Quảng cáo
Toán 11 - Đề kiểm tra lượng giác
QR

Toán 11 - Đề kiểm tra lượng giác

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Đề kiểm tra lượng giác

Phần trắc nghiệm: C©u 1 : Hàm số có điều kiện xác định là: cot 2 y x =

A. 2 x k p ¹ ( ) k Î ¢ B. x kp ¹ ( ) k Î ¢ C. 4 x k p p ¹ + ( ) k Î ¢ D. 2 x k p ¹ ( ) k Î ¢

C©u 2 : Nghiệm của phương trình là: 1 sin 3

2 x =

A. 5 2 ; 2 18 18 k k p p p p + + B. 2 5 2 ; 18 3 18 3 k k p p p p + +

C. 2 2 ; 9 3 9 3 k k p p p p + - + D. 2 2 ; 18 3 18 3 k k p p p p + - +

C©u 3 : Nghiệm của phương trình : sin x + cos x = 1 là :

A.

2

2 2

x k

x k

p p p

é = êêê = + êë

B. 2 x k p = C. 2 4 x k p p = + D.

2 4

2 4

x k

x k

p p

p p

éê = + êêê = - + êêë C©u 4 : Phương trình : có nghiệm là : 2 3 cos 2 cos2 0 4 x x + - =

A. 2 6 x k p p = ± + B. 2

3 x k p p = ± + C. 3 x k p p = ± + D. 6 x k p p = ± +

C©u 5 : Phương trình có nghiệm là: 2cos 1 0 2 x + =

A. 2 3 x k p p = ± + B.

2 2 , 3 3 x k x p p p = + = - C. 4 4 3 x k p p = ± + D. 2 2 3 x k p p = ± +

C©u 6 : Nghiệm dương bé nhất của phương trình : là : 2 2sin 5sin 3 0 x x + - =

A. 5

6 x p = B. 6 x p = C. 3

2 x p = D. 2 x p =

C©u 7 : Hàm số là hàm số ( ) sin2 tan2

x y f x

x x = =

-

A. Lẻ B. Không có tính chẵn, lẻ C. Chẵn D. Vừa chẵn, vừa lẻ

C©u 8 : Nghiệm của phương trình là: ( ) 0 cot 3 15 x +

A. 0 0 10 120 x k = + B. 0 0 20 180 x k = - + C. 0 0 10 60 x k = + D. 0 0 20 60 x k = - + C©u 9 : Phương trình lượng giác : có nghiệm là : cos 3 sin 0 1 sin 2

x x

x

- = -

A. Vô nghiệm B. 7 2 6 x k p p = + C. 2 6 x k p p = + D. 6 x k p p = +

C©u 10 : Số nghiệm của phương trình : với là : 2 cos 1 3 x p æ ö÷ ç ÷ + = ç ÷ ç ÷ çè ø

0 2 x p £ £

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 C©u 11 : Phương trình có nghiệm là ( ) 3 tan 1 3 0 x - + =

A. 1 2 3 x k p p = - + B. 1

3 x k p p = - - + C. 1 3 x k p p = - + + D. 3 x k p p = - +

C©u 12 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A. cos 0 2 x x k p = Û = B. sin 0 x x kp = Û =

C. sin 1

2 x x k p p = Û = + D. cos 1 x x k p p = - Û = +

C©u 13 : Hàm số có tập xác định là: sin2 cos2 1 x y

x =

+

ThuVienDeThi.com

2

A. { } \ 1 D R = - B. \ , 2 2 D R k k p p ì ü ï ï ï ï = + Î í ý ï ï ï ï î þ

¢

C. \ , 2 D R k k p p ì ü ï ï ï ï = + Î í ý ï ï ï ï î þ

¢ D. \ 2 , 2 D R k k p p ì ü ï ï ï ï = + Î í ý ï ï ï ï î þ

¢

C©u 14 : Giá trị lớn nhất của hàm số là 2sin 3 1 y x = - A. 1 B. 2 C. 3 - D. 0 C©u 15 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2 4cos 5 y x = + A. 2 B. 5 C. 3 D. 0

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo