Quảng cáo
Trắc nghiệm môn Hình học lớp 11
QR

Trắc nghiệm môn Hình học lớp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC LỚP 11

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A

B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B

C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C

D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D

Câu 1. Cho . Điểm A’ đối xứng với A qua có tọa độ   3;7 A    0;0 O

A. B. C. D.   6;14    3; 7    3;7   3; 7  

Câu 2. Cho . Điểm A’ đối xứng với A qua có tọa độ   3;7 A    4;1 I

A. B. C. D.   11; 5    11; 7    13; 5    9; 5 

Câu 3. Cho . Điểm A’ đối xứng với A qua trục hoành có tọa độ   3;7 A 

A. B. C. D.   3;7   3; 8     3; 7    3; 7  

Câu 4. Cho . Điểm A’ đối xứng với A qua trục tung có tọa độ   3;7 A 

A. B. C. D.   3; 7     3;7   3;6   3;5

Câu 5. Góc giữa hai đường thẳng bằng : 0; ':3 4 1 0 d x y d x y    

A. B. C. D. 0 45 2 arccos 10

0 60 2 arccos 5

Câu 6. Xét elip trục lớn bằng 8 và tiêu cự 6 có pt chính tắc là

A. B. C. D.

2 2

1 9 7 x y  

2 2

1 16 7 x y  

2 2

1 16 9 x y  

2 2

1 9 4 x y  

Câu 7. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng B. Phép tịnh tiến biến hai đường thẳng vuông góc thành hai đường thẳng vuông góc C. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính D. Phép tịnh tiến có thể biến một điểm thành hai điểm phân biệt

Câu 8. Phép tịnh tiến theo biến điểm thành   1;3 v     1;3 A

A. B. C. D.   1;2 A   2;6 A   1;4 A   1; 4 A 

Câu 9. Phép tịnh tiến theo biến đường tròn thành đường tròn có   1; 3 v    

2 2 : 2 4 1 0 C x y x y    

phương trình: A. B.     2 2 2 5 6 x y         2 2 2 1 16 x y    

C. D.     2 2 2 1 6 x y         2 2 2 1 6 x y    

Câu 10. Phép tịnh tiến theo biến điểm thành điểm suy ra tọa độ của v    1;3 A   1;7 A v  

A. B. C. D.   0; 4    4;0   0;4   0;5

ThuVienDeThi.com

Câu 11. Phép quay tâm góc quay biến điểm thành điểm có tọa độ   0;0 O 0 90   0; 5 A  A

A. B. C. D.   5;0    5;0   2;3   3;0

Câu 12. Phép quay tâm góc quay biến đường tròn thành đường   0;0 O 0 360  

2 2 : 4 1 0 C x y x   

tròn có pt : A. B. 2 2 4 1 0 x y x    2 2 4 1 0 x y x    C. D. 2 2 4 1 0 x y x    2 2 4 1 0 x y x   

Câu 13. Phép quay tâm góc quay biến đường tròn thành đường   0;0 O 0 90  

2 2 : 4 1 0 C x y x   

tròn có pt : A. B. C. D.  

2 2 2 3 x y     

2 2 2 9 x y     

2 2 2 5 x y     

2 2 2 3 x y   

Câu 14. Phép quay tâm góc quay biến đường thẳng thành đường thẳng có   0;0 O 0 90 : 1 0 d x y  

phương trình : A. B. C. D. 3 0 x y    1 0 x y   3 0 x y    6 0 x y   

Câu 15. Chọn phát biểu sai A. Phép dời hình là một phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì cho trước B. Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng C. Phép dời hình có tất cả các tính chất của phép quay và phép tịnh tiến D. Phép dời hình biến 2 đường thẳng vuông góc thành hai đường thẳng vuông góc

Câu 16. Phép vị tự tâm tỉ số biến điểm thành điểm có tọa độ   1;2 I  3   4;1 A

A. B. C. D.   16;1   14;1   6;5   14; 1 

Câu 17. Phép vị tự tâm tỉ số -2 biến đường thẳng thành đường thẳng có pt :   1;3 I : 1 0 d x y  

A. B. C. D. 2 0 x y    2 0 x y    10 0 x y    10 0 x y   

Câu 18. Phép vị tự tâm tỉ số -3 biến đường tròn thành đường tròn có   0;0 O     2 2 : 1 1 1 C x y    

phương trình : A. B.     2 2 3 3 9 x y         2 2 3 3 16 x y    

C. D.     2 2 1 11 25 x y         2 2 1 11 25 x y    

Câu 19. Cho ba điểm A(-2;5), B(6;1), C(4;-3). Xét phép tịnh tiến theo vecto biến tam giác   20;21 v  

ABC thành tam giác A’B’C’. Hãy tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A’B’C’. A. B. C. D.   19;20    19;22    19;22   21;22

Câu 20. Phép quay tâm góc quay biến đường thẳng thành đường thẳng có   4; 3 I  0 180 : 5 0 d x y   

phương trình : A. B. C. D. 3 0 x y    5 0 x y …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo