Quảng cáo
Kiểm tra chương 1 - Đại số khối 11
QR

Kiểm tra chương 1 - Đại số khối 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 1

Câu 1 ( 4,0 điểm) Cho hàm số

2 3 ( ) sin cos2 5 2 y f x x x    

1/ Tính và (0) f ( ) 4 f 

2/ Xét tính chẵn, lẻ của hàm số. 3/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số. Câu 2 ( 3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a/ b/ c/ 2cos2 3 0 x   2 os2 sin 2cos 1 0 c x x x    3sin 2 os2 1 x c x   Câu 3( 3,0 điểm). Giải các phương trình sau:

1/

12 12 14 14 3 sin os 2(sin os ) os2 2 x c x x c x c x    

2/ sin 4 os7 3(sin 7 os4 ) 0 x c x x c x    

ĐỀ 2 Câu 1. (3,0 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số sau :

1. 2. 2 cos 1 y x  

tan 3 y x          Câu 2. (5,0 điểm) Giải các phương trình sau :

a). . b). . c). 2sin 1 0 6 x         

2 2cos 3cos 1 0 x x   2 2sin 3sin 2 2 x x  

Câu 4. (2,0 điểm) Giải các phương trình sau :

a). . b). . 2sin cos sin 2 1 0 x x x   

2 2 7 sin .cos4 sin 2 4sin 4 2 2 x x x x            ĐỀ 3

Câu 1 (2đ): Tìm tập xác định của hàm số : 3 1 

sin x y

tan x Câu 2 (2đ):

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số: với  4 3 y f x cos x    2 0 3 x ;       

Câu 3 (2 đ): Tìm các nghiệm của phương trình: 2 6 5 7 x ;         3 7 7 2 sin x cos x  

Câu 4 : Giải các phương trình lượng giác sau:

a) (2 đ) 2 2 4 1 0 cos x sin x  

b) (1 đ) 7 5 3 2 1 7 5 cos xcos x - sin x - sin x sin x 

c) (1 đ)

2 2 3 2 3 1 0 2 1

cos x sin xcos x sin x

sin x

    

ĐỀ 4

Câu 1 . Cho hàm số

2 3 ( ) sin cos2 5 2 y f x x x    

a/ Xét tính chẵn, lẻ của hàm số.

ThuVienDeThi.com

b/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.

Câu 2 .Tìm tập xác định của hàm số sau: . sin cos2 cot 3 x x y x    Câu 3 . Giải các phương trình sau:

1/ 2/ 2cos2 3 0 x  

2 os2 sin 2cos 1 0 c x x x   

3/ 3sin 2 os2 1 x c x   Câu 4.

Giải phương trình sau: 3 4 4 6 6 sin os 2(sin os ) os2 2 x c x x c x c x    

ĐỀ 5

Câu 1. a) Tìm tập xác định của hàm số sau: y = 3 cos 2

sin

 x

x

b) Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số: y = 3cos2x + cos2x – 4

Câu 2 . Giải các phương trình sau:

a) 4sin2x + 8cosx – 7 = 0 b) sin2x + sinx.cosx - 2cos2x = 1 3

c) 3sinx + cosx = 4sin2x.cosx d) 3 2 cot cos 1

1 cos 1

sin      x x x x

ĐỀ 6

Bài 1. a) Xét tính chẵn lẻ của hàm số . tan3 ( ) cos2 1 x y f x x   

b) Tìm GTLN và GTNN của hàm số . ( ) 3cos2 2sin cos 2 y f x x x x     Bài 2. Giải các phương trỡnh sau đây:

a) . b) . c) . sin cos2 0 3 x x           cos2 3sin 2 x x   cos2 sin cos3 cos 0 x x x x   

d) , . e) . 3 cos 2 3cos2 3 2 x x          

1 3 cos3 1 tan 2 2sin 2 sin 2

x x x x           

f) g)  

4 4 sin cos 1 tan cot sin2 2 x x x x x      4 4 2 1 cot 2xcot 2 sin cos 3 cos

x x x x    

h) e) .     2 2 1 sin cos 1 cos sin 1 sin 2 x x x x x    

2 2 2sin ( ) 2sin tan 4 x x x    

i)    2cos 1 2sin cos sin 2 sin x x x x x    

e) . 2 2 1 sin sin cos sin 2cos 2 2 4 2 x x x x x            2sin (1 cos2 ) 1 2cos sin2 x x x x    Bài 3. Tìm nghiệm trên khoảng của phương trinh (0; ) 

2 2 3 4sin 3 cos2 1 2cos ( ) 2 4 x x x    

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo