Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết Xác suất 11
QR

Kiểm tra 1 tiết Xác suất 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu 1: Với các chữ số , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau trong đó 2,3,4,5,6 hai chữ số không đứng cạnh nhau? 2,3 A. B. C. D. 120 96 48 72

Câu 2: Cho tập . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi { } 1;2;3;5;7;9 A = A

một khác nhau? A. B. C. D. 720 24 360 120

Câu 3: Cho tập . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số và chia { } 1;2;3;4;5;6 A = A

hết cho : A. B. C. D. 5 720 24 60 216

Câu 4: Cho khai triển: . Tìm n, biết hệ số của số hạng thứ 3 bằng 5: 1 3

n x        A. B. C. D. 10 n  12 n  8 n  6 n  Câu 5: Từ A đến B có 3 cách, B đến C có 5 cách , C đến D có 2 cách. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D rồi quay lại A? A. 900 B. 90 C. 60 D. 30 Câu 6: Trong một mặt phẳng có 5 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi tổng số đọan thẳng và tam giác có thể lập được từ các điểm trên là: A. 20 B. 10 C. 40 D. 80

Câu 7: Số hạng không chứa trong khai triển: là. A. 28 B. 10 C. 70 D. 56 x

8 3 1 x x        Câu 8: Có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh sao cho số học sinh nữ là số lẻ. A. 252 B. 120 C. 60 D. 3600 Câu 9: Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh A,B,C,D,E sao cho A,B ngồi cạnh nhau.

A. 48 B. 120 C. 12 D. 24

Câu 10: Số tự nhiên n thỏa mãn: A. 7 B. 5 C. 6 D. 4 2 2 30 n n A C  

Câu 11: Có 7 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi. Xác suất của biến cố A sao cho chọn

đúng 3 viên bi xanh là. A. B. C. D.

7 12

11 12

5 12

1 12

Câu 12: Cho . Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau là số lẻ.   0,1,2,3,4,5 A 

A. 60 B. 48 C. 120 D. 100 Câu 13: Gieo 1 con súc sắc 2 lần. Xác suất của biến cố A sao cho tổng số chấm trong 2 lần bằng 8 là.

A. B. C. D.

1 3

13 36

1 6

5 36

Câu 14: Hệ số của số hạng chứa trong khai triển: bằng: 2x

10 2 1 x x        A. B. C. D. 210 252 45 10

Câu 15: Số hạng thứ 3 trong khai triển: bằng: A. B. C. D.  

5 2 1 x  3 20x 2 80x 3 80x 2 20x

Câu 16: Cho tập . Từ tập có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác { } 1;2;3;4;5;6 A = A

nhau. Tính xác suất biến cố sao cho tổng 3 chữ số bằng 9.

A. B. C. D. 7 20

1 20

3 20

9 20 Câu 17: Có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trực nhật. Tính xác suất sao cho

có cả nam và nữ. A. B. C. D. 5 21

1 42

41 42

10

21

Câu 18: Một đội văn nghệ gồm 10 người (6 nam – 4 nữ ). Chọn ngẫu nhiên 5 người hát tốp ca. Tính xác suất sao cho có cả nam và nữ đồng thời số nam là số nguyên tố.

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D. 5 21

2 7

5 7

10

21 Câu 19: Có 3 bác sĩ và 7 y tá. Lập một tổ công tác gồm 5 người. Tính xác suất để lập tổ công tác gồm 1 bác sĩ làm tổ trưởng, 1 y tá làm tổ phó và 3 y tá làm tổ viên là.

A. B. C. D. 1 12

10

21

1 14

20 21 Câu 20: Tổng có kết quả bằng: 0 1 2016 2016 2016 2016 ... S C C C    

A. B. C. D. 2016 2 2015 2 2014 2 2017 2

135 135 135 135 135 135 135 135 135 135 135 135 135 135 135 135 135 135 135 135 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 D D B A A B B C D A D B B A C D A C C C

213 213 213 213 213 213 213 213 213 213 213 213 213 213 213 213 213 213 213 213 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C A B C D A A B B C C D D D B A C B D A

358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 358 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A C A B A B C D D C D D D A C B A C B B

486 486 486 486 486 486 486 486 486 486 486 486 486 486 486 486 486 486 486 486 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 B B A C B B C D A A D A D B C C C D D A

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo