Quảng cáo
Kiểm tra Tổng hợp  Toán 11 Bài số 43
QR

Kiểm tra Tổng hợp Toán 11 Bài số 43

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Kiểm tra Tổng hợp – Toán 11 Bài số 43

Câu 1. Cho các hàm số sau:  sin f x x x   ;  sin cos g x x x   ;  tan h x x x   . Những

hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A)  f x và  g x

B) Chỉ có  g x

C) Chỉ có  h x

D)  g x và  h x

Câu 2. Biết rằng k là giá trị để giá trị lớn nhất của hàm số 2 cos 1 cos sin 2 k

k x k y x x      là nhỏ nhất,

giá trị của biểu thức 3 2 kP k   bằng?

A) 1

B) 2

C) 3

D) Kết quả khác

Câu 3. Hàm số  sin f x x  :

A) Đồng biến trên 2 , 2 2 k k           

và nghịch biến trên   2 ; 2 k k    

B) Đồng biến trên 3 5 2 , 2 2 2 k k             

và nghịch biến trên 2 , 2 2 2 k k             

C) Đồng biến trên 3 2 ; 2 2 2 k k            

và nghịch biến trên 2 , 2 2 2 k k             

D) Cả 3 khẳng định trên đều sai.

Câu 4. Chu kì của hàm số    cos cos 3 f x x x   là?

A) T  

B) 2 T  

C) 2

3 T  

D) Kết quả khác

Câu 5. Tìm m để bất phương trình   

2 3sin 4cos 6sin 8cos 2 1 f x x x x x m       đúng

với mọi x R  . Chọn đáp án đúng.

A) 0 m 

B) 1 m 

C) 1 m 

D) 0 m 

Câu 6. Có bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn nghiệm của phương trình

sin2 cos 0 x x   ?

A) 1 B) 2

ThuVienDeThi.com

2

C) 3 D) 4

Câu 7. Nghiệm của phương trình 2 2 2sin sin cos cos 4 x x x x    là?

A) 2 , 4 x k k Z     

B) 2 , 2 , 4 5 x k x k k Z         

C) 2 , 2 , 2 3 x k x k k Z         

D) Kết quả khác

Câu 8. Cho phương trình   cos2 2 1 cos 1 0 x m x m     . Giá trị của m để phương trình có

nghiệm 3 ; 2 2 x        

là?

A) 1 0 m  

B) 2 1 m  

C) 0 m 

D) Kết quả khác

Câu 9. Cho tan ,tan   là 2 nghiệm của phương trình 2 6 2 0 x x    . Giá trị của biểu thức

      2 2 sin 5sin 2 2 2cos P             bằng bao nhiêu?

A) 18

5 

B) 19

5 

C) 19

6 

D) Kết quả khác

Câu 10. Cho phương trình    1 sin 1 cos 2 x x    và các mệnh đề:

1) Phương trình có nghiệm 2 ; 2 , 2 x k x k k Z       

2) Phương trình tương đương với phương trình sin cos 1 x x  

3) Tập nghiệm của phương trình được biểu diễn bằng hai điểm phân biệt trên đường tròn

lượng giác

Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

A) 0

B) 1

C) 2

D) 3

Câu 11. Cho phương trình 2 2 sin 2 sin sin 2 sin 3 x x x x      . Khẳng định nào dưới

đây là sai?

A) Phương trình có nghiệm duy nhất 2 , 2 x k k Z     

B) Phương trình đã cho vô nghiệm

C) 0 3330 x  là một nghiệm của phương trình

ThuVienDeThi.com

3

D) Phương trình tương đương với hệ sin cos 1 sin 0 x x x

     

Câu 12. Giải phương trình 1 sin 2 1 sin 2 4cos sin x x x x     . Tổng các nghiệm trong khoảng

0; 2

      

của phương trình bằng bao nhiêu?

A)

2 

B)

4 

C) 2

3

D) Kết quả khác

Câu 13. Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5. Từ các chữ số này có thể lập được bao nhiêu số chia

hết cho 5, biết rằng mỗi số gồm 3 chữ số khác nhau đôi một?

A) 40

B) 38

C) 36

D) Kết quả khác

Câu 14. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A) Một hoán vị của một tập hợp gồm n phần tử là một cách sắp xếp các phần tử của tập

hợp này theo một thứ tự nào đó.

B) Số hoán vị của n phần tử là n n A .

C) Công thức tính số chỉnh hợp là    1 ... 1 k n A n n n k    

D) Mỗi tập con gồm k phần tử của tập A gồm n phần tử được gọi là chỉnh hợp chập k của

n phần tử.

Câu 15. Số tập con khác rỗng của một tập hợp gồm n phần tử là?

A) 2n

B) 2 1 n 

C) 1 2n

D) Kết quả khác

Câu 16. Thầy giáo có 10 cuốn sách Toán gồm 3 cuốn Đại số, 4 cuốn Giải tích và 3 cuốn Hình

học. Các cuốn sách đôi một khác nhau. Thầy muốn chọn ra 5 cuốn để tặng cho 5 học

sinh sao cho sau khi tặng, mỗi loại sách còn lại ít nhất một cuốn. Có bao nhiêu cách

như vậy?

A) 24480

B) 25480

C) 24580

D) Kết quả khác

Câu 17. Đẳng thức nào dưới đây không đúng?

A) 1 2 3 3 3 3 3 k k k k k n n n n n C C C C C         

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo