Quảng cáo
Câu tập trắc nghiệm Giới hạn
QR

Câu tập trắc nghiệm Giới hạn

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV: Trần Duy Thành ĐT: 098 909 2434

1

CÂU TẬP TRẮC NGHIỆM : GIỚI HẠN

A – GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

Dãy số có giới hạn 0

1. Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0? A. B. C. D. 1 n

1

n

2 1 n

n

 cosn

n

2. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0? A. B. C. D. 5 3

n      

1 3

n      

5 3

n       

4 3

n        3. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0? A. B. C. D.   0,909

n   1,012

n    1,013

n   1,901

n 

4. Dãy số nào sau đây không có giới hạn? A. B. C. D.   0,99

n  1

n    0,99

n    0,89

n 

5. Gọi . Khi đó L bằng A. B. C. – 1 D. 0  1 lim 4

n L n

  

1 5  1 4 

6. Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0? A. B. C. D. 1 2n

1

n

4 3

n      

 1

n

n 

Dãy số có giới giạn hữu hạn

7. Cho . Khi đó un bằng A. B. C. D. 1 4

5 n

n u n   3 5

3 5  4 5

4 5 

8. Cho . Khi đó limun bằng A. 0 B. 1 C. D. 2 5 5

n n

n n u   2 5

7 5

9. Gọi thì L bằng số nào sau đây? A. 0 B. C. 3 D. 9 cos2 lim 9 n L n   3

10. Tổng của cấp số nhân vô hạn là A. 1 B. C. D. 

1 1 1 1 1 , , ,..., ,... 2 4 8 2

n

n

   1 3

1 3  2 3 

11. Tổng của cấp số nhân vô hạn là A. B. C. D. 4 

1 1 1 1 1 , , ,..., ,... 3 9 27 3

n

n

   1 4

1 2

3 4

12. Tổng của cấp số nhân vô hạn là A. B. C. D. 

1

1 1 1 1 1 , , ,..., ,... 2 6 18 2.3

n

n

   8 3

3 4

2 3

3 8

13. Tổng của cấp số nhân vô hạn: là A. B. C. D. 2 

1

1 1 1 1 1 1, , , ,..., ,... 2 4 8 2

n

n

    2 3  2 3

3 2 Dãy số có giới hạn vô cực 14. Kết quả là A. B. – 4 C. – 6 D.   3 lim 5 3 L n n    

15. Biết thì L bằng A. B. 3 C. 5 D.   2 lim 3 5 3 L n n     

16. bằng A. B. – 6 C. – 3 D.   3 2 lim 3 2 5 n n     

17. bằng A. B. C. – 1 D. 0 2

3 lim 4 2 1 n n     3 4 

18. bằng A. B. C. 0 D. 4

2 lim 5 2 1 n n  

2 5

1 2 

19. bằng A. 0 B. C. D.

3

4 3 2 1 lim 4 2 1 n n n n      3 4

2 7

20. bằng A. 0 B. C. D.

4

4 2 2 2 lim 4 2 5 n n n n      1 2

3 11

21. bằng A. B. 0 C. D.

2 4

4 5 3 lim 4 2 1 n n n n   

3 4  5 4

3 4

22. bằng A. B. C. 0 D.

3

2 2 3 lim 4 2 1 n n n n   

3 4

5 7 

ThuVienDeThi.com

GV: Trần Duy Thành ĐT: 098 909 2434

2

23. Dãy số nào sau đây có giới hạn là ?  A. B. C. D. 2 3 3 n u n n   2 3 4 n u n n   2 4 3 n u n n   3 4 3 n u n n   24. Dãy số nào sau đây có giới hạn là - ∞?

A. B. C. D. 4 3 3 n u n n   3 4 3 2 n u n n   2 3 n u n n   2 3 4 n u n n  

25. bằng A. 0 B. 1 C. 2 D.

2 4 5 4 lim 2 1 n n n     

26. Kết quả là A. +∞ B. 10 C. 10 D. 0   lim 10 n n  

27. Kết quả là A. 0 B. 1 C. D.

2

2 3 2 4 lim 4 5 3 n n n n    

3 4

4 3 

28. Nếu thì bằng A. L + 9 B. L + 3 C. D. lim n u L  lim 9 n u  9 L  3 L 

29. Nếu thì bằng bao nhiêu? lim n u L 

3

1 lim

8 n u 

A. B. C. D. 1

8 L 

1

8 L  3

1

2 L  3

1

8 L 

30. bằng A. B. C. 1 D. 2 3 lim

2 5 n n

5 7

5 2 

31. bằng bao nhiêu? A. B. 10000 C. 5000 D. 1

4

4 10 lim10 2 n

n  

32. bằng bao nhiêu? A. 0 B. C. D. 2 1 2 3 ... lim 2

n n    1 4

1 2 

33. bằng A. B. C. D. 0

3 3 lim 6 2 n n n

 

1 6

1 4

3 2

6

34. bằng bao nhiêu? A. +∞ B. 4 C. 2 D. – 1   2 2 lim 1 3 n n n  

35. bằng số nào sau đây? A. B. C. 0 D. 1 sin 2 lim 5 n n n 

2 5

1 5 36. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A. B. C. D.

2

2 2 5 3 n

n n u n n    2 1 2 5 3

n n n 

2

2 1 2 5 3

n n n 

2

2 2 5 3 n

n u n n    37. Dãy số nào sau đây có giới hạn là +∞?

A. B. C. D.

2

2 2 5 5 n

n n u n n    2 1 2 5 5

n n n 

2 1 5 5 n

n u n

  

2

3 2 5 5 n

n u n n    38. Dãy số nào sau đây có giới hạn +∞?

A. B. C. D.

2

2 9 7

n

n n u n n   

2007 2008

1 n

n u n

  

2 2008 2007 n u n n   2 1 n u n  

39. Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng – 1?

A. B. C. D.

2

3 2 3 lim 2 4 n

n

  

2

2 2 3 lim 2 1 n

n

  

2

3 2 2 3 lim 2 2 n n n   

3

2 2 3 lim 2 1 n

n

   40. Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0?

A. B. C. D.

2

3 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo