
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG PT DTNT THCS&THPT PHÚC YÊN
ĐỀ KSCL GIỮA KÌ 1
MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:...................................................... Ngày sinh .............................................................
Mã đề thi
132 ĐỀ BÀI
Câu 1: bằng giá trị nào dưới đây : 3 5 A A. 40 B. 20 C. 60 D. 80
Câu 2: Tập xác định của hàm số là: x x y cos 1
1 sin 2
A. B. C. D. k x k x 2 2 k x 2 2 k x
Câu 3: Phương trình có nghiệm: 2 2 2 3 sin sin 2 sin 3 2 x x x
A. B. π π π π 6 2 9 3 x k x k π π π π 8 4 3 x k x k
C. D. π π π π 12 2 24 3 x k x k π π π π 4 2 6 3 x k x k
Câu 4: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau:
A. 24 B. 20 C. 30 D. 36
Câu 5: Với thì nghiệm của phương trình là: 0 0 120 90 x 0 2 sin 2 15 2 x
A. ; ; B. ; ; 0 30 x 0 75 x 0 105 x 0 60 x 0 90 x 0 105 x C. ; D. ; ; 0 30 x 0 105 x 0 30 x 0 45 x 0 75 x Câu 6: Phép quay với góc quay nào dưới đây là phép đối xứng qua tâm quay
A. B. C. D. 3π
2
π 2 2π k 2 1 π k
Câu 7: Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , M m 3cos5 sin5 2 y x x
trên Khi đó bằng . A M m A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 8: Giá trị bé nhất của biểu thức B = là 2 sin sin 3 x x
A. -2 B. - C. -1 D. 3 2
3 2 Câu 9: bằng giá trị nào dưới đây : 5P A. 120 B. 100 C. 150 D. 200 Câu 10: Trong một hộp bi có 15 viên bi màu vàng, 10 viên bi màu xanh, 8 viên bi màu vàng. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 3 viên bi với 3 màu khác nhau từ hộp bi trên ?
A. 2400 B. 1200 C. 15 D. 33 Câu 11: Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 6 bạn nam và 6 bạn nữ ngồi xen kẽ nhau trên một băng ghế dài.
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
A. B. C. D. 2. 1
6 C
6
6 A 12! 6!.6!
Câu 12: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau:
A. 24 B. 20 C. 30 D. 36 Câu 13: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. B. b a b a b a sin cos cos sin sin b a b a b a cos cos sin sin sin C. D. sin sin cos cos sin a b a b a b b a b a b a cos cos sin sin sin
Câu 14: Phép quay với góc quay nào dưới đây là phép đồng nhất
A. B. C. D. 2π k π 2 2 1 π k 3π
2
Câu 15: Phương trình có nghiệm: sin cos 2 sin5 x x x
A. B. π π π π 12 2 24 3 x k x k π π π π 16 2 8 3 x k x k
C. D. π π π π 4 2 6 3 x k x k π π π π 18 2 9 3 x k x k
Câu 16: Trong caùc haøm soá sau ñaây, haøm naøo có đồ thị đối xứng qua trục tung?
A. B. C. D. cot y x sin y x t anx y cos y x
Câu 17: là kí hiệu của : 2 5 A A. Số các hoán vị của 5 phần tử B. Số các Tổ hợp chập 2 của 5 phần tử C. Số các chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử D. Một đáp án khác
Câu 18: Phöông trình coù nghieäm laø: sin 2 .cos2 .cos4 0 x x x
A. B. C. D. π k π 8 k π 2 k π 4 k
Câu 19: Giá trị lớn nhất của biểu thức A = là 3 1 sin3 4 4 x
A. 1 B. C. D. 3 4
1 2
1 4
Câu 20: bằng giá trị nào dưới đây : 3 5 C A. 10 B. 20 C. 30 D. 40
Câu 21: Qua phép tịnh tiến véc tơ , đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d’, ta có u
A. d’ trùng với d khi d song song với giá của u
B. d’ trùng với d khi d vuông góc với giá của u
C. d’ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa u
D. d’ trùng với d khi d song song hoặc trùng với của u
Câu 22: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số:
A. 150 B. 100 C. 256 D. 200 Câu 23: Trên mặt phẳng, cho 10 điểm bất kì, hỏi lập được bao nhiêu vecto khác vecto không.
A. B. C. D. 1
10 A
2
10 2A
2
8 A
2
10 A Câu 24: Nghiệm của phương trình là: 0 cos x
A. B. C. D. 2 k x k x k x 2 2 2 k x
Câu 25: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số:
A. 100 B. 32 C. 64 D. 96
Câu 26: Phương trình có nghiệm : 2 2 sin 2 cos 3 1 x x
A. B. C. D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.