
Chuyên đề: Dãy số – Cấp số cộng – Cấp số nhân
GV: Trần Thị Vinh *** Trường THPT Ngô Gia Tự Page 1
C©u 1 : Cho dãy số và dãy (vn) xác định bởi công thức . Số hạng tổng quát vn 1
1 n u n n
1 1
1 1 n n n
v u
v v u
được biểu diễn dưới dạng . Khi đó giá trị biểu thức là : . . n
a n b v c n d . . a d b c
A. -1 B. 1 C. 2 D. -2 C©u 2 : Cho cấp số nhân (un) biết . Giá trị u1 và q là: 1 2 3
1 3
31
26
u u u
u u
A. hoặc 1 2; 5 u q 1
1 25; 5 u q B. hoặc 1 5; 1 u q 1
1 25; 5 u q
C. hoặc 1 25; 5 u q 1
1 1; 5 u q D. hoặc 1 1; 5 u q 1
1 25; 5 u q
C©u 3 : Cho cấp số cộng (un) biết u5 = 18 và 4Sn = S2n. Giá trị u1 và d là :
A. 1 3; 2 u d B. 1 2; 2 u d C. 1 2; 4 u d D. 1 2; 3 u d C©u 4 : Tổng là một số chia hết cho : 2 5 1 1 2 2 ... 2 n S A. 21 B. 41 C. 51 D. 31 C©u 5 :
Dãy số (un) xác định bởi là dãy bị chặn vì : 1
1
6
6 n n
u
u u
A. 5 6 2 n u B. 6 3 n u C. 6 6 6 n u D. 6 6 7 n u
C©u 6 : Xen giữa số 3 và số 19683 là 7 số để được một cấp số nhân có u1 = 3. Khi đó u5 là:
A. -243 B. 729 C. 243 D. 243 C©u 7 : Các giá trị của x để là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng là : 2 1 sin ;sin ;1 sin3 x x x
A. ; 2 x k k A B. 2 ; 2 ; 2 6 x k x k k A
C. 2 2 ; ; 2 6 3 x k x k k A D. 5 ; 2 ; 2 ; 2 6 6 x k x k x k k A
C©u 8 : Tổng là : 1 1 1 1 ... 2.5 5.8 8.11 3 1 3 2 S n n
A. 2 3 2 n S n B. 3 2 3 2 n S n C. 3 1 2 3 2 n S n
D.
3 3 2 n S n C©u 9 :
Dãy số (un) xác định bởi là dãy bị chặn dưới vì :
1
1
2
1 2 2 n n
n
u
u u u
A. 3 n u B. 2 n u C. 5 3 n u D. 3 2 n u
C©u 10 :
Cho dãy số (un) xác định bởi . Số hạng un được biểu diễn dưới dạng
1
1
1
1 2
n
n n
u
u u
.2
.2
n
n n a b u
c
thì tổng là : a b c A. 1 B. 2 C. 0 D. -1 C©u 11 : Nghiệm của phương trình là : 1 7 13 ... 280 x A. 53 B. 57 C. 55 D. 59 C©u 12 : Cho dãy số . Số là số hạng thứ bao nhiêu trong dãy số ? 2
2
1 n
n u
n
9 41 A. 9 B. 10 C. 8 D. 11 C©u 13 : Ba số (với ) theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Khi đó : 2 1 2 ; ; b a b b c 0; ; b b a b c
ThuVienDeThi.com
Chuyên đề: Dãy số – Cấp số cộng – Cấp số nhân
GV: Trần Thị Vinh *** Trường THPT Ngô Gia Tự Page 2
A. Ba số a, b, c lập thành cấp số cộng B. Ba số b, a, c lập thành cấp số nhân C. Ba số b, a, c lập thành cấp số cộng D. Ba số a, b, c lập thành cấp số nhân C©u 14 : Dãy số là : 1 sin 2 n
n u n
A. Dãy giảm B. Dãy không tăng, không giảm C. Dãy tăng D. Dãy không tăng
C©u 15 :
Cho dãy số (un) xác định bởi . Công thức số hạng tổng quát un là :
1
1
3
1 2 n n
u
u u
A. 1 3
2 n n u B. 3
2 1 n n u
C. 3
2 n n u D. 3
2 1 n n u
C©u 16 : Ba số 10 ; 25 ; 40 có thể là :
A. Không là ba số hạng của một cấp số cộng B. Ba số hạng u1; u4; u8 của một cấp số cộng C. Ba số hạng của một cấp số cộng bất kì D. Ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng C©u 17 : Một cấp số cộng có , . Giá trị là : 1 5 u 12 38 u 10 u A. 24 B. 32 C. 30 D. 35 C©u 18 : Cho tam giác ABC vuông tại A. Độ dài ba cạnh a, b, c lập thành một cấp số nhân u1 = a ; u2 = b; u3 = c. Độ dài đường cao thuộc cạnh huyền là h có phải là số hạng của cấp số nhân đó không ? A. u5 = h B. u6 = h C. Không D. u4 = h C©u 19 : Tổng là : 3 8 13 ... 2018 S A. S = 2039189 B. S = 410263 C. S = 408242 D. 406221 S C©u 20 : Cho dãy số . Số là số hạng thứ bao nhiêu trong dãy số ? 1 2 1 n
n u n
8 15 A. 7 B. 6 C. 8 D. 5 C©u 21 : Cho dãy số (un) xác định bởi . Số 33 là số hạng thứ bao nhiêu trong dãy số ? 1
1
1
2 n n
u
u u
A. 17 B. 14 C. 15 D. 16 C©u 22 : Nghiệm của phương trình là : 1 4 7 ... ( 28) 155 x x x x A. 4 B. 2 C. 1 D. 11 C©u 23 : Tổng là :
n sô 1 1 11 111 ... …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.