Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết Hình 11 Quan hệ vuông góc
QR

Kiểm tra 1 tiết Hình 11 Quan hệ vuông góc

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/2-MÃ 178

KTRA HINH 11 CHUONG 3- MÃ 178

Câu 1. Cho hình chóp có tam giác vuông tại và Gọi H là hình chiếu vuông góc của . S ABC ABC C ( ). SB ABC 

trên và là trung điểm Khẳng định nào sau đây sai ? B SC M . BC A. B. . SC AC  . AM BH 

C. D. là góc giữa và . BH SA 

A SCA ( ) SAC ( ). ABC Câu 2. Hình tứ diện có đôi một vuông góc và Tính diện tích tam giác ABCD , , AB AC AD 6 . AB AC AD cm    . BCD

A. B. C. D. 2 18 3 . cm 2 54 . cm 2 9 3 . cm 2 24 3 . cm

Câu 3. Cho hình tứ diện đều Tính góc giữa hai vectơ và . ABCD AC 

. CB



A. B. C. D. 0 45 . 0 30 . 0 60 . 0 120 . Câu 4. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? . S ABC A. là hình chóp đều nếu các mặt bên của nó là tam giác vuông. . S ABC B. là hình chóp đều nếu các mặt bên của nó tạo với đáy các góc bằng nhau. . S ABC C. là hình chóp đều nếu các mặt bên của nó là tam giác cân tại . S ABC . S D. là hình chóp đều nếu các mặt bên có diện tích bằng nhau. . S ABC Câu 5. Cho tứ diện đều có cạnh bằng Gọi lần lượt là trung điểm Tính độ dài đoạn ABCD 2 .a , M N , . AB CD theo MN .a

A. B. C. D. 2 2 a  2. a 3 2 a  3. a

Câu 6. Cho hình chóp có cạnh đáy là hình chữ nhật, Biết . S ABCD ( ). SA ABCD  2 , 2 3. SA AB a AD a    Gọi sao cho Tính theo M BC  . DM SC  DM .a

A. B. C. D. 2 3. a 2 3 3 a  4

3

a  4 3 3 a 

Câu 7. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh và Tính với là góc . S ABCD ,a SA a  ( ). SA ABCD  tan φ, φ

giữa và SC ( ). SAB

A. B. C. D. tan φ 1.  2 tan φ 2   tan φ 3.  tan φ 2. 

Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ? A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau. B. Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một phẳng phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng đó. C. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến thì vuông góc với mặt phẳng kia. D. Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó. Câu 9. Tính diện tích toàn phần của hình lập phương, biết độ dài đường chéo 6 . cm

A. B. C. D. 2 72 . cm 2 36 3 . cm

2 36 . cm 2 72 3 . cm Câu 10. Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và Biết . S ABCD , A D ( ). SA ABCD  Khẳng định nào sau đây sai ? , 2 . SA AD DC a AB a     A. B. C. D. ( ) ( ). SAB SAD  ( ) ( ). SAC SCB  ( ) ( ). SBD SAC  ( ) ( ). SAD SDC  Câu 11. Cho hình chóp có đáy là hình vuông và tam giác là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông . S ABCD SAB góc với đáy. Gọi lần lượt là trung điểm cạnh Khẳng định nào sau đây đúng ? , H K , . AB BC A. B. ( ) ( ). SBD SAC  ( ) ( ). SKD SHC 

C. D. Góc là góc giữa mặt bên và mặt đáy. ( ) ( ). SHD SAC 

A SDA ( ) SCD Câu 12. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh Tìm theo để góc giữa . S ABCD 2 ,a ( ), . SA ABCD SA x   x a

và bằng ( ) SBC ( ) SCD 0 60 .

A. B. C. D. 3 .a .a 3

2

a  2 .a

ThuVienDeThi.com

2/2-MÃ 178

Câu 13. Cho hình lăng trụ đều có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng Gọi là giao điểm . ' ' ' ABC A B C a 2 .a O ' AB và gọi M là trung điểm Tính cosin của góc giữa và ' , A B . BC AM '. OC

A. B. C. D. 7 4  7 14  21 14  3 4 

Câu 14. Cho tứ diện có trọng tâm Mệnh đề nào sai ? ABCD . G

A. B. 2 ( ). 3 DG DA DB DC        1 ( ). 4 DG DA DB DC       

C. D. 0. GA GB GC GD          1 ( ). 4 OG OA OB OC OD         

Câu 15. Cho hình chóp đều có cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy. . S ABCD 5 .a

A. B. Là góc nhọn có C. D. 0 45 . φ, 2 tan φ 2  

0 30 . 0 60 .

Câu 16. Cho hình lăng trụ đứng có góc giữa và đáy bằng , biết rằng diện tích tam giác . ' ' ' ABC A B C ( ' ) C AB 0 30 bằng Tính diện tích tam giác ' C AB 12. . ABC

A. B. C. D. 6. 3 3. 12 3. 6 3. Câu 17. Cho tứ diện có và đôi một vuông góc. Tính tang của góc giữa OABC OA OB OC a    , , OA OB OC và ( ) OAB ( ). ABC

A. B. C. D. 2 2  2. 2. 1 2 

Câu 18. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo