
ĐỀ ÔN TẬP
Câu 1 : Hàm số xác định khi 1 sin 1 sin
x y x
A. B. C. D. x R 2 2 x k 2 2 x k 2 2 x k
Câu 2: Điều kiện để hàm số : xác định là 2sin 1 1 cos
x y x
A. B. C. D. 2 x k 2 x k 2 2 x k x k
Câu 3. Xét hai mệnh đề I Hàm số là hàm số lẻ. ( ) y f x tanx cotx (II) Hàm số là hàm số lẻ. ( ) y g x tanx cotx Mệnh đề nào đúng?A) Chỉ (I) đúng. (B) Chỉ (II) đúng. (C) Cả 2 sai. (D) Cả 2 đúng.
Câu 4. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin(x ) 3 6 y
A. B. C. D. max min 5; 1 y y max min 3; 1 y y max min 3; 1 y y max min 5; 1 y y
Câu 5. Nghiệm của phương trình (với ) là 0 cot( 10 ) 3 4 x k A
A. B. C. D. 0 0 200 360 x k 0 0 200 720 x k 0 0 20 360 x k 0 0 160 720 x k Câu 6. Nghiệm của phương trình (với ) là 2 2cos 3cos 1 0 x x k A
A. B. C. D. , 2 x k 2 3 x k 2 3 x k 2 x k 2 3 x k
Câu 7. Phương trình lượng giác : có nghiệm là : 3.tan 3 0 x
A. B. C. D. x 3 k x 2 3 k x 6 k x 3 k
Câu 8. Phương trình 2 sin2x – 7 sinx + 3 = 0 A). Vô nghiệm B. Có nghiệm : x =
2 6 k
C. Có nghiệm x = D. Có nghiệm: 2 6 5 k 5 2 ; 2 6 6 x k x k
Câu 9. Phương trình có nghiệm . A. B. C. D. sin 0 1 cos
x
x x k (2 1) x k 2 x k (2 1) 2 x k
Câu 10 . Từ các chữ số . Có thể lập được số các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau là: ,1 ,2 ,3 ,4 ,5 6
A. ; B. ; C. ; D. Một đáp án khác. C
5
6 A
5 6 !5
Câu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ,điểm M(2,-3). Ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vec tơ 1, 2 v
v
là điểm có tọa độ nào trong các điểm sau ?
A. (3,-5) B. (1,-1) C. (-1,1) D. (1,1). Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy cho A(2;5). Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo
(1;2) ? A. Q(3;7) B. P(4;7) C. M(3;1) D. N(1;6) v r
Câu 13 .: Hàm số xác định khi 1 sin 1 sin
x y x
A. B. C. D. x R 2 2 x k 2 2 x k 2 2 x k
Câu 14: Cho và đường tròn . Ảnh của qua là : 3;3 v
2 2 : 2 4 4 0 C x y x y C vT ' C
A/. . B/. C/. . D/. . 2 2 4 1 4 x y 2 2 4 1 9 x y 2 2 4 1 9 x y 2 2 8 2 4 0 x y x y
ThuVienDeThi.com
Câu 15 Trong mặt phẳng Oxy Phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số 2 biến đường thẳng 2x+y-3=0 thành đường thẳng nào? A. 2x+y+3=0 B.2x+y-6=0 C.4x-2y-3=0 D.4x+2y-5=0 Câu 16 : Từ 1 nhóm gồm 8 viên bi màu xanh , 6 viên bi màu đỏ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 viên bi mà trong đó có cả bi xanh và bi đỏ. A. 2974 cách B. 3003 cách D. 14 cách D. 2500 cách Câu 17. Một lớp học có 20 bạn nam và 15 bạn nữ . Số cách lấy ra 4 bạn nam và 4 bạn nữ đi thi đấu thể thao là : A. 4845 B. 1365 C. 6210 D. 4 4 20 15 . C C Câu 18 . Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số mà cả 2 chữ số đều là số chẵn: A.12 B.16 C.20 D.24 Câu 19 Từ các chữ số 1,2,3,4 lập các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau.Số các số được lập là A. B. 4! C. 4+3+2+1 D 4.4! 4 4
Câu 20 Một câu lạc bộ có 25 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch và một thư ký là: A. 13800 B. 6900 C. 5600 D. Một kết quả khác
C©u21: Ảnh của điểm E(-2; 7) qua phép vị tự tâm O tỷ số k = -2 là:
A. E’(-4; 14) B. E’(4; 14) C. E’(-4; -14) D. E’(4; -14) C©u22: Biển số ô tô của một tỉnh quy định có 4 loại A , B , C , D. Trên mỗi biển ghi 5 con số ( ví dụ A00278). Hỏi tỉnh đó cấp được tối đa bao nhiêu biển số theo quy định.
A. B. C. D. 5 10 5 10 4A 5 4 10 5 4.10
C©u23: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số được lập từ các số 1; 2; 3; 4; 5
A. B. =2.5.5.5 abcd C. D. Một đáp án khác 625 250 120 C©u24: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số khác nhau được lập từ các số 1; 2; 3; 4; 5
A. B. C. D. Một đáp án khác 48 250 120 C©u25 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số
A. B. C. D. Một đáp án khác 2 9.10 3 10 A 3 10 C
C©u26: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau
A. B. C. D. Một đáp án khác 648 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.