Quảng cáo
Kiểm tra định kì năm học 2016  2017 môn Hình học 11
QR

Kiểm tra định kì năm học 2016 2017 môn Hình học 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DAKLAK TRƯỜNG THCS – THPT ĐÔNG DU

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ NĂM HỌC 2016 – 2017 MÔN HÌNH HỌC 11 Thời gian :45 phút

ĐỀ 1

I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

C©u 1 : Trong mp Oxy cho điểm M(1;1). Điểm nào là ảnh của M qua phép quay tâm O, góc 450:

A. (0; 2) B. ( ;0) 2 C. (-1;1) D. (1;0) C©u 2 : Số trục đối xứng của một hình vuông bằng.

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 C©u 3 : Cho tam giác ABC và tam giác A1B1C1 đồng dạng với nhau theo tỉ số . Chọn câu sai. 1 k  A. k bằng tỉ số hai đường cao tương ứng B. k bằng tỉ số hai bán kính đường tròn ngoại tiếp tương ứng. C. k bằng tỉ số hai trung tuyến tương ứng. D. k bằng tỉ số hai góc tương ứng C©u 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A nhưng không cân, đường cao AH. Gọi D và E theo thứ tự là các điểm đối xứng của điểm H qua các cạnh AB, AC; Tìm mệnh đề SAI Phép biến hình biến D thành E là A. Phép tịnh tiến theo vectơ BC

 B. Phép quay tâm A, góc quay 1800

C. Phép vị tự tâm A, tỉ số k = 1. D. Phép đối xứng tâm A C©u 5 : Trong mp Oxy choM(-2;4). Tọa độ ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 là:

A. (-8;4) B. (-4;-8) C. (4;8) D. (4;-8) C©u 6 : Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau Phép dời hình biến:

A. Một đoạn thẳng thành đoạn thẳng, một tia thành một tia. B. Một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. C. Một đường tròn thành một đường tròn có bán kính bằng bán kính đường tròn đã cho. D. Một tam giác thành một tam giác bằng nó C©u 7 : Trong mp Oxy, cho đường tròn (C) . Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách 2 2 ( 2) ( 2) 4 x y    

thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số và phép quay tâm O góc 90o biến (C) thành đường 1 2 k 

tròn nào sau đây:

A.     1 1 2

2 2     y x B.     1 1 1

2 2     y x

C.     1 2 2

2 2     y x D.     1 1 1

2 2     y x C©u 8 : Phép vị tự tỉ số k biến hình vuông thành

A. hình thoi B. hình bình hành C. hình vuông D. hình chữ nhật C©u 9 : Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay , là ảnh của điểm :   ,90o O Q   ' 3; 2 M 

A.   2; 3 M   B.   3; 2 M   C.   3;2 M D.   2;3 M

C©u 10 : Cho . Khẳng định nào sau đây là đúng AC AB 2  A.   B C V A  ) ( 2 ; B.   C B V A   ) ( 2 ; C.   C B V A  ) ( 2 ; D.   B C V A   ) ( 2 ; C©u 11 : Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến biến: DA T

A. C thành A. B. A thành D C. C thành B. D. B thành C. C©u 12 : Cho và đường tròn . Ảnh của qua là :   3;3 v      2 2 : 1 2 9 C x y      C vT ' C

A.

2 2 8 2 4 0 x y x y      B.     2 2 4 1 4 x y    

ThuVienDeThi.com

2

C.     2 2 4 1 9 x y     D.     2 2 4 1 9 x y    

C©u 13 : Cho và đường thẳng . Hỏi là ảnh của đường thẳng nào qua :   4;2 v  

': 2 5 0 x y     '   vT

A. : 2 5 0 x y     B. : 2 5 0 x y     C. : 2 13 0 x y     D. : 2 13 0 x y     C©u 14 : Trong mp Oxy cho đường tròn (C) có pt . Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số 2 2 ( 1) ( 2) 4 x y     biến (C) thành đường tròn nào sau đây: 2 k 

A.     16 4 2

2 2     y x B.     16 4 2

2 2     y x

C.     4 2 4

2 2     y x D.     16 2 4

2 2     y x C©u 15 : Cho hình vuông ABCD tâm O. Phép quay biến hình vuông thành chính nó.

A.   O A Q 90 ; B.   O A Q 45 ; C.   O O Q 90 ; D.   O O Q 45 ; C©u 16 : Có bao nhiêu phép quay tâm O góc , , biến tam giác đều tâm O thành chính nó 0 2     A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 C©u 17 : . Trong các phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình sau đây, phép nào không là phép dời hình : A. Phép đối xứng trục và phép đối xứng tâm. B. Phép đối xứng tâm và phép vị tự tỉ số . 1 k  C. Phép quay và phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng.

D. Phép quay và phép tịnh tiến

C©u 18 : Phép tịnh tiến theo biến đường thẳng (d) thành (d’) khi đó v 

A. d’ // d B. d’ d  C. d’ // d hoặc d’ d  D. d’ cắt d C©u 19 : Hình nào sau đây không có tâm đối xứng

A. Tam giác đều B. Hình tròn C. Hình vuông D. Hình bình hành C©u 20 : Cho ba điểm A(1; 1), B(2; 3), C(1; 2). ảnh của điểm C trong phép …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo