Quảng cáo
Toán 11 - Trắc nghiệm phương trình lượng giác 2
QR

Toán 11 - Trắc nghiệm phương trình lượng giác 2

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trắc nghiệm phương trình lượng giác 2

1). Giải phương trình . 3

sin 1 cos sin tgx x

x x  

A). B). Vô nghiệm. C). D). 2 x k  

2

k x  

2 x k    

2). Giải phương trình sin2x + sin23x = cos2x + cos23x.

A). B). 4 2 x k     , 4 2 4 2

k k x x        

C). D). , 4 2 8 4

k k x x          , 4 2 8 4

k k x x        

3). Giải phương trình . sin3 cos3 5 sin cos2 3 1 2sin2 x x x x x           

A). B). C). D). 3 x k     

6 2 x k     

6 x k     

3 2 x k     

4). Giải phương trình . 3 3 cos( ) cos( ) 1 x x      

A). . B). . C). D). 2

3

k x  

3

k x   2

3 3

k x    

. 2 x k   5). Giải phương trình tgx + tg2x = - sin3x.cos2x.

A). B). C). 3 2 , 2 k x x k       2 x k  

D). 3 , 2 k x x k      

3

k x  

6). Giải hệ phương trình .

2 2 1

2

3

sin sin x y

x y 

      

ThuVienDeThi.com

A). B). C). D). 3 x k

y k

 

     

2

3

3

x k

y k

      

6

6

x k

y k

 

      

2

6

x k

y k

      

7). Tìm m để phương trình 2sin2x - (2m + 1)sinx + m = 0 có nghiệm x 

2 ( ;0)  

.

A). - 1  m < 0. B). 0 < m  1. C). 1 < m < 2. D). - 1 < m < 0. 8). Giải phương trình 1 - 5sinx + 2cos2x = 0.

A). B). 2 2 , 2 3 3 x k x k         5 2 , 2 6 6 x k x k        

C). D). 2 3 x k     2 6 x k    

9). Giải phương trình 1 + sinx + sinx.cosx + 2cosx - cosx.sin2x = 0.

A). B). C). D). 2 x k  

2 2 x k     2 x k    

2 2 x k     

10). Giải phương trình .

2

2 2 1 sin 4 1 sin

x tg x x    

A). B). C). D). 3 2 x k     

3 x k     

6 2 x k     

6 x k     

11). Phương trình 1 + cosx + cos2x + cos3x - sin2x = 0 tương đương với phương trình.

A). cosx.(cosx + cos2x) = 0. B). sinx.(cosx + cos2x) = 0. C). cosx.(cosx - cos2x) = 0. D). cosx.(cosx + cos3x) = 0.

12). Phương trình tương đương với các phương trình. sin 1 cos 4 1 cos sin 3

x x x x     A). v B). sin - 3 cos 1 x x  3 sin - cos 3 x x  v sin - 3 cos 3 x x  3 sin - cos 1 x x  C). v D). sin 3 cos 3 x x   3 sin cos 1 x x   v sin 3 cos 1 x x   3 sin cos 3 x x  

ThuVienDeThi.com

13). Giải phương trình sin2x + sin23x - 2cos22x = 0.

A). B). 8 2 , k x k x      

2 8 4 , k x k x        

C). D). 8 4 , k x k x      

2 8 2 , k x k x        

14). Giải hệ phương trình .

2

3 . 3

x y

tgx tgy

      

A). B). C). D).

3

x k

y k   

    

3

3

x k

y k

      

5

6

6

x k

y k

      

2

3 x k

y k

 

     

15). Giải hệ phương trình . 3 cos - cos 1

x y

x y

      

A). B). C). D).

2

3

3

2

2

x k

y k

      

2

6

2

2

x k

y k

      

2

3

3

2

2

x k

y k

      

6

6

2

2

x k

y k

      

16). Giải phương trình .

2 2

6 6 cos sin 4cot 2

cos sin x x g x

x x  

A). . B). . C). . D). 4 2 x k    

4 2

k x    

4 2 x k    

. 4 x k    

17). Tìm m để phương trình cos2x - cosx - m = 0 có nghiệm.

A). m  B).  m  1 C).  m  2 D). 9 8  9 8  5 8  9 8 

 m  2 18). Giải phương trình cos3x - sin3x = cos2x.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo