Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết Môn Đại số và Giải tích 11 - Phần Lượng giác
QR

Kiểm tra 1 tiết Môn Đại số và Giải tích 11 - Phần Lượng giác

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Họ và tên học sinh:………………………………………………Lớp:………………………………….……

Kiểm tra 1 tiết Môn: Đại số và Giải tích 11 Điểm Lời phê của giáo viên

Bài làm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án

Đề:

Câu 1. có giá trị là: 23π sin 3       

A. B. C. D. E. 3 2

3 2  1 2

1 2  6 2 4 

Câu 2. Phương trình có nghiệm là: cos 1 x 

A. x= B. C. D. E. Đáp án khác. 2π k 2π

5 x k  π π x k   π π 5 x k x k   

Câu 3. Cho biết giá trị của biểu thức bằng: tan 2 x  2 2 2 sin sin .cos cos C x x x x    A. 4 B. 6 C. 8 D. 10 E. 12

Câu 4. Kết quả rút gọn của biểu thức là:    

0 0

0 0 0 cos 288 .cos72

tan18 tan 162 .sin108 .sin 72o A

   

A. 1 B. C. 0 D. E. 0,5 1  1 2

Câu 5. Biểu thức có giá trị bằng: π 4π 5π cos .cos .cos 7 7 7 A 

A. 0,25 B. C. 0,8 D. E. 0,125 1 8  1 4 

Câu 6. Với thì nghiệm của phương trình là: 0 0 120 90 x      0 2 sin 2 15 2 x  

A. ; ; B. ; C. ; ; 0 30 x  0 75 x  0 105 x  0 30 x  0 105 x  0 60 x  0 90 x  0 105 x  D. ; ; E. ; ; ; 0 30 x  0 45 x  0 75 x  0 45 x  0 30 x  0 75 x  0 105 x  Câu 7. Phương trình có nghiệm là:    2 3 tan 1 sin 1 0 x x   

A. B. C. D. E. π 2π 3 x k   π 2π 6 x k   π π 6 x k   π π 3 x k   π π 6 x k  

Câu 8. Phương trình có nghiệm là: 3 2sin 0 x  

A. B. C. π π 2π 2π 3 3 x k x k      π 2π 2π 2π 3 3 x k x k      π 2π 2π 2π 3 3 x k x k     

D. E. π π π π 18 9 x k x k      π 4π 2π 2π 3 3 x k x k     

Câu 9. Phương trình có nghiệm là: sin cos x x 

A. B. C. π 2π 4 x k   π 2π 4 x k   π 5π 2π 2π 4 4 x k x k     

D. E. Một kết quả khác. π 3π 2π 2π 4 4 x k k    

Câu 10. Phương trình có nghiệm là: 2 2sin sin 3 0 x x   

A. B. C. D. E. Một kết quả khác. π k π π 2 k  π 2π 2 k  π 2π 6 k  

ThuVienDeThi.com

Câu 11. Phương trình có nghiệm là: sin .cos .cos2 0 x x x 

A. . C. D. E. π k π 2 k π 4 k π 8 k π 16 k

Câu 12. Phương trình 4 – 4(sinx + cosx) +2sinxcosx = 0 có nghiệm là:

A. B. C. π π 2π 2π 2 2 x k x k      π 2π 2π 2 x k x k     π π π π 2 8 x k x k     

D. E. Một kết quả khác. π π π π 18 4 4 2 x k x k     

Câu 13. PT có nghiệm là: sin 3 cos 2 x x  

A. B. C. D. E. Một kết quả khác π 2π 6 k  π π 6 k   5π 2π 6 k  5π π 6 k 

Câu 14. Biểu thức sau khi rút gọn bằng:  

2 2

2 2 2 1 tan 1 4tan 4sin .cos

x A x x x

  

A. 1 B. C. D. E. Một kết quả khác. 1  1 4

1 4 

Câu 15. Phương trình có nghiệm là: (1+ 3)sin (1 3)cos = 2 x x  

A. B. C. π 2π π 6 x k x k     π 2π 2π 2π 6 3 x k x k      π π π 3 2 x k x k    

D. E. π π π 4 x k x k     5π 2π 2π 2π 6 3 x k x k     

Câu 16. Phương trình có nghiệm là: sin cos 1 sin cos x x x x  

A. B. C. π 2π π 6 x k x k     π 2π 2π 2 x k x k     π π π 8 2 x k x k    

D. E. Một kết quả khác. π π π 4 x k x k    

Câu 17. Phương trình có nghiệm là: sin cos 2 sin5 x x x  

A. B. C. π π π π 4 2 6 3 x k x k      π π π π 12 2 24 3 x k x k      π π π π 16 2 8 3 x k x k     

D. E. Một kết quả khác. π π π π 18 2 9 3 x k x k     

Câu 18. Phương trình có nghiệm là: 2 2 2sin 2sin cos cos 1 x x x x   

A. B. π 2π π 6 x k x k     π 2π x k x k   

C. D. Đáp án khác. π π π 8 2 x k x k    

Câu 19. Phương trình có nghiệm là: 2 2 sin 2 cos 3 1 x x  

A. x= B. C. 2π k 2π

5 x k  π π x k  

D. E. Một kết quả khác. π π 5 x k x k   

Câu 20. Nghiệm của hệ là: 2 sin 2 tan 1

x

x

     

A. B. C. D. E. Một kết quả khác. π 2π 4 x k   π π 4 x k   3π π 4 x k   3π 2π 4 x k  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo