
Giáo viên Phan Thị Quyên – Tổ toán tin – Trường THPT Phan Bội Châu
(C:\tempconvert\22066_trac_nghiem_hinh_hoc_chuong_1_2_phep_bien_hinh_mp_dt_song_so_T9fpcOBBk3jLqJ_014311.doc 1
CHƯƠNG I. PHÉP BIẾN HÌNH. 12 câu Câu 1: Gọi H, G, O lần lượt là trực tâm, trọng tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC. Cho tam giác ABC. Khi đó: A/. Phép vị tự tâm G, tỉ số k=2 biến H thành O. B/. Phép vị tự tâm G, tỉ số k=-1/2 biến H thành O. C/. Phép vị tự tâm G, tỉ số k=-2 biến H thành O. D/. Phép vị tự tâm G, tỉ số k=1/2 biến H thành O. Câu 2: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến biến điểm A thành điểm: AB AD T
A/. A’ đối xứng với A qua C. B/. A’ đối xứng với D qua C. C/. O là giao điểm của AC và BD. D/. C. Câu 3: Cho đường tròn (C) có tâm O và đường kính AB. Gọi là tiếp tuyến của (C) tại điểm A. Phép tịnh tiến biến thành: AB T
A/. Đường kính của (C) song song với . B/. Tiếp tuyến của (C) tại điểm B. C/. Tiếp tuyến của (C) song song với AB. D/. Cả 3 đường trên đều không phải. Câu 4: Cho và điểm . Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến . Khi đó tọa 1;5 v ' 4;2 M vT
độ điểm M là:
A/. . B/. . C/. . D/. . 5; 3 M 3;5 M 3;7 M 4;10 M
Câu 5: Cho và đường tròn . Ảnh của qua là : 3;3 v
2 2 : 2 4 4 0 C x y x y C vT ' C
A/. . B/. . 2 2 4 1 4 x y 2 2 4 1 9 x y
C/. . D/. . 2 2 4 1 9 x y 2 2 8 2 4 0 x y x y
Câu 6: Cho và đường thẳng . Đường thẳng là ảnh của đường 4;2 v
': 2 5 0 x y '
thẳng nào qua : vT
A/. . B/. . : 2 13 0 x y : 2 9 0 x y C/. . D/. . : 2 15 0 x y : 2 15 0 x y Câu 7: Khẳng định nào sai: A/. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó . B/. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó C/. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó . . D/. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính . Câu 8: Khẳng định nào sai:
A/. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ. B/. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ. C/. Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay thì . , O Q '; OM OM
D/. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm qua phép quay là: 6;1 M ,90o O Q
A/. . B/. . C/. . D/. . ' 1; 6 M ' 1;6 M ' 6; 1 M ' 6;1 M
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay , là ảnh của điểm : ,90o O Q ' 3; 2 M
A/. . B/. . C/. . D/. . 3;2 M 2;3 M 3; 2 M 2; 3 M
Câu 11: Cho hình thang ABCD có hai cạnh đáy là AB và CD với . AB=3CD. Phép vị tự biểu diễn điểm A thành điểm C và biến điểm B thành điểm D có tỷ số là: A/. k=3. B/. k= -3. C/. k=1/3. D/. k= - 1/3.
ThuVienDeThi.com
Giáo viên Phan Thị Quyên – Tổ toán tin – Trường THPT Phan Bội Châu
(C:\tempconvert\22066_trac_nghiem_hinh_hoc_chuong_1_2_phep_bien_hinh_mp_dt_song_so_T9fpcOBBk3jLqJ_014311.doc 2
Câu 12: Cho tam giác ABC có M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA và AB. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Khi đó: A/. Phép vị tự tâm G, tỉ số k=-2 biến tam giác MNP thành tam giác ABC. B/. Phép vị tự tâm G, tỉ số k=2 biến tam giác MNP thành tam giác ABC. . C/. Phép vị tự tâm G, tỉ số k=-1/2 biến tam giác MNP thành tam giác ABC. D/. Phép vị tự tâm G, tỉ số k=1/2 biến tam giác MNP thành tam giác ABC. Câu 13: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến biến: DA T
A/. B thành C. B/. C thành A. C/. C thành B. D/. A thành D. Câu 14: Cho hai đường thẳng bất kỳ d và d’. Có bao nhiêu phép quay biến đường thẳng d thành đường thẳng d’? A. Không có phép nào B. Có một phép duy nhất C. Chỉ có hai phép D. Có vô số phép. Câu 15: Cho hai đường tròn bằng nhau (O; R) và (O’; R) với tâm O và O’ phân biệt. Có bao nhiêu phép vị tự biến (O; R) thành (O’; R)? A. Không có phép nào B. Có một phép duy nhất C. Chỉ có hai phép D. Có vô số phép.
ĐÁP SỐ CHƯƠNG I: 1B, 2D, 3B, 4A, 5B, 6D, 7B, 8C, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.