000 Câu 10: Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho bạn An và bạn Dũng luôn ngồi ở hai đầu ghế?

A. B. C. D. 6 16 12 24 Câu 11: Cho các phát biểu sau:

a) Số phần tử của tập hợp hữu hạn được ký hiệu là hoặc . X X ( ) n X

b) Nếu và là hai tập hợp hữu hạn không giao nhau thì số phần tử của tập bằng A B A B Ç số phần tử của cộng với số phần tử của . A B c) Chỉ có một quy tắc đếm cơ bản à quy tắc cộng. d) Quy tắc cộng mở rộng là . A B A B A B È = + - Ç

Số đáp án đúng là? A. B. C. D. 0 3 1 2

Câu 12: Giá trị của thỏa mãn là: n Î ¥ ( ) 2 2 72 6 2 n n n n P A A P + = +

A. hoặc B. 3 n = 4 n = 5 n = C. hoặc D. 2 n = 5 n = 6 n =

Câu 13: Giá trị của số tự nhiên thỏa mãn là: n 2 2 9 n n C A n + =

A. B. C. D. 7 6 9 8

Câu 14: Giá trị của thỏa mãn là: n Î ¥ 1 2 1 1 4

1 1 7 6 n n n C C C + + - =

A. B. 3 n = 8 n =

ThuVienDeThi.com

GV: Cao Thành Thái email: ctthai.ag@gmail.com Trang 2/7 - Mã đề thi 132

C. hoặc D. hoặc 5 n = 7 n = 3 n = 8 n =

Câu 15: Giá trị của thỏa mãn là: x Î ¥ 1 2 3 2 6 6 9 14 x x x C C C x x + + = -

A. B. C. D. 7 x = 5 x = 11 x = 9 x =

Câu 16: Giá trị của thỏa mãn là: n Î ¥ 1 2 3 1 2 1 3 n n n C C C + + + + =

A. B. C. D. 12 n = 9 n = 16 n = 2 n = Câu 17: Quy tắc cộng còn có thể được phát biểu dưới dạng:

A. Nếu và là hai tập hợp hữu hạn không giao nhau thì số phần tử của tập bằng số phần A B A B È tử của cộng với số phần tử của . B. Nếu và là hai tập hợp hữu hạn không giao A B A B nhau thì số phần tử của tập bằng số phần tử của cộng với số phần tử của . C. Nếu và A B Ç A B A là hai tập hợp hữu hạn không giao nhau thì số phần tử của tập bằng số phần tử của cộng với B A B Ç A số phần tử của . D. Nếu và là hai tập hợp hữu hạn không hợp nhau thì số phần tử của B A B tập bằng số phần tử của cộng với số phần tử của . A B È A B Câu 18: Sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau?

A. B. C. D. 34560 17280 120960 744 Câu 19: Số ước số tự nhiên của số bằng: 31752000 A. B. C. D. 120 144 256 420

Câu 20: Cho tập . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số và { } 1;2;3;4;5;6 A = A

chia hết cho : 2 A. B. C. D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo