Quảng cáo
35 câu trắc nghiệm Lượng giác 11
QR

35 câu trắc nghiệm Lượng giác 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3

35 câu trắc nghiệm lượng giác 11

Câu 1: Tập xác định của hàm số là 1 sin cos y x x  

A. B. C. D. x k  2 x k   2 x k     4 x k    

Câu 2: Phương trình : vô nghiệm khi m là: cos 0 x m  

A. B. C. D. 1 1 m m

    

1 m  1 1 m   1 m 

Câu 3: Tập xác định của hàm số là cos y x  A. B. C. D. 0 x  0 x  R 0 x 

Câu 4: Phương trình : có bao nhiêu nghiệm thõa : 1 sin 2x 2   0 x   

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

Câu 5: Phương trình : có nghiệm là : 2 3 cos 2 cos2 0 4 x x   

A. B. C. D. 2

3 x k     3 x k     6 x k     2 6 x k    

Câu 6: Phương trình : có nghiệm thõa là : 1 sin 2 x  2 2 x     

A. B. C. D. 5 2 6 x k     6 x   2 3 x k     3 x  

Câu 7: Số nghiệm của phương trình trên khoảng là sin cos 1 x x     0;

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 8: Nghiệm của phương trình lượng giác : có nghiệm là : 2 sin 2sin 0 x x  

A. B. C. D. 2 x k   x k  2 x k     2 2 x k    

Câu 9: Tập xác định của hàm số là 1 sin

cos

x y x  

A. B. C. D. 2 2 x k     2 x k     2 2 x k     x k 

Câu 10: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A. sin x + 3 = 0 B. 2 2cos cos 1 0 x x   C. tan x + 3 = 0 D. 3sin x – 2 = 0

Câu 11: Tập xác định của hàm số là 2sin 1 1 cos

x y x   

A. B. C. D. 2 x k   x k  2 x k     2 2 x k    

Câu 12: Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng

A. B. cos 1 2 x x k      cos 0 2 x x k      

C. D. cos 1 2 x x k      cos 0 2 2 x x k      

Câu 13: Phương trình lượng giác : có nghiệm là : 0 cos3x cos12 

ThuVienDeThi.com

Trang 2/3

A. B. C. D. x 2 15 k     2 x 45 3 k     2 x 45 3 k      2 x 45 3 k    

Câu 14: Nghiệm dương bé nhất của phương trình : là : 2 2sin 5sin 3 0 x x   

A. B. C. D. 6 x   2 x   3

2 x   5

6 x  

Câu 15: Số nghiệm của phương trình : với là : sin 1 4 x         

3 x    

A. 1 B. 0 C. 2 D. 3

Câu 16: Phương trình : có nhghiệm là : 0 2x sin 60 0 3        

A. B. C. D. 5 3 2 2 k x     x k  3 x k     3 2 2 k x    

Câu 17: Điều kiện để phương trình vô nghiệm là 3sin cos 5 x m x  

A. B. C. D. 4 4 m m

    

4 m  4 m  4 4 m  

Câu 18: Nghiệm của phương trình : sin x + cos x = 1 là :

A. B. C. D. 2 x k  

2

2 2

x k

x k

 

     

2 4 x k    

2 4

2 4

x k

x k

 

 

      

Câu 19: Tập xác định của hàm số là tan 2x 3 y         

A. B. C. D. 6 2 k x     5 12 x k     2 x k     5 12 2 x k    

Câu 20: Giải phương trình lượng giác : có nghiệm là 2cos 3 0 2 x  

A. B. C. D. 5 2 3 x k     5 2 6 x k     5 4 6 x k     5 4 3 x k    

Câu 21: Phương trình lượng giác : có nghiệm là : cos 3sin 0 1 sin 2

x x

x

  

A. B. Vô nghiệm C. D. 2 6 x k     6 x k     7 2 6 x k    

Câu 22: Điều kiện để phương trình có nghiệm là : .sin 3cos 5 m x x  

A. B. C. D. 4 m  4 4 m   34 m  4 4 m m

     Câu 23: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:

A. B. 3sin 2 x  1 1 cos4 4 2 x 

C. D. 2sin 3cos 1 x x   2 cot cot 5 0 x x    Câu 24: Tập xác định của hàm số là tan 2x y 

A. B. C. D. 4 2 k x      2 x k     4 2 k x     4 x k    

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo