
Kỳ thi: KIEM TRA 45 CHUONG GIOI HAN Môn thi: DE GOC
0001: Tìm ta được:
4
2 lim
( 1)(2 )( 1)
n
n n n
A. B. C. D. 1 3 4 3
1 2
0002: Tìm ta được: 1 lim n n
n n
A. B. C. D. 1 1 1 2
0003: Tìm ta được: 1 2.3 7 lim
5 2.7
n n
n n
A. B. C. D. 2 1 5
1 2 0
0004: Tìm ta được: 1 1 2.3 6 lim
2 (3 5)
n n
n n
A. B. C. D. 1 2 1 1 3
0005: Tìm ta được: 2 2 lim 2 1 2 1 n n
A. B. C. D. 1 4 0
0006: Tìm ta được: lim n 3 2 n n
A. B. C. D. 5 3 2
0
0007: Giới hạn bằng bao nhiêu? x x x x
2 lim
A. 0 B. C. 1 D. 1 2 3 2
0008: 2 2 lim 2 1 2 n n n n có giá trị bằng
A. 1 2 . B. . C. 1 . D. .
0009: Tìm giá trị đúng của S = ...... 2
1 ... 8 1 4 1 2 1 1 2 n .
A. 2 +1. B. 2. C. 2 2 . D. 2
1 .
0010: Hình vuông có cạnh bằng 1, người ta nối trung điểm các cạnh liên tiếp để được một hình vuông. Tiếp tục làm như thế đối với hình vuông mới . Tổng chu vi các đường tròn nội tiếp các hình vuông liên tiếp đó bằng:
A. B. C. D. 2
2 2 2
2 2
ThuVienDeThi.com
0011: Giới hạn của hàm số sau đây bằng bao nhiêu:
2
4
2 15 lim 3 x
x x x
A. B. 8 C. D. 9 1 8
0012:
2 7
2 3 lim
49 x
x x
có giá trị bằng
A. 1. B. 1 . C. 2.
D.
1 56 .
0013:
4
3 1
1 lim 1 x
x x
có giá trị bằng
A.
4 3 . B.
3 4 . C. 1. D.
0014:
3
2 2
8 lim 2 x
x x x
có giá trị bằng
A. 6 . B. 5 . C. 1. D. 0 .
0015: Tính : 0
1 lim 1 x x x
A. 2 B. 1 C. -1 D. -2 0016: Giới hạn của hàm số nào dưới đây có kết quả bằng 1?
A. B. C. D.
2
1
3 2 lim 1 x
x x x
2
1
3 2 lim 1 x
x x x
2
1
3 2 lim 1 x
x x
x
2
1
4 3 lim 1 x
x x x
0017: Tính : 3 2 2 1 lim 3 2 x
x x x x
A. B. C. D. 6 3
6 3 3 2
0018:
4 5
5 4 3 4 3 lim 9 5 1 x
x x x x
có giá trị là bao nhiêu?
A. 0; B.
1 3 ; C.
3 5 ; D.
2 3 .
0019: lim 3 5 x x x có giá trị là bao nhiêu?
A. 0; B. 3 5 ; C. ; D. .
0020: 2 lim 5 x x x x có giá trị là bao nhiêu?
A.
5
2 ;
B.
5 2 ; C. 5 ; D. .
0021: Giới hạn thuộc dạng nào? 9 1 ) 3 ( lim 2 3 x
x x x A. Dạng 0.∞ B. Dạng ∞ - ∞
C. Dạng D. Không phải dạng vô định. 0 0
0022: Giới hạn bằng bao nhiêu? 2 lim x x x x
ThuVienDeThi.com
A. B. C. 1 D.
2 1
0023: Cho hàm số
3 3 2 2 khi 2 2
khi 2
x x f x x a x
. Để hàm số f x liên tục trên A thì a bằng
A. 0 . B. 2.
C.
1 4 . D. 1.
0024: 1
2 lim 1 x
x
x
có giá trị là bao nhiêu?
A.
1 2 ; B.
1 2 ; C. ; D. .
0025: Tính
2
3 4 lim 2 4 x
x x x
A. B. C. D.
0026: Cho hàm số
2 1 khi 3, 1 1 4 khi 1
1 khi 3
x x x x f x x
x x
. Hàm số f x liên tục tại:
A. mọi điểm thuộc R B. mọi điểm trừ 1 x .
C. mọi điểm trừ 3 x . D. mọi điểm trừ 1 x và 3 x .
0027: Cho hàm số [0;4] , khi ( )
1 , (4;6] khi
x x f x
m x . Định m để ( ) f x liên tục trên [0;6]:
A. 3 m B. 4 m C. 0 m D. 1 m
0028: Hàm số nào sau đây không liên tục tại :
A. B. C. D.
2 1 ( ) 1 x x f x x
2 1 ( ) x x f x x
2 ( ) x x f x x
2 ( ) 1 x x f x x
0029: Cho một hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng: A. Nếu thì hàm số liên tục trên . B. Nếu hàm số liên tục trên thì . C. Nếu hàm số liên tục trên và thì phương trình có nghiệm. D. Cả ba khẳng định trên đều sai.
0030: Cho phương trình . Xét phương trình: f(x) = 0 (1) trong các mệnh đề sau, tìm 3 3 2 2 0 x x mệnh đề đúng?
A. (1) Vô nghiệm B. (1) có nghiệm trên khoảng (1; 2) C. (1) có 4 nghiệm trên R D. (1) có ít nhất một nghiệm
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.