Quảng cáo
Ngân hàng trắc nghiệm Giới hạn của dãy số
QR

Ngân hàng trắc nghiệm Giới hạn của dãy số

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ Nhận biết

Câu 1. Cho dãy số với , chọn , để thì phải từ số hạng thứ bao n u ( )  n u n 1 2  M 1 100  n 1 1 2 100 nhiêu trở đi. A. 51 B. 49 C. 48 D. 50

Câu 2. Cho dãy số với , chọn , để thì phải từ số hạng n u ( )   n u n

1 2 1  M 1 1000   n

1 1 2 1 1000 thứ bao nhiêu trở đi. A. 498 B. 499 C. 500 D. 501

Câu 3. Chọn mệnh đề đúng

A. B. C. D.       n 1 lim 0 10

     

n 4 lim 0 3

             

n n 3 2 lim lim 0 4 3

     

n 3 lim 0 2

Câu 4. Chọn mệnh đề đúng

A. B. C. D.     lim 2017 0     lim 2017 2017     lim 2017 1     lim 2017 2017

Câu 5. Cho dãy số với , khi đó bằng n u ( )  n u

n

1

n u lim

A. 0 B. 1 C. D.  

Câu 6. Cho dãy số với , khi đó bằng n u ( )   n u

n2

1 9 n u lim

A. 0 B. 9 C. 3 D. 

Câu 7. Cho dãy số với , khi đó bằng n u ( )   n u

n2

1 7 n u lim

A. 0 B. 7 C. D.  

Câu 8. Tìm công bội của CSN lùi vô hạn sau : n 1 1 1 1 , , ,...., ,.... 2 4 8 2

A. B. C. D.  q 2  q 2  q 1 2  q 1 2

ThuVienDeThi.com

Câu 9. Tìm công bội của CSN lùi vô hạn sau :

         

n 1 1 1 1 1 1, , , ,...., ,.... 3 9 27 3

A. B. C. D.  q 3  q 3  q 1 3  q 1 3 Câu 10. Công thức tính tổng của CSN lùi vô hạn là n u ( )

A. B. C. D.   q S u1

1   q S u1

1   u S q

1 1   u S q

1 1

Câu 11. Tính bằng n2 lim

A. 0 B. 1 C. D.  

Câu 12. Chọn mệnh đề sai

A. B. C. D.       n 1 lim 0 3

     

n 5 lim 0 3   n

1 lim 0 2017

     

n 2 lim 0 5

Câu 13. Tính bằng n lim5

A. 0 B. 5 C. D.  

Thông hiểu

Câu 14. Tính bằng 2n 1 lim 3 n  

A. B. C. 1 D. 2 3

1 3  2 

Câu 15. Tính bằng

2 3

3 1 n 3n lim 2n 5n 2    

A. B. C. 0 D. 3 2  1 2

1 5

Câu 16. Tính bằng

3 2

3 2 lim 1 n n n n    A. 1 B. 0 C. D.  

Câu 17. Tính bằng

2

3

2 lim 1 n n n

 A. 1 B. 0 C. D.  

ThuVienDeThi.com

Câu 18. Tính bằng

2 1 4 lim 3 2 n n n



A. 0 B. C. D. 4 3

5 3

1 3

Câu 19. Tính bằng 3 2 lim 4

n n

n 

A. 0 B. C. D. 5 4

3 4 

Câu 20. Tính bằng 9.5 2 lim 3 3.5

n n

n n  

A. 0 B. 3 C. 5 D. 5

3

Câu 21. Tính bằng

3 3 5 9 lim 3 2 n n n   

A. 0 B. 1 C. 3 D. 1

3

Câu 22. Tính bằng

1 2.5 9 lim 1 9

n n

n

   A. 0 B. -1 C. 1 D. - 9

Câu 23. Tính bằng     

2

3 2 1 3 lim

4 5

n n

n

 

A. 0 B. C. D. 1 32

3 2

1 2

Câu 24. Tính bằng  

2 2 13 lim

5

n

n

A. 0 B. 2 C. D. 2 5

2 25

Câu 25. Cho ; ; 2n 1 A lim n 3   

2

2 4n 2n 1 B lim 2n 3    

3 2

3 10n n 1 C lim 5n 2n     A. Chỉ B = C B. Chỉ A = C C. A = B = C D. Chỉ A = B

Vận dụng thấp Câu 26. Tính bằng 2 lim( ) n n n  

A. 0 B. C. D.   1 2

Câu 27. Tính bằng      n n n 2 lim 2 3

A. 1 B. 0 C. D.  

ThuVienDeThi.com

Câu 28. Tính bằng     n n lim 1

A. Không có giới hạn B. 0 C. -1 D. 

Câu 29. Tính bằng        n n n n 2 2 lim 28 4 5

A. B. 0 C. D.  5 2 

Câu 30. Tính bằng       n n n 2 lim 4 2 7 2 3

A. 0 B. C. D. 7 2 5

2 

Câu 31. Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn biết: 1 1 1 ......... 2 4 S   

A. 1 B. C. D. 1 2

2 3

3 4 Câu 32. Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn biết: 4 2 1 ..... S  

A. -8 B. C. 6 D. 8

3

1 8

Câu 33. Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn biết: 2 1 1 1 1 ..... ... 2 2 2n S     

A. 1 B.2 C. 3 D. 1

2 Câu 34. Tính bằng 4 lim( 50 11) n n    A. -1 B. 0 C. D.  

Câu 35. Tính bằng 3 lim( 2 1) n n   A. 1 B. 0 C. D.  

Câu 36. Tính bằng

3 4 1 lim 5 n n

  A. 4 B. 0 C. D.  

Câu 37. Tính bằng

3 3 lim 2 15 n n n

 

A. B. C. D. 3 2 1

2  

Câu 38. Tính bằng 3 11 lim1 7.2

n

n  

A. 3 B. C. D. 1 7

3 2 

Câu 39. Tính bằng

1 2 3.5 3 lim 3.2 7.4

n n

n n

  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo