Quảng cáo
Kiểm tra chương III - Đại số 11
QR

Kiểm tra chương III - Đại số 11

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT THỚI BÌNH Họ và tên ………………....... TỔ TOÁN - TIN Lớp : …………………......... Thời gian : …………………

KIỂM TRA CHƯƠNG III

(MÃ ĐỀ 170) TRẢ LỜI Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Đ.Án Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 Đ.Án

C©u 1 : Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường và là : 2 y x x 1    4 y x x 1   

A.   4 dvdt 15 B.   7 dvdt 15

C.   8 dvdt 15 D. -   7 dvdt 15 C©u 2 :

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi là:

3

2 x y ;y x 1 x    A. 1 B. 1 – ln2 C. 2 – ln2 D. 1 + ln2 C©u 3 :

Tích phân bằng:

3

2 2

x K dx x 1   

A. K = 2ln2 B. 1 8 K ln 2 3 

C. 8 K ln 3  D. K = ln2

C©u 4 : Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của 3x 3 f (x) e  

A.

3x 3 1 e 3

 B. -3 3x 3 e  C. 3 3x 3 e  D. 3x 3 e 

C©u 5 :

Tích phân I = có giá trị là:

1

0

xdx 

A. 3 2 B. 2 3 C. 2 D. 1 2 C©u 6 :

Tích phân bằng:

4

2

0

x 2sin 2

 

A. 2 4 2    B. 2 4 2    C. 2 4 2  D. 2 4 2 

C©u 7 :

Cho tích phân , với cách đặt thì tích phân đã cho bằng với tích phân nào ?

1

3

0

1 xdx  

3 t 1 x  

A.

1

2

0 3 t dt  B.

1

0 3 tdt  C.

1

3

0

t dt  D.

1

3

0 3 t dt 

C©u 8 :

Tích phân I = có giá trị là:   

2

3 2 3 2

1

3x x 4x 1 2x x 3x 1 dx            

A. 5 12 B. 13 12

ThuVienDeThi.com

2

C. 5 12  D. 2 3 C©u 9 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi có kết quả là 4 2 y 1, y x 2x 1    

A. 27

4 B. 6 2

5

C. 16 2

15 D. 28

3 C©u 10 : Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của f (x) sin 2x 

A. 2cos2x  B. 1cos2x 2  C. 2cos2x D. 1 cos2x 2 C©u 11 : Nguyên hàm của hàm số f(x) = x2 – 3x + là: 1 x

A.

3 2 x 3x ln x C 3 2    B. 3 2 x 3x ln x C   

C.

3 2

2 x 3x 1 C 3 2 x   

D.

3 2 x 3x ln x C 3 2   

C©u 12 : thì bằng x f (x)dx e sin 2x C     f (x)

A.

x 1 e cos2x 2  B. xe 2cos2x  C. xe cos2x  D. xe cos2x 

C©u 13 :

Tích Phân bằng

1

0

x 3x 1dx  

A. 3 B. 9 C. 1 D. 116 135 C©u 14 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường bằng ? 4 2 y x 4x ; Ox  

A. 128 B. 128

15  C. 128

15 D. 1792

15 C©u 15 : nguyên hàm của hàm số: y = cos5x là:

A. sin5x + C B.

+ C 1 sin 6x 6 C. cos5x + C D. + C 1 sin5x 5 C©u 16 : Hình phẳng giới hạn bởi đường cong và đường thẳng quay một vòng quanh trục Ox. 2 y x  y 4  Thể tích khối tròn xoay được sinh ra bằng :

A. 152

5

 B. 128

5

 C. 64

5

 D. 256

5

C©u 17 : Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đường cong , trục Ox và đường thẳng . (C) : y ln x  x e  Diện tích của hình phẳng (H) là :

A. e B. 1 C. 2 D. 1 1 e 

C©u 18 : Trong các hàm số sau:(I) (II) (III) 2 f (x) tan x 2   2 2 f (x) cos x  2 f (x) tan x 1  

Hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số g(x) = tanx A. Chỉ (II), (III) B. (I), (II), (III) C. Chỉ (II) D. Chỉ (III) C©u 19 : Gọi là hình phẳng giới hạn bởi các đường . Quay xung quanh trục ta  H

2 y 1 x ; Ox   H Ox

được khối tròn xoay có thể tích bằng ?

A. 16

15

 B. 4 3 C. 16 15 D. 4

3

ThuVienDeThi.com

3

C©u 20 :

Tích phân I = có giá trị là:

1

3 0

x dx (x 1)  

A. 1 8 B. 1 4 C. 1 8  D. 1 2 C©u 21 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường bằng ? 3 y x 4x; Ox; x 1   

A. 9 4 B. 24 C. 1 D. 9 4 

C©u 22 :

Tích Phân bằng

2

2 0

5x 13 dx x 5x 6    

A. 43 4 ln 7 3  B. 43 3 ln 7 4 C. 43 4 ln 7 3 D. 47 4 ln 3 3 C©u 23 : Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của 3 2 f (x) x 3x 2x 1    

A. 2 3x 6x 2   B.

4 3 2 1 x x x 4   C. 2 3x 6x 2   D.

4 3 2 1 x x x x 4   

C©u 24 :

Tích phân bằng:

1

2 0

x 1 I dx x 2x 5     

A. 8 ln 5 B. 8 2ln 5 C. 1 8 ln 2 5 D. 8 2ln 5 

C©u 25 : Nguyên hàm của hàm số là : 2 1 1 f (x) x x  

A. ln|x| + + C 1 x B. 2 ln x ln x C  

C. Kết quả khác D. lnx - + C 1 x

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo