
1/2-MÃ 176
KTRA HINH 11 CHUONG 3- MÃ 176
Câu 1. Cho hình chóp có tam giác vuông tại và Gọi H là hình chiếu vuông góc . S ABC ABC B ( ). SA ABC
của trên và là trung điểm Khẳng định nào sau đây sai ? A SB M . AB
A. là góc giữa và B. C. D. A SBA ( ) SBC ( ). ABC . AH SC . SB BC . CM AH Câu 2. Cho hai mặt phẳng và vuông góc với nhau, trên giao tuyến của hai mặt phẳng lấy hai điểm ( ) P ( ) Q Δ
sao cho Gọi sao cho và cùng vuông góc với và , A B 8 . AB cm ( ), ( ) C P D Q AC BD Δ
Tính độ dài đoạn 6 , 24 . AC cm BD cm . CD A. B. C. D. 20 . CD cm 22 . CD cm 30 . CD cm 26 . CD cm Câu 3. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh và Tính với là . S ABCD ,a SA a ( ). SA ABCD tan φ, φ
góc giữa và ( ) SBD ( ). ABCD
A. B. C. D. 2 tan φ 2 tan φ 2. 1 tan φ 2 tan φ 2.
Câu 4. Cho hình chóp đều có cạnh đáy cạnh bên tạo với đáy góc Tính với là góc giữa . S ABCD ,a 0 60 . tan φ, φ mặt bên và mặt đáy. A. B. C. D. tan φ 6. tan φ 2 3. tan φ 2 6. tan φ 3. Câu 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau. B. Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó. C. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến thì vuông góc với mặt phẳng kia. D. Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một phẳng phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng đó. Câu 6. Cho hình tứ diện đều Tính góc giữa hai vectơ và . ABCD AB
. BC
A. B. C. D. 0 60 . 0 30 . 0 120 . 0 45 . Câu 7. Cho hình lăng trụ đều có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng Gọi là giao điểm và . ' ' ' ABC A B C .a O ' AB gọi M là trung điểm Tính cosin của góc giữa và ' , A B . AC BM '. OC
A. B. C. D. 1 2 3 4 3 2 2 4
Câu 8. Cho tứ diện có trọng tâm Mệnh đề nào sai ? ABCD . G
A. B. 1 ( ). 4 OG OA OB OC OD 2 ( ). 3 AG AB AC AD
C. D. 0. GA GB GC GD 1 ( ). 4 AG AB AC AD
Câu 9. Cho hình chóp đều có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng gọi là trung điểm và là . S ABCD ,a M SC O tâm hình hình vuông Tính góc giữa và . ABCD ( ) MBD ( ). SAC
A. B. C. D. 0 90 . 0 30 . 0 60 . 0 45 . Câu 10. Cho hình lăng trụ đứng có góc giữa và đáy bằng , diện tích tam giác . ' ' ' ABC A B C ( ' ) C AB 0 60 ' C AB bằng Tính diện tích tam giác 12. . ABC
A. B. C. D. 12 3. 6 3. 3 3. 6. Câu 11. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh Tìm theo để góc . S ABCD ,a ( ), . SA ABCD SA x x a
giữa và bằng ( ) SBC ( ) SCD 0 60 .
A. B. C. D. 2 a 3
2
a .a 2 .a
Câu 12. Hình tứ diện có đôi một vuông góc và Tính diện tích tam ABCD , , AB AC AD 3 . AB AC AD cm giác . BCD
A. B. C. D. 2 3 2 . cm 2 27 . cm 2 9 3 . 2 cm 2 27 . 2 cm
ThuVienDeThi.com
2/2-MÃ 176
Câu 13. Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và Biết . S ABCD , A B ( ). SA ABCD
Khẳng định nào sau đây sai ? , 2 . SA AB BC a AD a
A. B. C. D. ( ) ( ). SAB SAD ( ) ( ). SAC SCD ( ) ( ). SAB SBC ( ) ( ). SBD SAC Câu 14. Cho hình chóp có đáy là hình vuông và tam giác là tam giác đều nằm trong mặt phẳng . S ABCD SAB vuông góc với đáy. Gọi lần lượt là trung điểm cạnh Khẳng định nào sau đây đúng ? , H I , . AB BC
A. Góc là góc giữa mặt bên và mặt đáy. B. A SDA ( ) SCD ( ) ( ). SID SHC
C. D. ( ) ( ). SBD SAC ( ) ( ). SHD SAC Câu 15. Cho tứ diện có và đôi một vuông góc. Tính tang của góc giữa OABC OA OB OC , , OA OB OC
và ( ) OBC ( ). ABC
A. B. C. D. 2. 2 2 2. 1 2
Câu 16. Cho hình lập phương có cạnh bằng Tính . ABCD EFGH .a . . AB EG
A. B. C. D.
2 2 2 a
2. a 2 3. a 2 2. a
Câu 17. Tính độ dài đường chéo của hình hộp chữ nhật có độ dài các cạnh là , , . a b c
A. B. C. D. 2 2 2 1 . 2 a b c . a b c 2 2 2. a b c 1 . 2 a b c
Câu 18. Tính diện tích toàn phần của hình lập phương, biết độ dài đường chéo 3 . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.