Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết Toán (nâng cao) chương 1 - Năm học 2016 - 2017
QR

Kiểm tra 1 tiết Toán (nâng cao) chương 1 - Năm học 2016 - 2017

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THPT KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN (NÂNG CAO) Tổ toán chương 1 Năm học 2016-2017

A Trắc nghiệm

1. Phương trình có mấy nghiệm: sin x

x 18

 

a. 1 nghiệm b. 2 nghiệm c. 3 nghiệm d. vô số nghiệm

2. Phương trình có mấy họ nghiệm? 5 1 sin cos x 3 2          a. 1 họ nghiệm b. 2 họ nghiệm c. 3 họ nghiệm d. 4 họ nghiệm 3. Phương trình có các họ nghiệm là:   sin8x cos6x 3 sin 6x cos8x   

a. b. c. d. x k 4

x k 12 7

           

x k 3

x k 6 2

           

x k 5

x k 7 2

           

x k 8

x k 9 3

           

4. Phương trình có nghiệm là: 6 6 7 sin x cos x 16  

a. b. c. d. x k 3 2     x k 4 2     x k 5 2     x k 6 2    

5. Phương trình có các nghiệm là: sin3x 4sin x.cos2x 0  

a. b. c. d. x k2

x n 3

        

x k

x n 6

       

x k 2

x n 4

         

2 x k 3

2 x n 3

         

6). Tìm m để phương trình 2sinx + mcosx = 1- m có nghiệm x . ; 2 2

        

A). - 3 ≦ m ≦ 1 B). - 2 ≦ m ≦ 6 C). 1 ≦ m ≦ 3 D). - 1 ≦ m ≦3

7). Tìm m để phương trình m.sinx + 5.cosx = m + 1 có nghiệm.

A). m ≦ 12. B). m ≦ 6 C). m ≦ 24 D). m ≦ 3

8). Giải phương trình sin2x + sin23x = cos2x + cos23x.

A). B). 4 2 x k     , 4 2 8 4

k k x x         

C). D). , 4 2 8 4

k k x x         , 4 2 4 2

k k x x        

9). Tìm m để phương trình cos2x + 2(m + 1)sinx - 2m - 1 = 0 có đúng 3 nghiệm x  (0;).

A). -1 < m < 1 B). 0 < m  1 C). 0  m < 1 D). 0 < m < 1 10). Giải phương trình . sin .cos (1 )(1 cot ) 1 x x tgx gx   

A). Vô nghiệm. B). C). D). 2 x k  

2

k x   x k 

ThuVienDeThi.com

B Tự luận 1.Giải phương trình a) 1 - 5sinx + 2cos2x = 0. b) 1 + sinx + cosx + tanx = 0. c)sin2x + sin23x - 2cos22x = 0.

d)

3 1 8cos x sin x cos x  

2.Tìm GTLN, GTNN của biểu thức sau

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo