Quảng cáo
Kiểm tra chương 1 Đại số môn Toán - Lớp 11
QR

Kiểm tra chương 1 Đại số môn Toán - Lớp 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/18

Câu 1: Giá trị lớn nhất của biểu thức A = là 3 1 osx 4 4 c 

A. 1 B. ¼ C. ¾ D. 1/2 Câu 2: Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. Hàm số y = sinx tăng trong khoảng B. Hàm số y = cotx giảm trong khoảng 0; 2

      

0; 2

      

C. Hàm số y = tanx tăng trong khoảng D. Hàm số y = cosx tăng trong khoảng 0; 2

      

0; 2

       Câu 3: Hàm số y = 2cos2x + 2016 tuần hoàn với chu kỳ

A. 3 B. 2 C. D. 4    

Câu 4: Giá trị bé nhất của biểu thức B = là 2 sin sin 3 x x         

A. B. -1 C. - D. -2 3 2

3 2 Câu 5: Nghiệm của phương trình cotx – 1 = 0 là

A. B. C. D. 2 k    4 k     k 4 k   

Câu 6: Khi giải phương trình bằng cách đưa về một 2 2 sin (1 3)sin cos 3cos 0 x x x x     phương trình bậc hai đối với ta được hai họ nghiệm có dạng tan x

Khi đó gần bằng số nào sau , , , 0 , 0 . 2 2 x a k x b k k a b              A 2 2 a b 

đây nhất ?

A. . B. 2. 1 C. D. Cả A, B và C đều sai. 5625.

Câu 7: Giá trị lớn nhất của biểu thức là 2 sin sin( ) 3 x x   

A. -2 B. 1 C. -1 D. 2 Câu 8: Tập giá trị của hàm số y = 3 sin2x + 5 là

A. [ 0 ; 1 ] B. [2 ; 8] C. [-3 ; 5] D. [1 ; 5 ] Câu 9: : Phương trình nào sau đây có dạng phương trình bậc nhất đối với sinx, cosx

A. B. sin cos3 2 x x   2cos2 10sin 1 0 x x   C. D. sin 2 2cos2 2 x x   2 cos sin 1 0 x x   Câu 10: Câu 10 Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , M m

trên Khi đó bằng 3cos2 sin2 5 y x x    . A M m  A. Đáp số khác. B. 10. C. 11. D. 9. Câu 11: Tập giá trị của hàm số y = 6sin3 8cos3 2 x x   A. [-10 ; 8] B. [-12 ; 8] C. [-10 ; 12] D. [-12 ; 12]

Câu 12: Phương trình có tập nghiệm trên đoạn là : 1 sin3 2 x    0,

A. B. C. D. 5 13 17 ; ; ; 18 18 18 18          

5 7 11 ; ; ; 18 18 18 18          

7 5 11 13 ; ; ; 18 18 18 18          

7 5 13 17 ; ; ; 18 18 18 18           Câu 13: Cho hàm số f(x) = cos2x và g(x) = tan3x chọn mệnh đề đúng

A. f(x) là hàm số chẵn,g(x) là hàm số lẻ B. f(x) là hàm số lẻ ,g(x) là hàm số chẵn

HỌ VÀ TÊN :

……………………………………………….………………….

ÑEÀ

1

ÑIEÅM : KIEÅM TRA CHƯƠNG 1 ĐS

Môn TOÁN - Lớp 11

(Thôøi gian 45 phuùt )

ThuVienDeThi.com

Trang 2/18

C. f(x) là hàm số lẻ ,g(x) là hàm số chẵn D. f(x) và g(x) đều là hàm số lẻ Câu 14: Tập xác định D của hàm số là sin x+2 y  A. B. C. D. R   2;     0;2   arcsin(-2);+

Câu 15: Phöông trình coù nghieäm laø: 2 2sin sin 3 0 x x   

A. B. C. D. π k π π 2 k  π 2π 2 k  π 2π 6 k  

Tự Luận: Giải các phương trình sau:

; b/ ;   0 1 / sin 60 2 a x   2 cos 3 6 2 x           ; / sin3 os3 1 c x c x   2 / 3sin 2sin 5 0 d x x   

ThuVienDeThi.com

Trang 3/18

Câu 1: Nghiệm của phương trình là 3 cot 1 0 x   A. B. C. D. 2 6 x k     3 x k     2 3 x k     3 x k    

Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

A. B. C. D. y cos3x    2 y x .sin x 3   3 cosx y x  y 2x + cosx 

Câu 3: Giải phương trình 4(sin6x + cos6x) + 2(sin4x + cos4x) = 8 - 4cos22x.

A. . B. . C. . D. . 3 2

k x     

24 2

k x     

12 2

k x     

6 2

k x     

Câu 4: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hàm số là hàm số chẵn 2 y x cosx  

B. Hàm số là hàm số lẻ y sinx x sinx + x   

C. Hàm số là hàm số chẵn sinx y x 

D. Hàm số là hàm số không chẵn, không lẻ y sinx 2  

Câu 5: Nghiệm của phương trình thuộc là 2 3 tan ( 3 1) tan +1=0 x x   0, 4

     

A. B. C. D. 6  0 4 

8 

Câu 6: Tìm m để phương trình m.sinx + 5.cosx = m + 1 có nghiệm.

A. m  24 B. m  12. C. m  3 D. m  6

Câu 7: Tập xác định của hàm số là: 2 2x y 1 sin x 

A. B. D \ k ,k 2            A A D \ k2 ,k 2            A A

C. D. D \ k2 ,k 2             A A D 

Câu 8: Tập giá trị của hàm số là: y 5 3 sin x  

A. B. C. D.   2;8   0;2   0;5   2;5

Câu 9: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A. B. C. D. x x y sin sin 2   x x y cos . 3 tan  x x y tan sin 2   x x y cos sin 2  

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo