Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng học kì II môn Toán - Khối 11
QR

Đề thi khảo sát chất lượng học kì II môn Toán - Khối 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT AN HẢI

-----------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độclập –Tự do-Hạnhphúc

MA TRẬN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

MÔN : TOÁN -KHỐI 11

NĂM HỌC: 2016-2017

Môn: Toán- Khối 11 (Thời gian làm bài: 90 phút) Hình thức: Trắc nghiệm 40% + Tự luận 60%

Trắc nghiệm: 16 câu x 0,25 đ/câu

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Cộng

Giới hạn của dãy số

Lý thuyết các giới hạn đặc biệt của dãy số

Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn 1

0.25đ 2.5%

1

0.25đ 2.5%

2

0.5đ 7.5% Giới hạn của hàm số

Các giới hạn đặc biệt của hàm số, một vài quy tắc về giới hạn vô cực

Tìm giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm

Giới hạn dạng ,   0

L

Tìm giới hạn dạng

,   0 L

Giới hạn một bên của hàm số, giới hạn vô cực dạng



Tìm giới hạn dạng 0 0

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2

0.5đ 5%

1

0.75đ 5%

2

0.5đ 5%

1

0.75đ 10%

2

0.5đ 5%

1

1.0đ 10%

9

4.0đ 40% Hàm số liên tục

Lý thuyết về hàm số liên tục

Đồ thị của hàm số liên tục

Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1

0.25đ 2.5%

1

0.25đ 2.5%

1

1.0đ 10%

3

1.5đ 15% Ứng dụng hàm số liên tục

Phương trình có nghiệm

Bài toán chứng minh phương trình có nghiệm Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1

0.25đ 2.5%

1

0.5đ 5%

2

0.75đ

5% Định nghĩa và ý nghĩa của đạo

Định nghĩa đạo hàm; quan hệ

ThuVienDeThi.com

hàm giữa sự tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1

0.25đ 2.5%

1

0.25đ 2.5%

Quan hệ vuông góc trong không gian

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng,hai đường thẳng vuông góc

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai đường thẳng vuông góc

Vẽ hình+

Chứng minh hai đường thẳng vuông góc

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai đường thẳng vuông góc

Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Số câu Số điểm Tỉ lệ %

2

0.5đ 5%

1

0.25đ 2.5%

1

1.0đ 10%

1

0.25đ 2.5%

1

1.0đ 10%

6

3.0đ 30% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

7

2.25đ 22.5%

9

4.25đ

40%

7

3.5đ 35%

23

10đ 100%

ThuVienDeThi.com

Câu 1: Nếu thì lim , limv n n u a   lim

n

n

u

v

A. B. a C. 0 D.

Câu 2: Tính tổng 1 1 1 1 ... .... 3 9 27 3

n S            

A. . B. . C. . D. . 1 S  2 S  0 S  1 2 S 

Câu 3: Với k là số nguyên dương. Kết quả của giới hạn là: lim k

x x  A. B. x C. 0 D.

Câu 4: Tính giới hạn ta được kết quả là:

7

7 5 2 5 lim

5 x

x x x 

 

A. 2 B. -5 C. D. 0 2 5

Câu 5: Tính : 2 1 lim

2 1 x

x x x x    A. B. x C. 0 D.

Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. B. lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( )

o o o x x x x x x f x g x f x g x       lim ( ) ( ) lim [ ( ) ( )]

o o x x x x f x g x f x g x     

C. D. lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( )

o o o x x x x x x f x g x f x g x       lim ( ) ( ) lim [ ( ) ( )]

o o x x x x f x g x f x g x     

Câu 7: Tính bằng: x x

x 3 6

1 2 lim

2  

 

  

A. B. C. D. 3 1

3 2    

Câu 8: Tính

2 2 lim ( 4 ) x x x x    

A. B. C. D. 1 2

2 1 2  2 

Câu 9: Giả sử y =f(x) và y =g(x) là hai hàm số liên tục tại điểm x0. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hàm số y = f(x) + g(x) liên tục tại x0 B. Hàm số y = f(x) - g(x) liên tục tại x0

C. Hàm số liên tục tại x0 D. Hàm số y = f(x) . g(x) liên tục tại x0 ) (

) (

x g

x f

Câu 10: Đồ thị hàm số liên tục là.... A. Đường nét đứt trên khoảng đó. B. Đường thẳng trên khoảng dó. C. Một đường liền trên khoảng đó D. Đường nét đứt trên khoảng đó Câu 11: Cho phương trình 2x4 – 5x2 + x + 1 = 0 (1). Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:

A. Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng (0; 2).

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo