
_______________________________________________________________________________________ 1 Loại 1: Giới hạn của dãy số hữu tỉ
Câu 1: Tìm ta được:
3 2 2 3 1 lim 3 2 n n n n
A. B. C. D. 2 3 0 3
Câu 2: Tìm ta được:
3 2 3 1 lim 4 2 n n n n
A. B. C. D. 1 4 0
Câu 3: Tìm ta được:
2
3 3 1 lim
2 1
n n
n
A. B. C. D. 3 2
1 4 0
Câu 4: Tìm ta được:
2
2 3 5 1 lim
2 3
n n
n n
A. B. C. D. 3 2
3 2 0
Câu 5: Tìm ta được:
4 2
3
5 lim
2 7
n n
n n
A. B. C. D. 4 1 2
Câu 6: Tìm ta được:
2
2 2 3 lim
3 2 1
n n
n n
A. B. C. D. 2 3 3 1 2 0
Câu 7: Tìm ta được: 3 2 2 1 lim
4 3
n
n n
A. B. C. D. 0 2 1 3
Câu 8: Tìm ta được:
3 2
3 3 2 lim
4
n n n
n
A. B. C. D. 3 4
1 3 3
Câu 9: Tìm ta được:
4
2 lim
( 1)(2 )( 1)
n
n n n
A. B. C. D. 4 1 2 1
Câu 10: Tìm ta được:
2
4
1 lim
2 1
n
n n
A. B. C. D. 1 2 0 1
Câu 11: Tìm ta được:
4 2
3 2 2 3 lim
3 2 1
n n
n n
A. B. C. D. 3 4 3
1 2
Câu 12: Tìm ta được:
2
2 4 1 2 1 lim
4 1
n n
n n n
A. B. C. D. 2 4 0
Câu 13: Tìm ta được:
2
2
3 4 lim
2
n n
n n
A. B. C. D. 0 1 2 4
Câu 14: Tìm ta được:
3 2 6
4 2 1 lim
1
n n
n n
A. B. C. D. 0 1 2 4
Câu 15: Tìm ta được: (2 1)( 3) lim ( 1)( 2) n n n n n
A. B. C. D. 3 2
2 3 2
Câu 16: Tìm ta được:
2 2
2 4 4 1 lim
3 1
n n n
n n
A. B. C. D. 3
3 1
1
3 1
1
3
4
3
Câu 17: Tìm ta được:
2
2
2 lim
4 2
n
n
A. B. C. D. 1 1 4
1 2 1
Câu 18: Tìm ta được:
3 3 8 1 lim 2 5 n n
A. B. C. D. 4 1 5 1
Câu 19: Tìm ta được:
4 2 4 3 lim 3 2 n n n
A. B. C. D. 4 3
1 3 4
Câu 20: Tìm ta được:
4 2
4 2 3 2 3 1 lim
1
n n n
n n
A. B. C. D. 3 2 1
Câu 21: Tìm ta được: 2 3 1 lim
3 2 2
n
n n
A. B. C. D. 3 1 3 0
Câu 22: Tìm ta được:
2
2 3 2 1 lim
4 2
n n
n n
A. B. C. D. 3 2
3 4
1 2
ThuVienDeThi.com
_______________________________________________________________________________________ 2
Câu 23: Tìm ta được: 2
4 1 lim
3 2 1 2
n
n n n
A. B. C. D. 4 3
4
3 2
0 2
Câu 24: Tìm ta được:
4 3 2
2 3 4 lim
3 2
n n n n
n
A. B. C. D. 3 3 1 3
Câu 25: Tìm ta được: 1 lim n n
n n
A. B. C. D. 1 1 1 2
Câu 26: Tìm ta được:
3 3 8 4 2 lim 5 1 n n n
A. B. C. D. 8 5 2 5
4 5
Câu 27: Tìm ta được: 2 4 lim 1 n n n n A. B. C. D. 2 4 0
Câu 28: Tìm ta được: 2 1 2 3 ... lim
2 1
n
n n
A. B. C. D. 0 1 4
1 2
Loại 2: Giới hạn của dãy có căn thức
Câu 1: Tìm ta được:
2 3 1 lim 1 n n n n
A. B. C. D. 1 1 2 0
Câu 2: Tìm ta được:
2 3 2 lim 3 2 n n n n
A. B. C. D. 2
3( 3 2)
2
3( 3 1)
3 3
1 2
Câu 3: Tìm ta được: 2 2 lim 2 1 2 1 n n
A. B. C. D. 1 4 0
Câu 4: Tìm ta được: lim 3 2 3 2 n n
A. B. C. D. 9 0 6
Câu 5: Tìm ta được: limn 3 2 n n
A. B. C. D. 5 3 2 0
Câu 6: Tìm ta
3 2
3 2 1 1 lim
4 3
n n n n
n n
được:
A. B. C. D. 0 1
2
1
2 2 1
Câu 7: Tìm ta được:
3 3 2 4 lim 1 n n n n A. B. C. D. 0 1 2 Dạng 3: Dãy số chứa lũy thừa, Mũ
Câu 1: Tìm ta được: 1 3 lim
4 3
n
n
A. B. C. D. 1 4 1 3 4
Câu 2: Tìm ta được:
1 4.3 7 lim
2.5 7
n n
n n
A. B. C. D. 1 7 3 5
7 5
Câu 3: Tìm ta được:
1 2 4 6 lim
5 8
n n
n n
A. B. C. D. 0 6 8 4 5
Câu 4: Tìm ta được:
1 2 5 lim
1 5
n n
n
A. B. C. D. 2 1 5
2 5 5
Câu 5: Tìm ta được: 1 2.3 7 lim
5 2.7
n n
n n
A. B. C. D. 2 1 5
1 2 0
Câu 6: Tìm ta được: 1 1 2.3 6 lim
2 (3 5)
n n
n n
A. B. C. D. 1 2 1 1 3
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.