Quảng cáo
Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán 11
QR

Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Cho hàm số: . Tập xác định của hàm số là: ( ) sin y f x x    cos   2 o x   

(A) (B) (C) (D)   0; 3 ; 2 2         

0;

2

      

0;

2

      

Câu 2: Xét hàm số y = . Tập xác định là: 1 ( )

1

tanx f x

tanx

 

(0 x    )

(A) (B) (C) (D) 0, 2

      

; 2        

(0; ) \ 2        

(0; ) / ; 4 2        

Câu 3: Tập xác định của hàm số là: 2 ( ) 3tan 2 4 y f x           

(A) R (B) R\ | , 2 x x k k Z           

(C) R (D) R\ 3 \ | 2 , 2 x x k k Z           

| 2 , 2 x x k k Z           

Câu 4: Tập xác định của hàm số là: ( ) 2cot(2 ) 1 3 y f x x     

(A) R (B) R \ | , 6 2 k x x k Z           

\ | , 6 x x k k Z           

(C) R (D) R \ | 2 , 6 x x k k Z           

5 \ | , 12 2 k x x k Z           

Câu 5: Hàm số có tập xác định là: 1 ( )

1 y f x

sinx  

(A) R (B) R   \ | , x x k k Z    \ | , 2 x x k k Z           

(C) R (D) \ | 2 , 2 x x k k Z           

Câu 6: Cho hàm số Hãy chỉ ra khoảng nào mà hàm số không xác định . 2 ( ) . 1

cos x y f x tanx   ( ) K Z 

(A) (B) (C) (D) 3 2 ; 2 2 4 k k            

2 ; 2 2 2 k k             

3 3 2 ; 2 4 2 k k            

3 2 ; 2 2 k k             Câu 7: Cho hàm số Tập xác định là: ( ) tan cos (0 2 ). y f x x x x      

(A) (B) (C) (D) (0;2 ) \ 2        

3 (0;2 ) \ 2

       

(0;2 )  3 (0;2 ) \ ; ; 2 2           Câu 8: Xét hai câu sau: (I) Hàm y = sinx và y = cosx có chung tập xác định là R.

(II) Hàm y = tanx và y = cotx có chung tập xác định là: R   \ | | , . 2 x x k x x k k Z                     Trong hai câu trên, các câu đúng là: (A) Chỉ (I) đúng. (B) Chỉ (II) đúng. (C) Cả 2 đều sai. (D) Cả 2 đều đúng. Câu 9: Xét 2 mệnh đề:

(I) Các hàm số và có chung tập xác định :R 1 y sinx  cot y x    \ | , x x k k Z   

ThuVienDeThi.com

2

(II) Các hàm số và y = tanx có chung tập xác định: R 1 y cosx  \ | , 2 x x k k Z            Trong hai mệnh đề trên, mệnh đề đúng là: (A) Chỉ (I) đúng. (B) Chỉ (II) đúng. (C) Cả 2 đều sai. (D) Cả 2 đều đúng. Câu 10: Hàm số có t©ph xác định là: 1 sin 2 1 sin 2 y x x     (A) (B) R. 

(C) (D) 5 2 ; 2 , . 6 6 k k k Z             

5 13 2 ; 2 , . 6 6 k k k Z              Câu 11: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số lẻ? (A) y = sinx. (B) y = cosx. (C) y = tanx (D) y = cotx. Câu 12: Xét các câu sau:

I. Hàm số là hàm số lẻ. y sinx sinx 

II. Hàm số là hàm số chẵn. y cosx sinx 

III. Hàm số là hàm số lẻ. y sinx cosx  Trong các câu trên, câu nào đúng? A) Chỉ (I). (B) Chỉ (II). (C) Chỉ (III). (D) Cả 3 câu. Câu 13: Hàm số y = sinxcosx là:

(A) Hàm chẵn. (B) Hàm lẻ. (C) Không chẵn, không lẻ. (D) Hàm không có tính tuần hoàn.

Câu 14: Hàm số có tính chất nào sau đây: 2 2 sin tan x y x 

(A) Hàm chẵn. (B) Hàm lẻ. (C) Không chẵn, không lẻ. (D) Tập xác định R. Câu 15: Hãy chỉ ra hàm số nào là hàm lẻ:

(A) (B) . (C) (D) . y sinx  2 sin y x  cos

cotx y x  tanx y sinx 

Câu 16: Hãy chỉ ra hàm số nào là hàm số chẵn:

(A) (B) (C) (D) . y cosx  sin cos2 . y x x  2 tan tan 1 x y x  

3 cos sin y x x 

Câu 17: Hãy chỉ ra hàm số không có tính chẵn, lẻ:

(A) y = sinx + tanx. (B) (C) . (D) y = cos4x - sin4x. 2 sin 4 y x         

1 y tanx sinx  

Câu 18: Xét hai mệnh đề:

(I) Hàm số là hàm số lẻ. ( ) y f x tanx cotx    (II) Hàm số là hàm số lẻ. ( ) y g x tanx cotx    Mệnh đề nào đúng? A) Chỉ (I) đúng. (B) Chỉ (II) đúng. (C) Cả 2 sai. (D) Cả 2 đúng. Câu 19: Xét hai mệnh đề:

(III) Hàm số là hàm số lẻ. ( ) y f x tanx cotx    (IV) Hàm số là hàm số lẻ. ( ) sin y g x tanx x    Mệnh đề nào sai?

(A) Chỉ (I) sai. (B) Chỉ (II) sai. (C) Cả 2 sai. (D) Không có mệnh đề đúng. Câu 20: Hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc toạ độ?

(A) (B) . sin . 4 y x     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo