
BÀI KIỂM TRA ĐẦU NĂM HỌC 2016-2017 Họ và tên:……………………………………., lớp: 11A6 Câu 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a, ,b, tan 2 4 y x
inx 2 cos 1 s y x
Câu 2:Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số: cos sinx 1 sinx 2cos 4 x y x Câu 3: Giải phương trình:
a, b, c, 2sin 2 0 3 x
2 sin os2 cos 0 x c x x 2 2 sin sin 2 2cos 0,5 x x x
d, c, sin 2 3 os2 2cos x c x x 2 cot tanx 4sin 2 sin 2 x x x
3. Phương trình có các họ nghiệm là: sin8x cos6x 3 sin 6x cos8x
a. b. c. d. x k 4
x k 12 7
x k 3
x k 6 2
x k 5
x k 7 2
x k 8
x k 9 3
4. Phương trình có nghiệm là: 6 6 7 sin x cos x 16
a. b. c. d. x k 3 2 x k 4 2 x k 5 2 x k 6 2
5. Phương trình có các nghiệm là: sin3x 4sin x.cos2x 0
a. b. c. d. x k2
x n 3
x k
x n 6
x k 2
x n 4
2 x k 3
2 x n 3
6. Phương trình có các nghiệm là; 4 4 x x sin 2x cos sin 2 2
a. b. c. d.
2 x k 6 3
x k2 2
x k 4 2
x k 2
x k 3
x 3 k2 2
x k 12 2 3 x k 4
7. Các nghiệm thuộc khoảng của phương trình là: 0; 2
3 3 3 sin x.cos3x cos x.sin3x 8
a. b. c. d. 5 , 6 6 5 , 8 8 5 , 12 12
5 , 24 24
8. Phương trình: có các nghiệm là: 3 3sin3x 3sin9x 1 4sin 3x
a. b. c. d.
2 x k 6 9 7 2 x k 6 9
2 x k 9 9 7 2 x k 9 9
2 x k 12 9 7 2 x k 12 9
x k 54 9 2 x k 18 9
9. Phương trình có nghiệm là: 2 2 sin x sin 2x 1
a. b. c. d. Vô nghiệm. x k 6 3
x k 2
x k 3 2
x k 4
x k 12 3
x k 3
10. Các nghiệm thuộc khoảng của phương trình: là: 0;2 4 4 x x 5 sin cos 2 2 8
a. b. c. d. 5 ; ; 6 6 2 4 , , 3 3 3 3 , , 4 2 2 3 5 , , 8 8 8
11. Phương trình có các nghiệm là: 4cos x 2cos2x cos4x 1
a. b. c. d. x k 2 x k2
x k 4 2 x k
2 x k 3 3
x k 2
x k 6 3
x k 4
12. Phương trình có nghiệm là: 2cot 2x 3cot3x tan 2x ThuVienDeThi.com
a. b. c. d. Vô nghiệm x k 3
x k x k2
BÀI LÀM: .........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
................................................................................
.........................................................................................................................................................
................................................................................................................... …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.