
NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Câu 1. Tính đạo hàm của hàm số . ln 1 1 x
A. B. C. D.
1 '
2 1 1 1 y
x x
1 '
1 1 y
x
1 '
1 1 1 y
x x
2 '
1 1 1 y
x x
Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số y = 13x
A. y ‘ = x. 13x-1 B. y’ = 13x.ln13 C. y’ = 13x D. 13 ' ln13
x y
Câu 3. Tính đạo hàm của hàm số 1 4x x y
A. B. 2 1 2( 1)ln 2 ' 2 x x y 2 1 2( 1)ln 2 ' 2 x x y
C. D. 2 1 2( 1)ln 2 '
2x x y 2 1 2( 1)ln 2 '
2x x y
Câu 4. Hàm số có đạo hàm là: 2 2 2 x y x x e
A. B. C. D. Kết quả khác 2 ' x y x e ' 2 x y xe ' (2 2) x y x e
Câu 5: Tìm 1 ln ? x dx x
A. B. C. D. 2 1 1 ln 2 x C
2 1 ln x C
2 1 1 ln 2 x C 2 1 ln 2 x C
Câu 6: Tìm
3 2
2 2 3 4 ? x x x dx x
A. B. 2 1 4 2 3ln 2 x x x C x 2 3 2 1 C x x
C. D. 2 1 1 2 3ln 2 4 x x x C x 2 1 4 2 3ln 2 x x x C x
Câu 7: Tìm 2
1 ? 3 2 5 dx x x
A. B. C. D. 1 3 5 ln 8 1 x C x
1 1 ln 8 3 5 x C x
1 3 5 ln 8 1 x C x
1 1 ln 8 3 5 x C x
Câu 8: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và . Tìm F(x).
2 1 x f x e 1 1 2 F
A. B. C. D.
2 1 1 1 2 2
x F x e 2 1 1 2
x F x e e 2 1 1 1 2
x F x e
2 1 1 1 2
x F x e
Câu 9: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và . Tìm . sin f x x 1 F 2 F A. 3 B. 2 C. 0 D. 1
Câu 10: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và . Tìm F(x). cos 2
x f x 0 F
A. B. C. D. 2sin 2 2 x F x 1 1 sin 2 2 2 x F x 2sin 2 2 x F x 1 1 sin 2 2 2 x F x
Câu 11: Biết . Tính . A. B. C. D.
2
2
4
cos 2 sin
x dx a b x
S a b 1 S 2 S 0 S 2 S
ThuVienDeThi.com
Câu 12: Biết . Tính .
3
2 2
1 ln 2 ln3 dx a b x x S a b
A. B. C. D. 1 S 0 S 2 S 2 S
Câu 13: Tính: A. B. . C. D.
6
0
tan I xdx
3 ln 2
3 ln 2 2 3 ln 3
3 ln 2
Câu 14: Cho hàm số f(x) là hàm số lẻ và liên tục trên . Khi đó bằng: A 0
a
a
f x dx a
A. 1 B. a C. 0 D. 2a
Câu 15: Biết . Tính .
5
1
1 ln3 ln5 3 1
dx a b x x
2 2 3 S a ab b
A. B. C. D. 0 S 2 S 5 S 4 S
Câu 16: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;9] thỏa mãn . Khi đó giá trị của
9 7
0 4 8, 3 f x dx f x dx
là: A. B. C. D.
4 9
0 7 P f x dx f x dx 5 P 9 P 11 P 20 P
Câu 17: Biết . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
2
3
0
1 a x e e dx b
A. B. C. D. a b a b 10 a b 2 a b
Câu 18: Cho hàm số f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên . Biết . Khi đó A
2
2
10 f x dx
0
2
? f x dx
A. 10 B. 20 C. 15 D. 5
Câu 19: Biết . Tính . A. 12 B. 4 C. 2 D. 16
2
1
8 f x dx
4
2 2 x I f dx
Câu 20: Biết , F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = -3. Tính . 10
b
a
f x dx F b
A. B. C. D. 13 F b 16 F b 10 F b 7 F b
Câu 21: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường . , 2 y x y
A. B. C. D. 4 S 8 S 6 S 2 S Câu 22: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong , tiếp tuyến với đường này tại điểm x y e
có hoành độ bằng 1 và trục Oy . A. B. C. D. 1 3 e S 1 2 e S 1 S e 1 2 e S
Câu 23: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường . 2 1, 0, 2, 3 y x y x x
A. B. C. D. 12
3 S 28
3 S 20
3 S 30
3 S
Câu 24: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường . Tìm k để 2 , 0, 0, 0 x y e y x x k k
S = 4. A. B. C. D. 3 k ln3 k ln 4 k 4 k
Câu 25: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [-1;2], f(-1) = -2 và f(2) = 1. Tính .
2
1
' I f x dx
A. -3 B. 3 C. -1 D. 1 ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.