
T.H.H.L 0906070512
KIểM TRA toán 11
Thời gian 60’ Họ và tên:...................................................
Câu 1: Tìm ta được: A. B. C. D.
3 2 2 3 1 lim 3 2 n n n n
2 3
0 3
Câu 2: Tìm ta được: A. B. C. D.
3 2 3 1 lim 4 2 n n n n 1 4 0
Câu 3: Tìm ta được: A. B. C. D.
2
3 3 1 lim
2 1
n n
n
3 2
1 4 0
Câu 4: Tìm ta được: A. B. C. D.
2
2 3 5 1 lim
2 3
n n
n n
3 2
3 2 0
Câu 5: Tìm ta được: A. B. C. D.
4
2 lim
( 1)(2 )( 1)
n
n n n 4 1 2 1
Câu 6: Tìm ta được: A. B. C. D.
2
2 4 1 2 1 lim
4 1
n n
n n n
2 4 0
Câu 7: Tìm ta được: A. B. C. D.
2
2
3 4 lim
2
n n
n n
0 1 2 4
Câu 8: Tìm ta được: A. B. C. D. (2 1)( 3) lim ( 1)( 2) n n n n n 3 2
2 3
2
Câu 9: Tìm ta được: A. B. C. D.
3 3 8 1 lim 2 5 n n 4 1 5 1
Câu 10: Tìm ta được: A. B. C. D.
4 2
4 2 3 2 3 1 lim
1
n n n
n n
3 2 1
Câu 11: Tìm ta được: A. B. C. D.
4 3 2
2 3 4 lim
3 2
n n n n
n 3 3 1 3
Câu 12: Tìm ta được: A. B. C. D.
3 2
3 2 1 1 lim
4 3
n n n n
n n
0 1
2
2 1 2
Câu 13: Tìm ta được: A. B. C. D.
1 1 2.3 6 lim
2 (3 5)
n n
n n 1 2 1 1 3
Câu 14: Tính A. . B. . C. – 5. D. – 6. 3 2 lim( 5 1) n n
Câu 15: Tính tổng 1 1 1 1 3 2 1 ... 2 .... 2 2 2 2 2
n S
A. . B. . C. . D. . 5 2 2 S 4 2 2 S 3 2 S 5 2 2 S
Câu 16: Tính A. B. C. D. 1.
2 4 2
1 2 1 2 2 .... 2 lim 1 3 3 .... 3
n
n . 0. 2. 3
Câu 17: Cho hàm số . Tìm để hàm số có giới hạn tại
2
2
, khi 1
1 khi 1 1
x ax x f x x x x
a 1 x
A. . B. 1. C. 0. D. không tồn tại . 1 a
Câu 18: bằng: a. b. c. d.
3
3 1
7 3 4 lim 1 x
x x x
1 6
1 7
1 8
1 9
ThuVienDeThi.com
T.H.H.L 0906070512
Câu 19: Cho hàm số . Giá trị m để liên tục tại x = 1 là:
2
3 2 khi 1 1
1 3 khi 1 4
x x x f x
m x m x
f x
A. hoặc B. hoặc C. D. không có giá trị m. 0 m 3. m 0 m 3. m 3 2 3 . 2 m
Câu 20: Số nghiệm của phương trình trên khoảng là: 4 3 5 4 1 0 x x x 5;1
A. 4. B. 3. C. 2. D. 0.
Câu 21: Với giá trị nào của m thì hàm số liên tục trên
3 3 ( 6 2) 2 ( ) 2
2
x x khi x f x x m khi x
A
a. 1 b. 2 c. d. 1 2
1 6
Câu 22: bằng: a. b. c. d.
2 3 11
2 1
.... 11 lim 1 x
x x x x x
53
4 66 55
2 33
Câu 23: bằng: a. 55 b. 56 c. 57 d. 58 0
(1 )(1 2 )(1 3 )....(1 10 ) 1 lim
x
x x x x x
Câu 24: bằng: a. 2 b. 4 c. 6 d. 8
3 4
0
1 4 1 6 1 8 1 lim
x
x x x x
Câu 25: Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính theo a tích vô hướng của hai véc tơ và GE
AB
A. . B. C. 2 6 2 a D. 2 a 2 a 2 2 2 a
Câu 26: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Số các mặt của tứ diện SABC là tam giác vuông là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 27: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SC. Khi đó tam giác AMN là: A. vuông. B. đều. C. nhọn. D. tù. Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA vuông góc với mặt đáy, góc giữa cạnh SB và mặt đáy bằng 600. Độ dài cạnh SC bằng
A. B. C. D. . 3 a 3 3 a 5a 5 a
Câu 29: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Cạnh SA vuông góc với đáy , , AB a 2 AD a
. Số đo của góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 3 SA a
A. 300 . B. 450. C. 600 D. 750.
Câu 30: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc S trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC. Biết tam giác SBC là tam giác đều. Số đo của góc giữa SA và mặt phẳng (ABC) là:
A. 300 . B. 450. C. 600. D. 750.
Câu 31: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC, J là trung điểm BM. Khẳng định nào sau đây đúng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.